Từ cỡ lô → chữ mã → cỡ mẫu n. Số chấp nhận Ac / loại bỏ Re tra Bảng 2-A theo n và AQL đã thỏa thuận với khách hàng.
Chưa biết Ac? Tra Bảng 2-A theo chữ mã và AQL · Tra chữ mã ở Bảng 1.
Giải thích chi tiết
- Bài toán dùng để làm gì
- Hình dung đơn giản
- Kiến thức nền cần có
- Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu
- Bảng tra ISO 2859-1 (Bảng 1, Bảng 2-A)
- Xây dựng công thức từng bước
- Lời giải mẫu từng bước
- Áp dụng thực tế và lưu ý
Bài toán dùng để làm gì
Không thể kiểm tra từng sản phẩm của một lô lớn, nên ta lấy mẫu rồi quyết định nhận hay trả cả lô. Sheet tra cỡ mẫu theo ISO 2859-1 (mức kiểm tra chung II), nhập số chấp nhận Ac theo AQL đã thỏa thuận và đưa ra quyết định chấp nhận hay loại bỏ lô.
Hình dung đơn giản
Hãy tưởng tượng
Mua một bao cam 1000 quả, không thể bổ hết. Ta bốc ngẫu nhiên 80 quả: nếu không quá 3 quả hỏng thì nhận cả bao, có từ 4 quả hỏng trở lên thì trả lại. Bảng ISO 2859-1 cho biết nên bốc bao nhiêu quả và cho phép bao nhiêu quả hỏng.
Kiến thức nền cần có
Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.16 thống kê (xác suất, lấy mẫu)
Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu
| Ký hiệu | Ý nghĩa | Đơn vị | Lấy số liệu ở đâu |
|---|---|---|---|
| N | Cỡ lô | sp | Phiếu giao hàng / lệnh sản xuất |
| Chữ mã, n | Chữ mã cỡ mẫu và cỡ mẫu (tự tra) | –, sp | Bảng 1 (ISO 2859-1, mức kiểm tra chung II) – ngay trên trang này |
| AQL | Mức chất lượng chấp nhận (% lỗi tối đa được coi là chấp nhận được về lâu dài) | % | Thỏa thuận với khách hàng/nhà cung cấp; thường 0,65 / 1,0 / 1,5 / 2,5 |
| Ac | Số chấp nhận | sp | ISO 2859-1 Bảng 2-A (lấy mẫu một lần, kiểm tra thường) theo n và AQL; ví dụ n = 80, AQL 1,5 → Ac 3 |
| d | Số sản phẩm lỗi tìm thấy trong mẫu | sp | Kết quả kiểm tra |
Bảng tra ISO 2859-1 (mức kiểm tra chung II, kiểm tra thường)
Hai bảng dưới đây là nơi lấy số liệu cho công cụ tính: Bảng 1 cho chữ mã và cỡ mẫu n, Bảng 2-A cho số chấp nhận Ac và số loại bỏ Re. Dòng in đậm là ví dụ mẫu của trang (N = 1 000 sp, AQL 1,5).
Bảng 1 – Chữ mã cỡ mẫu theo cỡ lô
| k | Cỡ lô N (sp) | Chữ mã (mức II) | Cỡ mẫu n (sp) |
|---|---|---|---|
| 1 | 2 – 8 | A | 2 |
| 2 | 9 – 15 | B | 3 |
| 3 | 16 – 25 | C | 5 |
| 4 | 26 – 50 | D | 8 |
| 5 | 51 – 90 | E | 13 |
| 6 | 91 – 150 | F | 20 |
| 7 | 151 – 280 | G | 32 |
| 8 | 281 – 500 | H | 50 |
| 9 | 501 – 1 200 | J | 80 |
| 10 | 1 201 – 3 200 | K | 125 |
| 11 | 3 201 – 10 000 | L | 200 |
| 12 | 10 001 – 35 000 | M | 315 |
| 13 | 35 001 – 150 000 | N | 500 |
| 14 | 150 001 – 500 000 | P | 800 |
| 15 | 500 001 trở lên | Q | 1250 |
Bảng 2-A – Số chấp nhận Ac / số loại bỏ Re
Cách tra: đi theo hàng chữ mã (lấy từ Bảng 1), gióng sang cột AQL đã thỏa thuận. Ô ghi Ac/Re: số đứng trước là Ac, số đứng sau là Re. Bảng rộng – trên điện thoại hãy vuốt ngang để xem hết các cột.
