Ly hợp / phanh ma sát

TB25VDI 2241-1/-2

Mô-men ma sát của bộ đĩa, áp suất bề mặt, thời gian trượt, nhiệt sinh ra mỗi lần đóng và công suất nhiệt theo số lần đóng mỗi giờ.

Giải thích chi tiết

Bài toán dùng để làm gì

Ly hợp và phanh đĩa ma sát dùng để đóng/ngắt truyền động hoặc dừng tải: phanh động cơ, ly hợp máy dập, phanh trục tời. Bài toán tính mô-men ma sát của bộ đĩa, áp suất bề mặt má, thời gian trượt khi đóng, nhiệt sinh ra mỗi lần đóng và công suất nhiệt theo số lần đóng mỗi giờ.

Hình dung đơn giản

Hãy tưởng tượng

Phanh xe đạp: bóp phanh, má phanh cọ xát vào vành và biến động năng thành nhiệt. Xe chạy càng nhanh, càng nặng thì phanh càng nóng; phanh liên tục xuống dốc dài thì má phanh có thể cháy. Ly hợp cũng vậy, chỉ khác là dùng ma sát để kéo tải chạy theo thay vì làm nó dừng.

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.4 mô-men · 0.10 ma sát · 0.11 quay · 0.12 năng lượng/công suất · 0.13 quán tính · 0.15 áp suất

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệuÝ nghĩaĐơn vịLấy số liệu ở đâu
Chức năngLy hợp (tăng tốc tải) hoặc phanh (hãm tải)–Theo thiết kế
Da, DiĐường kính ngoài và trong của má ma sátmmCatalogue Mayr (ROBA-stop), Ogura, Miki Pulley, Warner Electric
zSố mặt ma sát–1 đĩa kẹp giữa 2 mặt = 2
μ, pzulHệ số ma sát và áp suất cho phép của vật liệu má–, MPaKhô hữu cơ μ 0,25–0,4, p 0,2–1; trong dầu μ 0,06–0,12, p 1–3
FLực ép đĩa (lò xo, nam châm điện, khí nén)NCatalogue hoặc tính từ lò xo/xi lanh
J, n, TLQuán tính phía bị dẫn, tốc độ, mô-men tảikg·m², v/ph, NmTính từ cơ cấu (xem TB18, TB19)
Zh, Wa, QaSố lần đóng/giờ, nhiệt cho phép mỗi lần, công suất nhiệt cho phéplần, J, WCatalogue theo cỡ phanh/ly hợp

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không “từ trên trời rơi xuống”: nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Bán kính ma sát và mô-men ma sát

Giả thiết má mòn đều, lực ma sát coi như đặt ở bán kính trung bình. Mỗi mặt ma sát góp một phần mô-men:


rm = (Da + Di)/4 ; T = μ·F·rm·z ≥ K·TL

Bước 2. Áp suất bề mặt

Lực ép chia diện tích vành khăn của má:


p = F / [π/4·(Da² − Di²)] ≤ pzul

Bước 3. Mô-men hiệu dụng

Ly hợp: một phần mô-men ma sát bị tải ăn mất, phần còn lại để tăng tốc. Phanh: tải cũng góp phần hãm:


Te = T − TL (ly hợp) ; Te = T + TL (phanh)

Bước 4. Thời gian trượt

Thời gian để thay đổi tốc độ phần quay từ ω về 0 (hoặc từ 0 lên ω):


ts = J·ω / Te , ω = 2π·n/60

Bước 5. Nhiệt mỗi lần đóng

Động năng ½·J·ω² cộng phần do tải trong lúc trượt đều biến thành nhiệt ở má:


W = ½·J·ω²·T / Te ≤ Wa

Bước 6. Công suất nhiệt

Nhiệt mỗi lần nhân số lần đóng mỗi giờ, chia 3600 giây:


