Ổ lăn – tuổi thọ, tải tĩnh

CT15ISO 281:2007 (kể cả aISO) · ISO 76:2006 · ISO/TS 16281 cần phần mềm chuyên dụng

Tính tuổi thọ danh nghĩa L10h, tuổi thọ hiệu chỉnh Lnm theo độ tin cậy và bôi trơn, hệ số an toàn tĩnh S0. Lấy C, C0, e, X, Y từ catalogue hãng.

Giải thích chi tiết

Bài toán dùng để làm gì

Ổ lăn (ổ bi, ổ đũa) đỡ hầu hết các trục quay trong xưởng: động cơ, hộp số, con lăn băng tải, bàn xoay robot. Bài toán tính ổ chạy được bao nhiêu giờ trước khi bắt đầu tróc rỗ (L10h), tuổi thọ thực tế khi tính đến độ tin cậy, dầu mỡ, độ sạch (Lnm), và ổ có bị lõm vết khi chịu tải đứng yên hoặc va đập không (S0). Có thêm phần tính tuổi thọ khi tải và tốc độ thay đổi theo nhiều chế độ.

Hình dung đơn giản

Hãy tưởng tượng

Mỗi viên bi lăn qua rãnh giống bánh xe lăn qua mặt đường: mỗi lần lăn qua, mặt rãnh bị ép rồi nhả. Sau rất nhiều lần, mặt rãnh mỏi và bong tróc như mặt đường bị ổ gà. Tải càng nặng thì ổ gà xuất hiện càng sớm, và rất nhạy: tăng tải gấp đôi thì tuổi thọ ổ bi giảm 8 lần (mũ 3). Dầu mỡ sạch và đủ đặc tạo lớp màng ngăn kim loại chạm nhau, nên kéo dài tuổi thọ nhiều lần.

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.3 lực · 0.7 hệ số an toàn · 0.11 chuyển động quay · 0.14 mỏi · 0.16 thống kê

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệuÝ nghĩaĐơn vịLấy số liệu ở đâu
Loại con lănỔ bi hay ổ đũa (quyết định số mũ p)–Theo ổ chọn
C, C0Tải động cơ bản (ổ chạy 1 triệu vòng với 90 % độ tin cậy), tải tĩnh cơ bảnNCatalogue SKF, FAG, NSK… ví dụ 6206: C = 20,3 kN, C0 = 11,2 kN
e, X, Y, X0, Y0Hệ số quy đổi lực dọc trục sang tải tương đương–Catalogue, tra theo f0·Fa/C0; ổ bi đỡ X0 = 0,6, Y0 = 0,5
Fr, Fa, nLực hướng kính, lực dọc trục lên ổ, tốc độ quayN, v/phPhản lực gối từ CT14; lực dọc từ bánh răng nghiêng, côn
Độ tin cậyXác suất ổ chưa hỏng khi đạt tuổi thọ tính%Thường 90 %; thiết bị quan trọng 95–99 %
dm, νĐường kính trung bình ổ (d + D)/2; độ nhớt dầu/mỡ ở nhiệt độ làm việcmm, mm²/sKích thước ổ; bảng dữ liệu mỡ (gốc VG 100 ở 70 °C ≈ 20–30)
eCHệ số nhiễm bẩn: ổ càng sạch càng gần 1–ISO 281 Bảng 13: mỡ kín 0,5–0,8; bình thường 0,3–0,5; bẩn 0,1–0,3
CuTải giới hạn mỏi của ổNCatalogue (6206 ≈ 475 N)
Lreq, S0minTuổi thọ yêu cầu; hệ số an toàn tĩnh tối thiểugiờ, –1 ca: 10 000–20 000 h; 3 ca: 40 000–60 000 h; S0 ≥ 1, có va đập 1,5–2

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không “từ trên trời rơi xuống”: nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Tải động tương đương

Gộp lực hướng kính và dọc trục thành một lực hướng kính “tương đương”. Nếu lực dọc nhỏ (Fa/Fr ≤ e) thì bỏ qua:


P = Fr (Fa/Fr ≤ e) ; P = X·Fr + Y·Fa (Fa/Fr > e)

