Bánh răng trụ

CT18ISO 6336-1/-2/-3:2019, phương pháp B (rút gọn) · vật liệu ISO 6336-5

Tính hình học (kể cả dịch chỉnh), lực ăn khớp, ứng suất tiếp xúc σH (tróc rỗ) và ứng suất uốn chân răng σF (gãy răng). Góc ăn khớp khi dịch chỉnh αwt được giải bằng 4 vòng lặp Newton ngay trong bảng.

Giải thích chi tiết

Bài toán dùng để làm gì

Cặp bánh răng trụ (răng thẳng hoặc nghiêng) là bộ phận chính của hộp giảm tốc. Bài toán tính hình học (đường kính, khoảng cách trục, hệ số trùng khớp, kể cả khi dịch chỉnh), lực ăn khớp đưa sang tính trục và ổ, rồi kiểm tra hai kiểu hỏng: mặt răng bị tróc rỗ (σH) và chân răng bị gãy (σF) theo ISO 6336.

Hình dung đơn giản

Hãy tưởng tượng

Hai răng ép vào nhau giống hai quả bóng cứng ép vào nhau: vùng tiếp xúc rất nhỏ nên áp suất rất lớn, lặp lại mỗi vòng làm mặt răng mỏi và tróc thành rỗ. Đồng thời mỗi răng giống một thanh công-xôn ngắn bị đẩy ở đầu, chân răng chịu uốn lớn nhất và có thể gãy. Răng to (mô-đun lớn) chống gãy tốt; bánh răng đường kính lớn, vành rộng chống tróc rỗ tốt.

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.3 lực · 0.4 mô-men · 0.5 ứng suất · 0.7 hệ số an toàn · 0.8 uốn · 0.11 chuyển động quay · 0.14 mỏi

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệuÝ nghĩaĐơn vịLấy số liệu ở đâu
z1, z2Số răng bánh nhỏ, bánh lớn–Thiết kế; z1 ≥ 17 để không cắt chân răng khi không dịch chỉnh
mn, αn, βMô-đun pháp, góc áp lực (20°), góc nghiêng răngmm, °Dãy mô-đun chuẩn; răng nghiêng thường 8–20°
x1, x2Hệ số dịch chỉnh–Bản vẽ; 0 nếu không dịch chỉnh
bChiều rộng vành răngmmThường 8–12 lần mô-đun
T1, n1Mô-men và tốc độ bánh nhỏNm, v/phCT17
KA, KV, KHβ, KHα, KFβ, KFαCác hệ số tải: va đập ngoài, tải động, phân bố tải theo chiều rộng và giữa các răng–ISO 6336-1 và ghi chú trên trang tính; động cơ điện + máy êm KA = 1,0, va đập nhẹ 1,25
σHlim, σFlimGiới hạn bền mỏi tiếp xúc và uốn của vật liệuMPaISO 6336-5: thấm C tôi ≈ 1500 / 460; C45 thường hóa ≈ 550 / 220
YFa·YSaHệ số dạng răng × hệ số tập trung ứng suất chân răng–ISO 6336-3 theo z và x; x = 0: z 20 ≈ 4,35, z 60 ≈ 3,95
ZNT, YNT, SHmin, SFminHệ số tuổi thọ; hệ số an toàn tối thiểu–ZNT = YNT = 1 khi số chu kỳ lớn; SH 1,0–1,3; SF 1,4–1,6

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không “từ trên trời rơi xuống”: nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Hình học và góc ăn khớp

Đường kính chia từ số răng và mô-đun. Khi dịch chỉnh, góc ăn khớp αwt thay đổi; sheet giải bằng 4 vòng lặp Newton:


d = z·mn/cosβ ; inv αwt = inv αt + 2·tanαn·(x1+x2)/(z1+z2) ; a = (d1+d2)/2·cosαt/cosαwt

Bước 2. Hệ số trùng khớp

Cho biết trung bình có bao nhiêu cặp răng cùng ăn khớp. Phải ≥ 1,2 để truyền động liên tục, êm:


εα = [½√(da1²−db1²) + ½√(da2²−db2²) − a·sinαwt] / (π·mn·cosαt/cosβ)

Bước 3. Lực ăn khớp

Mô-men chia bán kính ra lực vòng; mặt răng nghiêng sinh thêm lực hướng tâm và lực dọc trục (đưa sang CT14, CT15):


Ft = 2000·T1/d1 ; Fr = Ft·tanαwt ; Fa = Ft·tanβ

Bước 4. Ứng suất tiếp xúc

Áp suất Hertz giữa hai mặt răng cong, nhân các hệ số hình dạng, vật liệu, trùng khớp, rồi nhân căn các hệ số tải:


σH = ZH·ZE·Zε·Zβ·√[Ft/(d1·b)·(u+1)/u] · √(KA·KV·KHβ·KHα)

