Động cơ băng tải

TB18Oriental Motor – Belt Conveyor Sizing · SEW (chọn động cơ giảm tốc)

Lực kéo băng, mô-men tại tang, tốc độ, quán tính quy về động cơ, mô-men gia tốc và công suất động cơ cần.

Giải thích chi tiết

Bài toán dùng để làm gì

Băng tải là thiết bị vận chuyển phổ biến nhất trong xưởng: chuyển phôi giữa các trạm hàn, đưa sản phẩm ra khu đóng gói. Bài toán tính lực kéo băng, mô-men cần ở trục động cơ (gồm phần kéo tải và phần tăng tốc), công suất cần và chọn cỡ động cơ giảm tốc tiêu chuẩn.

Hình dung đơn giản

Hãy tưởng tượng

Đẩy một thùng hàng trên sàn: lúc bắt đầu đẩy phải dùng sức nhiều hơn (để thùng từ đứng yên chuyển sang chạy), sau đó chỉ cần đủ sức thắng ma sát. Động cơ băng tải cũng vậy: mô-men cần = phần thắng ma sát và độ dốc + phần tăng tốc. Hộp số giống chiếc xe đạp ở số nhẹ: chân đạp nhanh hơn nhưng nhẹ hơn i lần.

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.3 lực · 0.4 mô-men · 0.10 ma sát · 0.11 quay · 0.12 công suất · 0.13 quán tính · 0.7 hệ số an toàn

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệuÝ nghĩaĐơn vịLấy số liệu ở đâu
ml, mbKhối lượng tải nằm trên băng cùng lúc, khối lượng băng (phần di chuyển)kgCân phôi × số phôi trên băng; khối lượng băng theo catalogue băng (kg/m²) × diện tích
mdKhối lượng mỗi tang (puly) – sheet tính 2 tangkgBản vẽ tang hoặc cân thực tế
μHệ số ma sát băng – mặt đỡ–Băng trượt trên tấm thép/nhựa ≈ 0,3; chạy trên con lăn ≈ 0,05
θGóc nghiêng băng so với phương ngang°Bản vẽ bố trí; băng ngang nhập 0
D, vĐường kính tang dẫn, vận tốc băng yêu cầumm, m/sBản vẽ; v từ nhịp sản xuất (chiều dài bước / thời gian chu kỳ)
taThời gian tăng tốc từ 0 đến vsTự chọn; có biến tần thường 0,5–2 s
i, ηTỉ số truyền và hiệu suất hộp số (cả xích nếu có)–Catalogue động cơ giảm tốc SEW, Nord, Oriental Motor; trục vít ≈ 0,5–0,8, bánh răng côn/trụ ≈ 0,9–0,95
JmQuán tính rotor động cơkg·m²Catalogue động cơ (SEW, Siemens, Oriental Motor)
SfHệ số an toàn–1,5–2

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không “từ trên trời rơi xuống”: nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Tốc độ tang và tốc độ động cơ

Mỗi vòng quay tang kéo băng đi một đoạn bằng chu vi π·D. Nhân với tỉ số hộp số ra tốc độ động cơ:


nd = v·60000/(π·D) ; nm = nd · i

Bước 2. Lực kéo băng

Trọng lượng tải + băng tạo ma sát trên mặt đỡ; nếu băng dốc còn phải kéo thêm thành phần trọng lực dọc dốc:


F = (ml + mb)·g·(sinθ + μ·cosθ)

Bước 3. Mô-men tải quy về động cơ

Lực kéo nhân bán kính tang ra mô-men ở tang; qua hộp số mô-men giảm i lần nhưng bị hao do hiệu suất η:


TL = F·D / (2·i·η)

Bước 4. Quán tính quy về động cơ

Tải và băng chạy thẳng coi như khối lượng gắn ở bán kính tang; mỗi tang là trụ đặc (½·m·r²). Quy qua hộp số chia i²:


