Dầm, cột, khung

CT33Sức bền vật liệu · EN 1993-1-1 §6.3.1 (oằn cột)

Chọn tiết diện (chữ nhật, ống, hộp hoặc nhập tay thép hình) → kiểm tra ứng suất uốn, cắt, độ võng của dầm và khả năng chịu nén có xét oằn của cột.

Giải thích chi tiết

Bài toán dùng để làm gì

Kiểm tra thanh thép làm khung máy, giá đỡ, đồ gá: khi nằm ngang chịu tải (dầm) thì có bị uốn quá ứng suất, bị võng quá mức không; khi đứng chịu nén (cột, chân đỡ) thì có bị oằn – cong vẹo bất ngờ không. Sheet tính sẵn tiết diện chữ nhật đặc, ống tròn, hộp chữ nhật hoặc cho nhập tay thông số thép hình.

Hình dung đơn giản

Hãy tưởng tượng

Đặt một cây thước nhựa nằm ngang lên hai cuốn sách rồi ấn giữa: thước võng xuống, mặt trên bị nén, mặt dưới bị kéo. Dựng thước thẳng đứng rồi ấn xuống đầu: lúc đầu không sao, nhưng tới một lực nào đó thước đột ngột cong sang một bên – đó là oằn. Đặt thước nằm dẹt thì rất dễ võng, dựng đứng cạnh thì khó võng hơn nhiều: hình dạng tiết diện (I, W) quan trọng không kém vật liệu.

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.3 lực · 0.4 mô-men · 0.5 ứng suất · 0.6 giới hạn chảy · 0.7 hệ số an toàn · 0.8 uốn

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệuÝ nghĩaĐơn vịLấy số liệu ở đâu
Loại tiết diệnChữ nhật đặc / Ống tròn / Hộp chữ nhật / Nhập tay (thép hình)–Chọn theo vật liệu có trong kho
b, h, t, DBề rộng, chiều cao (theo phương bị uốn), chiều dày thành, đường kính ngoài ốngmmQuy cách thép (ví dụ hộp 60×40×3)
A, Ix, Iy, WxDiện tích, mô-men quán tính trục mạnh/yếu, mô-men chống uốn (khi nhập tay)mm², mm⁴, mm³Bảng tra thép hình của nhà sản xuất (IPE, UPN, HEA…)
fy, EGiới hạn chảy và mô-đun đàn hồi thépMPaS235: 235; S275: 275; S355: 355; E = 210 000
γHệ số an toàn cho dầm–Tải tĩnh 1,5; có va đập 2–3
L/…Mức võng cho phép (nhịp chia cho số này)–Khung máy L/300–L/500; đồ gá chính xác L/1000
Sơ đồ tải, F, q, LCách đỡ dầm, lực tập trung, tải rải đều (N/mm), chiều dài nhịp–, N, N/mm, mmBản vẽ và tải trọng thực tế
N, LcLực nén lên cột và chiều dài cộtN, mmTải trọng máy, bản vẽ
Liên kết, đường cong oằn, γM1Cách giữ 2 đầu cột (K = 2/1/0,7/0,5); nhóm đường cong a0…d; hệ số an toàn vật liệu–EN 1993-1-1 Bảng 6.1/6.2: ống/hộp cán nóng a, tạo hình nguội c

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không “từ trên trời rơi xuống”: nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Đặc trưng tiết diện

Từ kích thước tính diện tích A và mô-men quán tính I (đo độ “cứng hình học”). Phần vật liệu càng xa trục giữa thì I càng lớn. W = I/(h/2) dùng để tính ứng suất ở thớ ngoài cùng:


Chữ nhật I = b·h³/12 · ống I = π(D⁴ − d⁴)/64 · hộp I = (b·h³ − b’·h’³)/12 ; W = I/(h/2)