Bước 5. Hệ số an toàn tiếp xúc

So giới hạn bền tiếp xúc (đã hiệu chỉnh) với ứng suất thực:


SH = σHlim·ZNT·ZL·ZV·ZR·ZW·ZX / σH ≥ SHmin

Bước 6. Ứng suất uốn chân răng và hệ số an toàn

Lực vòng chia diện tích b·mn, nhân hệ số dạng răng và các hệ số tải. Tính riêng cho từng bánh; YST = 2:


σF = Ft/(b·mn)·YFa·YSa·Yβ·KA·KV·KFβ·KFα ; SF = σFlim·YST·YNT/σF ≥ SFmin

Hình CT18.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình CT18.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Ảnh động minh họa

Ảnh động CT18.1
Ảnh động CT18.1

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TTĐại lượngKý hiệuGiá trịĐơn vịGhi chú / nguồn
1Số răng bánh nhỏz120
2Số răng bánh lớnz260
3Mô-đun phápmn3mm
4Góc áp lực phápαn20°
5Góc nghiêng răngβ0°0 = răng thẳng; răng nghiêng thường 8–20°
6Hệ số dịch chỉnh bánh nhỏx10
7Hệ số dịch chỉnh bánh lớnx20
8Chiều rộng vành răngb30mm
9Mô-men trên bánh nhỏT1150Nm
10Tốc độ bánh nhỏn11 450v/ph
11Hệ số tải ngoài KAKA1,25Động cơ điện + máy công tác êm 1,0 · va đập nhẹ 1,25 · trung bình 1,5 · mạnh 1,75–2,25 (ISO 6336-6 Phụ lục A)
12Hệ số tải động KVKV1,11,02–1,3 theo vận tốc vòng và cấp chính xác (ISO 6336-1)
13Hệ số phân bố tải theo chiều rộng KHβKHβ1,21,1–1,6; trục cứng, răng sửa đỉnh → nhỏ
14Hệ số phân bố tải giữa các răng KHαKHα11,0–1,2
15Hệ số KFβ (uốn)KFβ1,15Thường hơi nhỏ hơn KHβ
16Hệ số KFα (uốn)KFα1
17Mô-đun đàn hồi (2 bánh như nhau)E206 000MPaISO 6336 dùng 206 000 cho thép → ZE = 189,8
18Hệ số Poissonν0,3
19Giới hạn bền tiếp xúc σHlimσHlim1 500MPaThấm C tôi ≈ 1500 · tôi cảm ứng ≈ 1200 · tôi ram 300 HB ≈ 750 · C45 thường hóa ≈ 550 (ISO 6336-5 MQ, xấp xỉ)
20Giới hạn bền uốn σFlimσFlim460MPaThấm C tôi 460–500 · tôi cảm ứng ≈ 360 · tôi ram ≈ 300 · C45 ≈ 220
21YFa·YSa bánh nhỏYFS14,35Tra ISO 6336-3 theo z, x. Tham khảo x = 0: z=20 ≈ 4,35; z=30 ≈ 4,15; z=60 ≈ 3,95; z=100 ≈ 3,85
22YFa·YSa bánh lớnYFS23,95
23Hệ số tuổi thọ tiếp xúc ZNTZNT11 khi NL ≥ 5·10⁷ chu kỳ
24Hệ số tuổi thọ uốn YNTYNT11 khi NL ≥ 3·10⁶ chu kỳ
25Tích ZL·ZV·ZR·ZW·ZXZLVR1Dầu, vận tốc, nhám, cặp vật liệu, kích thước – thường 0,9–1,05
26SH minSHm11,0–1,3
27SF minSFm1,41,4–1,6