Q = W·Zh / 3600 ≤ Qa

Hình TB25.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình TB25.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TTĐại lượngKý hiệuGiá trịĐơn vịGhi chú / nguồn
1Chức năngmodeLy hợp (tăng tốc tải)
2Đường kính ngoài má ma sátDa150mm
3Đường kính trongDi90mm
4Số mặt ma sátz21 đĩa kẹp giữa 2 mặt = 2
5Hệ số ma sátμ0,3Khô hữu cơ 0,25–0,4 · trong dầu 0,06–0,12
6Lực épF3 000N
7Áp suất cho phéppz0,5MPaKhô hữu cơ 0,2–1 · trong dầu 1–3
8Mô-men quán tính phía bị dẫnJ0,5kg·m²
9Tốc độn1 450v/ph
10Mô-men tảiTL20Nm
11Hệ số an toàn mô-menK1,5
12Số lần đóng / giờZh30
13Nhiệt cho phép mỗi lần đóngWa20 000JCatalogue
14Công suất nhiệt cho phépQa500WCatalogue

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TTĐại lượngKý hiệuKết quảĐơn vịCông thức / cách tính
15Bán kính ma sát trung bìnhrm60mmrm = (Da + Di)/4 (giả thiết mòn đều)
16Mô-men ma sátT108NmT = μ·F·rm·z
17T ≥ K·TLKiểm traĐẠT
18Áp suất bề mặtp0,265MPap = F/A
19p ≤ pzulKiểm traĐẠT
20Vận tốc gócω151,8rad/s
21Mô-men hiệu dụng gia tốc / hãmTe88NmLy hợp: T − TL ; phanh: T + TL
22Mô-men hiệu dụng > 0Kiểm traĐẠT
23Thời gian trượtts0,863sts = J·ω/(T ∓ TL)
24Nhiệt mỗi lần đóngW7 074JW = ½·J·ω²·T/(T ∓ TL)
25W ≤ W cho phépKiểm traĐẠT
26Công suất nhiệtQ58,95WQ = W·Z/3600
27Q ≤ Q cho phépKiểm traĐẠT

Bước C – Kết luận ví dụ

Kết quả chính: Mô-men ma sát = 108 Nm; Thời gian trượt = 0,863 s; Nhiệt mỗi lần đóng = 7 074 J; Công suất nhiệt = 58,95 W.

Kiểm tra: T ≥ K·TL: ĐẠT; p ≤ pzul: ĐẠT; Mô-men hiệu dụng > 0: ĐẠT; W ≤ W cho phép: ĐẠT; Q ≤ Q cho phép: ĐẠT.

Nếu đổi số liệu ở ô vàng, mọi kết quả tự tính lại. Ô nào báo KHÔNG ĐẠT thì xem mục Áp dụng thực tế bên dưới để biết cần sửa gì.

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Chọn phanh động cơ (Mayr, SEW BE) theo mô-men phanh ≥ 1,5–2 lần mô-men tải, rồi kiểm tra nhiệt W và Q với bảng catalogue.
  • Nếu W KHÔNG ĐẠT: dùng biến tần hãm điện trước, phanh cơ chỉ giữ ở tốc độ thấp; hoặc đặt phanh ở trục nhanh (quán tính quy đổi nhỏ hơn) – xem TB29 cho điện trở hãm.
  • Nếu Q KHÔNG ĐẠT: giảm số lần đóng, lên cỡ phanh/ly hợp lớn hơn hoặc chuyển sang ly hợp trong dầu.
  • Ly hợp có Te ≤ 0 nghĩa là mô-men ma sát không đủ thắng tải, ly hợp trượt mãi và cháy: phải tăng lực ép hoặc số mặt ma sát.
  • Má mới cần chạy rà vài chục lần mới đạt μ danh nghĩa; dính dầu mỡ thì μ giảm mạnh.

Nhóm: Điện – điều khiển – lưu chất

Gồm: TB26 động cơ điện không đồng bộ 3 pha · TB27 chọn cb và tiết diện dây động lực · TB28 tụ bù công suất phản kháng · TB29 điện trở xả (hãm) cho biến tần / servo · TB30 nguồn 24 vdc và sụt áp dây dẫn · TB31 bơm ly tâm (nước làm mát, dung dịch) · TB32 hút khói hàn – chụp hút, ống gió, quạt · TB33 encoder, đáp ứng hệ thống và chỉnh pid

← TB24 Khớp nối đàn hồi  ·  TB26 Động cơ không đồng bộ →

Lên đầu trang