Bước 2. Tuổi thọ danh nghĩa

Số triệu vòng quay mà 90 % số ổ giống nhau còn chạy tốt. p = 3 với ổ bi, 10/3 với ổ đũa. Đổi sang giờ theo tốc độ:


L10 = (C/P)^p ; L10h = 10⁶/(60·n) · L10

Bước 3. Chất lượng bôi trơn

Tính độ nhớt cần thiết ν1 theo tốc độ và cỡ ổ, so với độ nhớt thực có ν:


ν1 = 4500·n^−0,5·dm^−0,5 (n ≥ 1000) ; κ = ν/ν1 (0,1–4)

Bước 4. Hệ số tuổi thọ hệ thống aISO

Kết hợp κ, độ sạch eC và tải giới hạn mỏi Cu theo công thức ISO 281 (ổ bi):


aISO = 0,1·[1 − A^0,83·(eC·Cu/P)^(1/3)]^(−9,3) ≤ 50

Bước 5. Tuổi thọ hiệu chỉnh

Nhân thêm hệ số độ tin cậy a1 (90 % → 1; 95 % → 0,64; 99 % → 0,25):


Lnmh = a1 · aISO · L10h ≥ Lreq

Bước 6. Kiểm tra tĩnh

Khi đứng yên hoặc va đập, bi có thể làm lõm rãnh. So tải tĩnh cơ bản với tải tĩnh tương đương:


P0 = max(Fr, X0·Fr + Y0·Fa) ; S0 = C0/P0 ≥ S0min

Bước 7. Tải thay đổi theo chế độ

Khi máy chạy nhiều chế độ (tải Pi, tốc độ ni, tỉ lệ thời gian qi), tính tải trung bình theo mũ p rồi tính tuổi thọ:


Pm = (Σ Pi^p·ni·qi / Σ ni·qi)^(1/p) ; L10h = 10⁶/(60·nm)·(C/Pm)^p

Hình CT15.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình CT15.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Ảnh động minh họa

Ảnh động CT15.1
Ảnh động CT15.1

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TTĐại lượngKý hiệuGiá trịĐơn vịGhi chú / nguồn
1Loại con lăntypỔ bi
2Tải động cơ bản CC20 300NVí dụ 6206: C = 20,3 kN; C0 = 11,2 kN
3Tải tĩnh cơ bản C0C011 200N
4Hệ số ee0,22Tra catalogue theo f0·Fa/C0
5Hệ số X (khi Fa/Fr > e)X0,56
6Hệ số Y (khi Fa/Fr > e)Y2
7Hệ số X0X00,6Ổ bi đỡ 0,6
8Hệ số Y0Y00,5Ổ bi đỡ 0,5
9Lực hướng kínhFr2 000N
10Lực dọc trụcFa0N
11Tốc độ quayn1 450v/ph
12Độ tin cậy yêu cầurel90%
13Đường kính trung bình ổ (d + D)/2dm46mm6206: (30 + 62)/2 = 46
14Độ nhớt động học dầu/mỡ ở nhiệt độ làm việcν20mm²/sMỡ thông dụng gốc VG 100 ở 70 °C ≈ 20–30
15Hệ số nhiễm bẩn eCeC0,5Rất sạch 0,8–1 · sạch (mỡ kín) 0,5–0,8 · bình thường 0,3–0,5 · bẩn 0,1–0,3 (ISO 281 Bảng 13)
16Tải giới hạn mỏi Cu (catalogue)Cu475N6206 ≈ 475 N
17Tuổi thọ yêu cầuLreq10 000giờMáy làm 1 ca: 10 000–20 000 h; 3 ca liên tục: 40 000–60 000 h
18S0 tối thiểuS0min1≥ 1 vận hành êm; 1,5–2 có va đập
35Chế độ 1: tải P1P12 000N
36Chế độ 1: tốc độ n1n11 450v/ph
37Chế độ 1: tỉ lệ thời gian q1q160 %Tổng q = 1
38Chế độ 2: tải P2P23 000N
39Chế độ 2: tốc độ n2n21 000v/ph
40Chế độ 2: tỉ lệ thời gian q2q230 %Tổng q = 1
41Chế độ 3: tải P3P34 000N
42Chế độ 3: tốc độ n3n3500v/ph
43Chế độ 3: tỉ lệ thời gian q3q310 %Tổng q = 1

