Tiện

GC01Sandvik Coromant – công thức tiện (Kienzle) · Taylor

Tốc độ trục chính, lực cắt chính, công suất cắt, công suất động cơ cần, năng suất bóc phoi, thời gian máy và tuổi bền dao.

Giải thích chi tiết

Bài toán dùng để làm gì

Trước khi tiện một chi tiết, người thợ cần biết đặt tốc độ trục chính bao nhiêu vòng/phút, lực cắt lớn cỡ nào (để kiểm tra đồ gá, mâm cặp), máy có đủ công suất không, mất bao lâu cho một lần cắt và một lưỡi dao cắt được bao nhiêu chi tiết. Sheet này trả lời các câu hỏi đó từ dữ liệu catalogue mảnh dao.

Hình dung đơn giản

Hãy tưởng tượng

Gọt vỏ quả táo bằng dao: táo quay càng nhanh, dao ăn càng sâu và mỗi vòng dao tiến càng xa thì vỏ gọt ra càng nhiều nhưng tay càng phải dùng nhiều sức. Phoi mỏng thì “khó cắt” hơn trên mỗi mm² (lực cắt riêng tăng). Và dao chạy càng nhanh thì càng mau cùn.

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.2 đơn vị · 0.3 lực · 0.6 vật liệu · 0.11 chuyển động quay · 0.12 công suất

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệuÝ nghĩaĐơn vịLấy số liệu ở đâu
mat, kc1.1, mcNhóm vật liệu (P, M, K, N); lực cắt riêng tại phoi dày 1 mm; số mũN/mm², –Tự tra trong Du_lieu (giá trị tham khảo Sandvik Coromant); hoặc catalogue Sandvik/Mitsubishi/Kennametal
DĐường kính phôi tại chỗ cắtmmBản vẽ, phôi
vcTốc độ cắt (tốc độ mép phôi đi qua lưỡi dao)m/phHộp mảnh dao / catalogue theo cấp vật liệu dao: thép P 150–300
f, apLượng chạy dao mỗi vòng; chiều sâu cắtmm/v, mmCatalogue mảnh dao (vùng phá phoi của mã bẻ phoi)
κr, γ0Góc nghiêng chính và góc trước của dao°Mã cán dao (ví dụ PCLNR → 95°) và mã mảnh
η, PmHiệu suất truyền động và công suất động cơ trục chính–, kWLý lịch máy; η ≈ 0,75–0,85
LChiều dài cắtmmBản vẽ
C, nHằng số và số mũ Taylor về tuổi bền daom/ph, –Ước lượng từ catalogue (tốc độ ứng với tuổi bền 15 phút) hoặc theo dõi thực tế; carbide n ≈ 0,2–0,3

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không “từ trên trời rơi xuống”: nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Tốc độ trục chính

Một vòng phôi đi được quãng đường π·D; muốn mép phôi chạy vc mét mỗi phút thì phải quay:


n = 1000·vc/(π·D)

Bước 2. Chiều dày phoi

Lưỡi dao nghiêng κr nên phoi mỏng hơn lượng chạy dao một chút.


h = f·sinκr

Bước 3. Lực cắt riêng thực tế

Phoi càng mỏng thì mỗi mm² càng khó cắt; góc trước dương làm cắt nhẹ hơn khoảng 1 % mỗi độ.


kc = kc1.1·h^(−mc)·(1 − γ0/100)

Bước 4. Lực cắt chính

Lực = áp lực cắt riêng × diện tích phoi (ap × f).


Fc = kc·ap·f

Bước 5. Công suất cắt và kiểm tra máy

Công suất = lực × vận tốc. Chia cho hiệu suất để ra công suất động cơ cần.


Pc = vc·ap·f·kc/(60·10³) ; Pc/η ≤ Pm

Bước 6. Năng suất bóc phoi và thời gian máy

Thể tích phoi mỗi phút và thời gian để dao đi hết chiều dài L.


