Khoan

GC03Sandvik Coromant – công thức khoan

Tốc độ, tốc độ chạy dao, công suất, mô-men cắt, lực chạy dao (để tính đồ gá và chọn máy) và thời gian khoan.

Giải thích chi tiết

Bài toán dùng để làm gì

Khoan lỗ bulông trên mặt bích, tấm đế, đồ gá. Sheet tính tốc độ quay, tốc độ ăn dao, công suất, mô-men xoắn trên mũi khoan, lực chạy dao (lực đẩy dọc trục để tính đồ gá và chọn máy) và thời gian khoan một lỗ.

Hình dung đơn giản

Hãy tưởng tượng

Mũi khoan là hai lưỡi dao nhỏ quay quanh tâm. Ấn mạnh tay (lực chạy dao) thì mũi ăn nhanh nhưng cần vặn mạnh hơn (mô-men). Ở tâm mũi khoan tốc độ gần bằng 0 nên phần đó chủ yếu “ép” kim loại, làm lực đẩy khá lớn.

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.3 lực · 0.4 mô-men · 0.11 chuyển động quay · 0.12 công suất

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệuÝ nghĩaĐơn vịLấy số liệu ở đâu
mat, kc1.1, mcNhóm vật liệu, lực cắt riêng, số mũN/mm², –Du_lieu (Sandvik Coromant)
DĐường kính mũi khoanmmBản vẽ lỗ
vc, fnTốc độ cắt; lượng chạy dao mỗi vòngm/ph, mm/vCatalogue mũi khoan: carbide khoan thép vc 80–150; fn ≈ 0,1–0,3
κrNửa góc đỉnh mũi khoan°Góc đỉnh 118° → 59°; 140° → 70°
L, ηChiều sâu khoan; hiệu suất máymm, –Bản vẽ; lý lịch máy

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không “từ trên trời rơi xuống”: nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Tốc độ trục chính và tốc độ ăn dao

Như tiện, với D là đường kính mũi.


n = 1000·vc/(π·D) ; vf = fn·n

Bước 2. Lực cắt riêng

Mỗi lưỡi ăn nửa lượng chạy dao, nên chiều dày phoi trung bình là:


hm = fn·sinκr/2 ; kc = kc1.1·hm^(−mc)

Bước 3. Công suất cắt

Công thức catalogue khoan.


Pc = fn·vc·D·kc/(240·10³)

Bước 4. Mô-men cắt

Từ công suất và tốc độ quay.


Mc = Pc·30·10³/(π·n)

Bước 5. Lực chạy dao

Lực đẩy dọc trục, dùng kiểm tra đồ gá và máy.


Ff ≈ 0,5·kc·(D/2)·fn·sinκr

Bước 6. Thời gian khoan

Cộng thêm quãng vào – ra khoảng 0,3·D.


tm = (L + 0,3·D)/vf

Hình GC03.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình GC03.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TTĐại lượngKý hiệuGiá trịĐơn vịGhi chú / nguồn
1Nhóm vật liệu gia côngmatP – Thép carbon/hợp kim (C45, 42CrMo4)
4Đường kính mũi khoanD12mm
5Tốc độ cắtvc100m/phMũi carbide khoan thép 80–150
6Lượng chạy daofn0,2mm/v
7Nửa góc đỉnh κrκr70°Góc đỉnh 140° → 70°
8Chiều sâu khoanL30mm
9Hiệu suất máyη0,8

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TTĐại lượngKý hiệuKết quảĐơn vịCông thức / cách tính
2Lực cắt riêng kc1.1kc11 700N/mm²Tại chiều dày phoi 1 mm, góc trước 0° (giá trị tham khảo Sandvik Coromant)
3Số mũ mcmc0,25
10Tốc độ trục chínhn2 653v/ph
11Tốc độ chạy daovf530,5mm/ph
12Lực cắt riêngkc3 070N/mm²hm = fn·sinκr/2
13CÔNG SUẤT CẮTPc3,07kWPc = fn·vc·D·kc/(240·10³)
14MÔ-MEN CẮTMc11,05Nm
15LỰC CHẠY DAOFf1 731NFf ≈ 0,5·kc·(D/2)·fn·sinκr
16Thời gian khoantm3,8s

Bước C – Kết luận ví dụ

Kết quả chính: Tốc độ trục chính = 2 653 v/ph; CÔNG SUẤT CẮT = 3,07 kW; MÔ-MEN CẮT = 11,05 Nm; LỰC CHẠY DAO = 1 731 N.

Nếu đổi số liệu ở ô vàng, mọi kết quả tự tính lại. Ô nào báo KHÔNG ĐẠT thì xem mục Áp dụng thực tế bên dưới để biết cần sửa gì.

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Lực chạy dao Ff tác dụng thẳng vào phôi: đặt phiến tì ngay dưới lỗ khoan để phôi không võng; đưa Ff sang JG02 (trường hợp lực ngược chiều kẹp thì đỡ bằng mặt tì, không cần lực kẹp lớn).
  • Lỗ sâu hơn 3–5·D: giảm fn, dùng chu trình khoan rút phoi hoặc mũi có tưới nguội qua thân.
  • Lỗ trên chi tiết hàn: khoan sau khi hàn nếu yêu cầu vị trí chính xác, vì hàn làm co và lệch lỗ.

← GC02 Phay  ·  GC04 Lượng dư gia công →

Lên đầu trang