Bước 2. Mô-men, lực cắt và độ võng lớn nhất

Tùy sơ đồ: dầm 2 gối lực giữa nhịp, 2 gối tải đều, công-xôn lực đầu mút, công-xôn tải đều:


M = FL/4 · qL²/8 · FL · qL²/2 ; V = F/2 · qL/2 · F · qL ; f = FL³/(48EI) · 5qL⁴/(384EI) · FL³/(3EI) · qL⁴/(8EI)

Bước 3. Kiểm tra uốn và cắt

Ứng suất uốn ở thớ ngoài cùng; ứng suất cắt gần đúng theo dạng tiết diện. So với giới hạn chảy chia hệ số an toàn:


σ = M/W ≤ fy/γ ; τ ≈ 1,5V/A (chữ nhật) · 2V/A (ống) · V/(2t·h) (hộp) ≤ fy/(√3·γ)

Bước 4. Kiểm tra độ võng

Dầm đủ bền nhưng võng nhiều vẫn làm đồ gá mất chính xác:


f ≤ L/(L/…)

Bước 5. Độ mảnh của cột

Cột oằn theo phương yếu nhất nên dùng bán kính quán tính nhỏ nhất. Độ mảnh càng lớn, cột càng dễ oằn:


i = √(Imin/A) ; λ = K·Lc/i ; λ̄ = λ / (π·√(E/fy))

Bước 6. Hệ số giảm do oằn

Cột thật luôn hơi cong, có ứng suất dư; EN 1993-1-1 tính hệ số χ ≤ 1 làm giảm khả năng chịu nén:


Φ = 0,5·[1 + α·(λ̄ − 0,2) + λ̄²] ; χ = 1/(Φ + √(Φ² − λ̄²)) ≤ 1

Bước 7. Khả năng chịu nén

So lực nén với khả năng chịu nén có xét oằn. Lực Euler Ncr là giới hạn lý thuyết của cột lý tưởng, chỉ để tham khảo:


Nb,Rd = χ·A·fy/γM1 ≥ N ; Ncr = π²·E·Imin/(K·Lc)²

Hình CT33.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình CT33.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Ảnh động minh họa

Ảnh động CT33.1
Ảnh động CT33.1

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TTĐại lượngKý hiệuGiá trịĐơn vịGhi chú / nguồn
1Loại tiết diệnsecHộp chữ nhật
2Bề rộng b (chữ nhật, hộp)b40mm
3Chiều cao h (phương chịu uốn)h60mm
4Chiều dày thành t (ống, hộp)t3mm
5Đường kính ngoài D (ống)D60mm
6Nhập tay: diện tích AAt2 850mm²Ví dụ IPE 200: A 2850; Ix 19,43·10⁶; Iy 1,42·10⁶; Wx 194·10³
7Nhập tay: Ix (trục mạnh)Ixt19 430 000mm⁴
8Nhập tay: Iy (trục yếu)Iyt1 424 000mm⁴
9Nhập tay: WxWxt194 000mm³
14Giới hạn chảy fyfy235MPaS235 235 · S275 275 · S355 355
15Mô-đun đàn hồiE210 000MPa
16Hệ số an toàn (ứng suất cho phép)g1,5Đồ gá, khung máy tải tĩnh 1,5; có va đập 2–3
17Giới hạn võng L/…fl300Khung máy L/300–L/500; đồ gá chính xác L/1000
18Sơ đồ tảicase2 gối – lực giữa nhịp
19Lực tập trung FP3 000N
20Tải phân bố qq2N/mm
21Chiều dài nhịp / công-xônL1 000mm
31Lực nénN20 000N
32Chiều dài cộtLc1 500mm
33Liên kết hai đầuksKhớp – khớp (K 1)
34Đường cong oằncvcỐng/hộp cán nóng: a · tạo hình nguội: c · thép hình I (trục yếu): b–c
35γM1γM11