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TTĐại lượngKý hiệuKết quảĐơn vịCông thức / cách tính
19Số mũ tuổi thọp3p = 3 ổ bi; 10/3 ổ đũa
20Tải động tương đươngP2 000NP = Fr nếu Fa/Fr ≤ e; ngược lại P = X·Fr + Y·Fa
21Tuổi thọ danh nghĩaL101 046triệu vòngL10 = (C/P)^p
22Tuổi thọ danh nghĩa theo giờL10h12 019giờL10h = 10⁶/(60·n)·L10
23Hệ số độ tin cậy a1a11ISO 281: 90 % → 1; 95 % → 0,64; 99 % → 0,25
24Độ nhớt cần thiết ν1ν117,42mm²/sn < 1000: ν1 = 45000·n^−0,83·dm^−0,5 ; n ≥ 1000: ν1 = 4500·n^−0,5·dm^−0,5 (ISO 281)
25Tỉ số độ nhớt κκ1,15κ = ν/ν1 (giới hạn 0,1–4)
26eC·Cu/Px0,119
27Số hạng theo κA0,588Ổ bi: 2,5671 − 2,2649/κ^0,054381 | 1,9987/κ^0,19087 | 1,9987/κ^0,071739 ; ổ đũa: 1,5859 − 1,3993/κ^… | 1,2348/κ^…
28Biểu thức trong ngoặcbase0,684Ổ bi: 1 − A^0,83·(eC·Cu/P)^(1/3) ; ổ đũa: 1 − A·(eC·Cu/P)^0,4
29Hệ số tuổi thọ hệ thống aISOaISO3,44aISO = 0,1·[…]^(−9,3) ổ bi đỡ; ^(−9,185) ổ đũa đỡ; tối đa 50 (ISO 281:2007 mục 9.3)
30Tuổi thọ hiệu chỉnhLnmh41 299giờLnm = a1·aISO·L10
31Lnm ≥ tuổi thọ yêu cầuKiểm traĐẠT
32Tải tĩnh tương đươngP02 000NP0 = X0·Fr + Y0·Fa (không nhỏ hơn Fr)
33Hệ số an toàn tĩnhS05,6S0 = C0/P0
34S0 ≥ S0 minKiểm traĐẠT
44Tốc độ trung bìnhnm1 220v/phnm = Σ ni·qi
45Tải tương đương trung bìnhPm2 464NPm = (Σ Pi^p·ni·qi / Σ ni·qi)^(1/p)
46Tuổi thọ theo phổ tảiL10hm7 635giờL10h = 10⁶/(60·nm)·(C/Pm)^p

Bước C – Kết luận ví dụ

Kết quả chính: Tuổi thọ danh nghĩa theo giờ = 12 019 giờ; Hệ số tuổi thọ hệ thống aISO = 3,44; Tuổi thọ hiệu chỉnh = 41 299 giờ; Hệ số an toàn tĩnh = 5,6; Tuổi thọ theo phổ tải = 7 635 giờ.

Kiểm tra: Lnm ≥ tuổi thọ yêu cầu: ĐẠT; S0 ≥ S0 min: ĐẠT.

Nếu đổi số liệu ở ô vàng, mọi kết quả tự tính lại. Ô nào báo KHÔNG ĐẠT thì xem mục Áp dụng thực tế bên dưới để biết cần sửa gì.

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Nếu không đạt tuổi thọ: chọn ổ cùng đường kính trong nhưng dãy nặng hơn (6206 → 6306), chuyển sang ổ đũa, cải thiện làm kín và bôi trơn (tăng eC, κ).
  • κ < 1 nghĩa là mỡ quá loãng ở nhiệt độ làm việc: chọn mỡ có dầu gốc đặc hơn. aISO có thể nhỏ hơn 1, khi đó tuổi thọ thực ngắn hơn L10h.
  • Ổ trong môi trường xưởng hàn (bụi, xỉ, khói) nên lấy eC thấp và dùng ổ có nắp chắn 2RS.
  • L10 là tuổi thọ thống kê: 10 % số ổ có thể hỏng trước thời điểm đó, đừng coi là con số bảo đảm cho từng ổ.

← CT14 Trục – bền tĩnh, mỏi, võng  ·  CT16 Ổ trượt thủy động →

Lên đầu trang