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TTĐại lượngKý hiệuKết quảĐơn vịCông thức / cách tính
28αn (rad)anr0,349rad
29β (rad)br0rad
30Góc áp lực mặt đầu αtαt0,349radtanαt = tanαn/cosβ
31inv αwt cần đạtinv0,0149inv αwt = inv αt + 2·tanαn·(x1+x2)/(z1+z2); inv α = tanα − α
32Lặp Newton lần 1aw10,349radα(k+1) = α(k) − (inv α(k) − inv αwt)/tan²α(k)
33Lặp Newton lần 2aw20,349radα(k+1) = α(k) − (inv α(k) − inv αwt)/tan²α(k)
34Lặp Newton lần 3aw30,349radα(k+1) = α(k) − (inv α(k) − inv αwt)/tan²α(k)
35Lặp Newton lần 4aw40,349radα(k+1) = α(k) − (inv α(k) − inv αwt)/tan²α(k)
36Góc ăn khớp αwtαwt0,349°→rad
37αwt (độ)awd20°
38Đường kính chia bánh nhỏd160mmd = z·mn/cosβ
39Đường kính chia bánh lớnd2180mm
40Đường kính cơ sở 1db156,38mmdb = d·cosαt
41Đường kính cơ sở 2db2169,1mm
42Khoảng cách trụca120mma = (d1+d2)/2·cosαt/cosαwt
43Đường kính đỉnh 1da166mmda = d + 2mn(1+x) (chưa tính hệ số rút đỉnh)
44Đường kính đỉnh 2da2186mm
45Tỉ số truyềnu3u = z2/z1
46Hệ số trùng khớp ngang εαεα1,67εα = [½√(da1²−db1²) + ½√(da2²−db2²) − a·sinαwt] / (π·mn·cosαt/cosβ)
47εα ≥ 1,2Kiểm traĐẠT
48Hệ số trùng khớp dọc εβεβ0εβ = b·sinβ/(π·mn)
49Lực vòngFt5 000NFt = 2000·T1/d1
50Lực hướng tâmFr1 820NFr = Ft·tanαwt
51Lực dọc trụcFa0NFa = Ft·tanβ
52Vận tốc vòngv4,56m/sv = π·d1·n1/60000
53Công suấtP22,77kWP = T·n/9550
54Góc nghiêng cơ sở βbβb0radtanβb = tanβ·cosαt
55Hệ số vùng ZHZH2,49ZH = √[2cosβb·cosαwt/(cos²αt·sinαwt)]
56Hệ số đàn hồi ZEZE189,8√MPaZE = √{1/[π((1−ν1²)/E1 + (1−ν2²)/E2)]} = 189,8 thép–thép (E = 206 000)
57Hệ số trùng khớp ZεZε0,881Zε = √[(4−εα)/3·(1−εβ) + εβ/εα]; εβ ≥ 1: √(1/εα)
58Hệ số góc nghiêng ZβZβ1Zβ = 1/√cosβ
59Ứng suất tiếp xúc danh nghĩaσH0802,9MPaσH0 = ZH·ZE·Zε·Zβ·√[Ft/(d1·b)·(u+1)/u]
60ỨNG SUẤT TIẾP XÚCσH1 031MPaσH = σH0·√(KA·KV·KHβ·KHα)
61Hệ số an toàn tiếp xúcSH1,45SH = σHlim·ZNT·ZL·ZV·ZR·ZW·ZX/σH
62SH ≥ SH minKiểm traĐẠT
63Hệ số góc nghiêng YβYβ1Yβ = 1 − εβ·β/120° (εβ ≤ 1, β ≤ 30°)
64Ứng suất uốn bánh nhỏσF1382,1MPaσF = Ft/(b·mn)·YFa·YSa·Yβ·KA·KV·KFβ·KFα
65Ứng suất uốn bánh lớnσF2347MPa
66Hệ số an toàn uốn bánh nhỏSF12,41SF = σFlim·YST·YNT/σF, YST = 2
67SF1 ≥ SF minKiểm traĐẠT
68Hệ số an toàn uốn bánh lớnSF22,65
69SF2 ≥ SF minKiểm traĐẠT

Bước C – Kết luận ví dụ

Kết quả chính: Khoảng cách trục = 120 mm; Hệ số trùng khớp ngang εα = 1,67; Lực vòng = 5 000 N; ỨNG SUẤT TIẾP XÚC = 1 031 MPa; Hệ số an toàn tiếp xúc = 1,45; Ứng suất uốn bánh nhỏ = 382,1 MPa; Ứng suất uốn bánh lớn = 347 MPa; Hệ số an toàn uốn bánh nhỏ = 2,41; Hệ số an toàn uốn bánh lớn = 2,65.

Kiểm tra: εα ≥ 1,2: ĐẠT; SH ≥ SH min: ĐẠT; SF1 ≥ SF min: ĐẠT; SF2 ≥ SF min: ĐẠT.

Nếu đổi số liệu ở ô vàng, mọi kết quả tự tính lại. Ô nào báo KHÔNG ĐẠT thì xem mục Áp dụng thực tế bên dưới để biết cần sửa gì.

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • SH không đạt: tăng chiều rộng b, tăng khoảng cách trục (đường kính lớn hơn), hoặc dùng vật liệu thấm các-bon tôi (σHlim cao). Tăng mô-đun ít tác dụng với tiếp xúc.
  • SF không đạt: tăng mô-đun, tăng b, dùng dịch chỉnh dương cho bánh nhỏ để chân răng dày hơn.
  • Bánh nhỏ quay nhiều vòng hơn nên thường làm cứng hơn bánh lớn khoảng 20–50 HB.
  • Răng nghiêng chạy êm và chịu tải tốt hơn nhưng sinh lực dọc trục: phải chọn ổ chịu được Fa.

← CT17 Chọn động cơ, phân phối tỉ số truyền  ·  CT19 Bánh răng – thanh răng →

Lên đầu trang