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TTĐại lượngKý hiệuKết quảĐơn vịCông thức / cách tính
10Diện tích AA564mm²
11Mô-men quán tính trục mạnh IxIx273 852mm⁴Chữ nhật b·h³/12 · ống π(D⁴−d⁴)/64 · hộp (bh³ − b’h’³)/12
12Mô-men quán tính trục yếu IyIy143 132mm⁴
13Mô-men chống uốn WxWx9 128mm³W = I/(h/2)
22Mô-men uốn lớn nhấtM750 000NmmFL/4 · qL²/8 · FL · qL²/2
23Lực cắt lớn nhấtV1 500NF/2 · qL/2 · F · qL
24Độ võng lớn nhấtf1,09mmFL³/48EI · 5qL⁴/384EI · FL³/3EI · qL⁴/8EI
25Ứng suất uốnσ82,16MPaσ = M/W
26σ ≤ fy/γKiểm traĐẠT
27Ứng suất cắt (gần đúng)τ4,17MPaChữ nhật 1,5V/A · ống 2V/A · hộp V/(2t·h)
28τ ≤ fy/(√3·γ)Kiểm traĐẠT
29Độ võng cho phépflim3,33mm
30f ≤ L/…Kiểm traĐẠT
36Hệ số chiều dài KK1
37Hệ số khuyết tật αα0,49EN 1993-1-1 Bảng 6.1
38Bán kính quán tính nhỏ nhấti15,93mmi = √(Imin/A)
39Độ mảnhλ94,16λ = K·L/i
40Độ mảnh quy đổiλ̄1λ̄ = λ/λ1, λ1 = π√(E/fy)
41Hệ số ΦΦ1,2Φ = 0,5[1 + α(λ̄ − 0,2) + λ̄²]
42Hệ số giảm do oằn χχ0,538χ = 1/(Φ + √(Φ² − λ̄²)) ≤ 1
43KHẢ NĂNG CHỊU NÉNNb,Rd71 362NNb,Rd = χ·A·fy/γM1
44Lực tới hạn EulerNcr131 848NNcr = π²EI/(KL)²
45N ≤ Nb,RdKiểm traĐẠT

Bước C – Kết luận ví dụ

Kết quả chính: Độ võng lớn nhất = 1,09 mm; Ứng suất uốn = 82,16 MPa; KHẢ NĂNG CHỊU NÉN = 71 362 N.

Kiểm tra: σ ≤ fy/γ: ĐẠT; τ ≤ fy/(√3·γ): ĐẠT; f ≤ L/…: ĐẠT; N ≤ Nb,Rd: ĐẠT.

Nếu đổi số liệu ở ô vàng, mọi kết quả tự tính lại. Ô nào báo KHÔNG ĐẠT thì xem mục Áp dụng thực tế bên dưới để biết cần sửa gì.

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Ví dụ mặc định: hộp 60×40×3, nhịp 1 m, lực 3000 N giữa nhịp → σ ≈ 82 MPa, võng ≈ 1,1 mm (cho phép 3,3 mm).
  • Nếu võng KHÔNG ĐẠT: tăng chiều cao h (I tăng theo h³) hiệu quả hơn nhiều so với tăng chiều dày; đặt tiết diện đứng cạnh theo phương chịu tải; thêm gối đỡ giữa (xem CT34).
  • Nếu cột KHÔNG ĐẠT: giảm chiều dài tự do bằng thanh giằng, chọn tiết diện có Imin lớn (ống tròn, hộp vuông tốt hơn thép chữ I cho cột), hoặc ngàm chân cột chắc hơn.
  • Đổi thép S235 sang S355 giúp tăng bền nhưng KHÔNG giảm độ võng (E như nhau). Muốn cứng hơn phải tăng tiết diện.
  • Lỗi hay gặp: nhập h theo chiều nằm ngang trong khi tải tác dụng theo phương đứng; nhầm đơn vị q (N/mm, không phải N/m).

← CT32 Lò xo đĩa  ·  CT34 Dầm siêu tĩnh →

Lên đầu trang