Q = vc·ap·f (cm³/ph) ; tm = L/(f·n)

Bước 7. Tuổi bền dao

Theo Taylor: tốc độ cắt tăng một chút thì tuổi bền giảm rất mạnh. Suy ra số chi tiết cho một lưỡi cắt.


vc·T^n = C → T = (C/vc)^(1/n) ; np = T·60/tm

Hình GC01.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình GC01.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Ảnh động minh họa

Ảnh động GC01.1
Ảnh động GC01.1

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TTĐại lượngKý hiệuGiá trịĐơn vịGhi chú / nguồn
1Nhóm vật liệu gia côngmatP – Thép carbon/hợp kim (C45, 42CrMo4)
4Đường kính gia côngD60mm
5Tốc độ cắtvc200m/phCatalogue mảnh dao: thép P 150–300 m/ph
6Lượng chạy daof0,25mm/v
7Chiều sâu cắtap2mm
8Góc nghiêng chính κrκr95°
9Góc trướcγ06°
10Hiệu suất máyη0,8
11Chiều dài cắtL100mm
12Công suất động cơ trục chínhPm11kW
13Hằng số Taylor CC350m/phvc ứng với tuổi bền 1 phút (ước lượng từ catalogue)
14Số mũ Taylor nnT0,25Carbide 0,2–0,3; HSS 0,1–0,15

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TTĐại lượngKý hiệuKết quảĐơn vịCông thức / cách tính
2Lực cắt riêng kc1.1kc11 700N/mm²Tại chiều dày phoi 1 mm, góc trước 0° (giá trị tham khảo Sandvik Coromant)
3Số mũ mcmc0,25
15Tốc độ trục chínhn1 061v/phn = 1000·vc/(πD)
16Chiều dày phoih0,249mmh = f·sinκr
17Lực cắt riêngkc2 262N/mm²kc = kc1.1·h^(−mc)·(1 − γ0/100)
18LỰC CẮT CHÍNHFc1 131NFc = kc·ap·f
19CÔNG SUẤT CẮTPc3,77kWPc = vc·ap·f·kc/(60·10³)
20Pc/η ≤ công suất máyKiểm traĐẠT
21Năng suất bóc phoiQ100cm³/phQ = vc·ap·f
22Thời gian máytm22,62stm = L/(f·n)
23Tuổi bền daoT9,38phvc·T^n = C → T = (C/vc)^(1/n)
24Số chi tiết / 1 lưỡi cắtnp24,88ct

Bước C – Kết luận ví dụ

Kết quả chính: Tốc độ trục chính = 1 061 v/ph; LỰC CẮT CHÍNH = 1 131 N; CÔNG SUẤT CẮT = 3,77 kW; Tuổi bền dao = 9,38 ph.

Kiểm tra: Pc/η ≤ công suất máy: ĐẠT.

Nếu đổi số liệu ở ô vàng, mọi kết quả tự tính lại. Ô nào báo KHÔNG ĐẠT thì xem mục Áp dụng thực tế bên dưới để biết cần sửa gì.

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Đưa Fc sang JG02 để tính lực kẹp; đưa Pc sang kiểm tra công suất máy.
  • Tăng f (lượng chạy dao) thường có lợi hơn tăng vc: năng suất tăng mà tuổi bền dao giảm ít hơn.
  • Nếu KHÔNG ĐẠT công suất: giảm ap (chia nhiều lớp cắt) hoặc giảm f; chọn mảnh dao góc trước dương.
  • Số chi tiết/lưỡi cắt (np) là cơ sở để đặt tần suất thay dao trong hướng dẫn công việc và kế hoạch kiểm soát; theo dõi thực tế rồi chỉnh hằng số C cho sát.
  • Lỗi hay gặp: nhập D là đường kính phôi thô cho lượt tinh, hoặc quên đổi m/ph sang m/s.

← JG03 Chuỗi kích thước  ·  GC02 Phay →

Lên đầu trang