JL = [(ml + mb)·(D/2)² + 2·½·md·(D/2)²] / i²

Bước 5. Mô-men gia tốc

Mô-men cần để đưa động cơ và tải từ đứng yên lên tốc độ nm trong thời gian ta:


Ta = (Jm + JL)·ω / ta , ω = 2π·nm/60

Bước 6. Mô-men, công suất yêu cầu và chọn cỡ động cơ

Cộng hai phần, nhân hệ số an toàn; đổi ra công suất rồi lấy cỡ động cơ tiêu chuẩn kế trên trong bảng Du_lieu:


T = (TL + Ta)·Sf ; P = T·2π·nm/60000 ; Pm ≥ P

Hình TB18.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình TB18.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TTĐại lượngKý hiệuGiá trịĐơn vịGhi chú / nguồn
1Khối lượng tải trên băngml30kg
2Khối lượng băngmb5kg
3Khối lượng mỗi tang (2 tang)md2kg
4Hệ số ma sát băng – mặt trượtμ0,3Trượt trên tấm 0,3; trên con lăn 0,05
5Góc nghiêngθ0°
6Đường kính tang dẫnD80mm
7Vận tốc băngv0,3m/s
8Thời gian tăng tốcta1s
9Tỉ số hộp sối20
10Hiệu suất truyền độngη0,8
11Quán tính rotor động cơJm0,0003kg·m²
12Hệ số an toànSf1,5

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TTĐại lượngKý hiệuKết quảĐơn vịCông thức / cách tính
13Tốc độ tangnd71,62v/phn = v/(πD)
14Tốc độ động cơnm1 432v/ph
15Lực kéo băngF103NF = m·g·(sinθ + μcosθ)
16Mô-men tải quy về động cơTL0,258NmTL = F·D/(2·i·η)
17Quán tính tải quy về động cơJL0,000148kg·m²[m(D/2)² + 2·½·md(D/2)²]/i²
18Mô-men gia tốcTa0,0672NmTa = (Jm + JL)·ω/ta
19MÔ-MEN YÊU CẦUT0,487Nm
20Công suất yêu cầuP0,0731kW
21Cỡ động cơ chuẩnPm0,18kW

Bước C – Kết luận ví dụ

Kết quả chính: Tốc độ động cơ = 1 432 v/ph; MÔ-MEN YÊU CẦU = 0,487 Nm; Công suất yêu cầu = 0,0731 kW.

Nếu đổi số liệu ở ô vàng, mọi kết quả tự tính lại. Ô nào báo KHÔNG ĐẠT thì xem mục Áp dụng thực tế bên dưới để biết cần sửa gì.

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Vận tốc băng 0,3 m/s với tang Ø80 cho tang ≈ 72 v/ph; động cơ 4 cực ≈ 1400 v/ph nên tỉ số hộp số ≈ 20. Chọn i trước theo nm ≈ 1400 rồi mới tính mô-men.
  • Chọn động cơ giảm tốc trong catalogue SEW, Nord, Oriental Motor: công suất ≥ Pm, tốc độ ra gần nd, mô-men ra ≥ T·i·η; sau đó kiểm tra hệ số làm việc fB ở TB20.
  • Băng nghiêng lên dốc: khi mất điện tải có thể kéo băng chạy ngược – dùng động cơ có phanh hoặc hộp số trục vít tự hãm.
  • Lỗi hay gặp: quên khối lượng băng và tang, hoặc dùng μ của con lăn (0,05) cho băng trượt trên tấm (0,3) – lực kéo sai tới 6 lần.
  • Nếu động cơ quá to: giảm μ (chuyển sang đỡ con lăn), tăng thời gian tăng tốc ta (dùng biến tần đặt ramp), hoặc giảm vận tốc băng.

← TB17 Động cơ bước  ·  TB19 Bàn xoay phân độ →

Lên đầu trang