Chu kỳ máy, OEE

SX06Tính chu kỳ máy và chỉ số OEE (định nghĩa Nakajima/JIPM)

Cộng thời gian các bước nối tiếp, trừ phần chạy song song → chu kỳ máy, sản lượng lý thuyết và thực tế theo OEE.

Giải thích chi tiết

Bài toán dùng để làm gì

Chu kỳ máy và OEE là hai con số mà quản lý sản xuất theo dõi hằng ngày. Sheet cộng các bước của một chu kỳ (cấp phôi, kẹp, hàn/gia công, nhả, lấy sản phẩm), trừ phần chạy song song, tính sản lượng lý thuyết mỗi giờ, OEE và sản lượng đạt mỗi ca.

Hình dung đơn giản

Hãy tưởng tượng

Một máy giặt: mỗi mẻ gồm cho đồ vào, giặt, vắt, lấy đồ ra. Nếu trong lúc máy giặt ta đã chuẩn bị sẵn mẻ sau thì tiết kiệm được thời gian (chạy song song). OEE trả lời câu hỏi: trong thời gian lẽ ra máy phải chạy, máy thật sự làm ra bao nhiêu phần trăm sản phẩm tốt?

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.1 cách đọc · 0.2 đơn vị thời gian

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệuÝ nghĩaĐơn vịLấy số liệu ở đâu
t1…t8Thời gian từng bước nối tiếp của chu kỳsBấm giờ, chương trình robot/PLC (đọc thời gian từng bước)
tpThời gian các bước chạy song song (trừ đi)sVí dụ: cell hàn 2 trạm, công nhân gá phôi trạm B khi robot hàn trạm A
AĐộ sẵn sàng = thời gian chạy / thời gian kế hoạch–Sổ theo dõi dừng máy, hệ thống MES
PfHiệu suất tốc độ = (chu kỳ chuẩn × số sản phẩm) / thời gian chạy–MES, bộ đếm sản phẩm
QyTỉ lệ đạt = sản phẩm tốt / tổng sản phẩm–Báo cáo QC (phế phẩm, hàn sửa)
hSố giờ mỗi cahLịch sản xuất

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không “từ trên trời rơi xuống”: nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Thời gian chu kỳ

Cộng các bước nối tiếp, trừ phần làm song song.


tc = t1 + t2 + … + t8 − tp

Bước 2. Sản lượng lý thuyết

Số chu kỳ trong một giờ.


ph = 3600/tc

Bước 3. OEE

Nhân ba tỉ lệ: sẵn sàng × tốc độ × chất lượng (định nghĩa Nakajima/JIPM).


OEE = A·Pf·Qy

Bước 4. Sản lượng đạt mỗi ca

Sản lượng lý thuyết nhân số giờ và OEE.


ps = ph·h·OEE

Hình SX06.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình SX06.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TTĐại lượngKý hiệuGiá trịĐơn vịGhi chú / nguồn
1Bước 1: Cấp phôit11,2s
2Bước 2: Kẹpt20,5s
3Bước 3: Gia công / hànt33s
4Bước 4: Nhảt40,4s
5Bước 5: Lấy sản phẩmt51s
6Bước 6: Bước 6t60s
7Bước 7: Bước 7t70s
8Bước 8: Bước 8t80s
9Thời gian chạy song song (trừ đi)tp0sVí dụ: cấp phôi trong lúc hàn
10Độ sẵn sàng (Availability)A90 %
11Hiệu suất tốc độ (Performance)Pf95 %
12Tỉ lệ đạt chất lượng (Quality)Qy98 %
13Số giờ mỗi cah8h

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TTĐại lượngKý hiệuKết quảĐơn vịCông thức / cách tính
14THỜI GIAN CHU KỲtc6,1s
15Sản lượng lý thuyếtph590,2sp/h
16OEEOEE83,79 %OEE = A·P·Q
17SẢN LƯỢNG ĐẠT MỖI CAps3 956sp/ca

Bước C – Kết luận ví dụ

Kết quả chính: THỜI GIAN CHU KỲ = 6,1 s; OEE = 83,79 %; SẢN LƯỢNG ĐẠT MỖI CA = 3 956 sp/ca.

Nếu đổi số liệu ở ô vàng, mọi kết quả tự tính lại. Ô nào báo KHÔNG ĐẠT thì xem mục Áp dụng thực tế bên dưới để biết cần sửa gì.

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Với cell robot, cách nhanh nhất để giảm chu kỳ là cho công nhân gá phôi song song khi robot đang hàn (bàn xoay 2 trạm) và tối ưu quãng di chuyển không hàn của robot.
  • OEE 85 % được coi là đẳng cấp thế giới; mới bắt đầu theo dõi thường chỉ 50–65 %.
  • Phân tích sáu tổn thất lớn (hỏng máy, chuyển đổi, dừng ngắn, chạy chậm, phế phẩm khởi động, phế phẩm) để biết nên cải tiến chỉ số nào trước.
  • OEE dùng cho SX04 (số máy cần) và là chỉ số hiệu quả quá trình theo IATF 16949 (điều 9.1.1.1, bảo trì năng suất tổng thể 8.5.1.5).

Nhóm: Chất lượng (ISO 9001 / IATF 16949)

Gồm: SX07 năng lực quá trình cp/cpk, pp/ppk và biểu đồ x̄–r · SX08 phân tích hệ thống đo – gage r&r (pp trung bình & khoảng) · SX09 độ không đảm bảo đo (rút gọn theo gum) · SX10 lấy mẫu kiểm tra theo iso 2859-1 (mức kiểm tra chung ii)

← SX05 EOQ, tồn kho an toàn  ·  SX07 Cp/Cpk, SPC X̄–R →

Lên đầu trang