| Chữ mã | n \ AQL (%) | 0,065 | 0,10 | 0,15 | 0,25 | 0,40 | 0,65 | 1,0 | 1,5 | 2,5 | 4,0 | 6,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A | 2 | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | 0/1 |
| B | 3 | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | 0/1 | ↑ |
| C | 5 | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | 0/1 | ↑ | ↓ |
| D | 8 | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | 0/1 | ↑ | ↓ | 1/2 |
| E | 13 | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | 0/1 | ↑ | ↓ | 1/2 | 2/3 |
| F | 20 | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | 0/1 | ↑ | ↓ | 1/2 | 2/3 | 3/4 |
| G | 32 | ↓ | ↓ | ↓ | ↓ | 0/1 | ↑ | ↓ | 1/2 | 2/3 | 3/4 | 5/6 |
| H | 50 | ↓ | ↓ | ↓ | 0/1 | ↑ | ↓ | 1/2 | 2/3 | 3/4 | 5/6 | 7/8 |
| J | 80 | ↓ | ↓ | 0/1 | ↑ | ↓ | 1/2 | 2/3 | 3/4 ◄ | 5/6 | 7/8 | 10/11 |
| K | 125 | ↓ | 0/1 | ↑ | ↓ | 1/2 | 2/3 | 3/4 | 5/6 | 7/8 | 10/11 | 14/15 |
| L | 200 | 0/1 | ↑ | ↓ | 1/2 | 2/3 | 3/4 | 5/6 | 7/8 | 10/11 | 14/15 | 21/22 |
| M | 315 | ↑ | ↓ | 1/2 | 2/3 | 3/4 | 5/6 | 7/8 | 10/11 | 14/15 | 21/22 | ↑ |
| N | 500 | ↓ | 1/2 | 2/3 | 3/4 | 5/6 | 7/8 | 10/11 | 14/15 | 21/22 | ↑ | ↑ |
| P | 800 | 1/2 | 2/3 | 3/4 | 5/6 | 7/8 | 10/11 | 14/15 | 21/22 | ↑ | ↑ | ↑ |
| Q | 1250 | 2/3 | 3/4 | 5/6 | 7/8 | 10/11 | 14/15 | 21/22 | ↑ | ↑ | ↑ | ↑ |
| R | 2000 | 3/4 | 5/6 | 7/8 | 10/11 | 14/15 | 21/22 | ↑ | ↑ | ↑ | ↑ | ↑ |
Ba ví dụ tra với cùng lô N = 1 000 sp (chữ mã J, n = 80)
- AQL 1,5 → ô hàng J, cột 1,5 là 3/4 → kiểm 80 sp, Ac = 3, Re = 4.
- AQL 0,25 → ô là ↑ → đi lên tới phương án đầu tiên phía trên: hàng H, 0/1 → kiểm 50 sp (không phải 80), Ac = 0, Re = 1.
- AQL 0,40 → ô là ↓ → đi xuống tới phương án đầu tiên phía dưới: hàng K, 1/2 → kiểm 125 sp, Ac = 1, Re = 2.
Lưu ý: khi gặp mũi tên, cỡ mẫu n đổi theo hàng mới. Ô CỠ MẪU của công cụ tính chỉ tra theo Bảng 1, nên trường hợp này hãy lấy n theo Bảng 2-A. Nếu n ≥ N thì kiểm 100 % lô.
Xây dựng công thức từng bước
Công thức tổng quát không “từ trên trời rơi xuống”: nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:
Bước 1. Tìm chữ mã
Xem cỡ lô rơi vào khoảng nào trong Bảng 1 (ví dụ 501–1200 → J, vị trí k = 9).
N → chữ mã (mức II)
Bước 2. Cỡ mẫu
Mỗi chữ mã ứng với một cỡ mẫu (cột n của Bảng 1); nếu n ≥ N thì kiểm 100 % lô.
n = min(N; n theo chữ mã)
Bước 3. Số chấp nhận và loại bỏ
Tra Bảng 2-A tại giao của hàng chữ mã và cột AQL. Nếu ô có mũi tên: ↓ dùng phương án đầu tiên phía dưới, ↑ dùng phương án đầu tiên phía trên, và lấy luôn cỡ mẫu n của hàng mới (xem ví dụ dưới Bảng 2-A).
Re = Ac + 1
Bước 4. Quyết định
d ≤ Ac → CHẤP NHẬN LÔ ; d ≥ Re → LOẠI BỎ LÔ

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)
Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:
| TT | Đại lượng | Ký hiệu | Giá trị | Đơn vị | Ghi chú / nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cỡ lô | N | 1 000 | sp | |
| – | Mức chất lượng chấp nhận (thỏa thuận) | AQL | 1,5 | % | Không nhập vào công cụ, chỉ dùng để tra Ac |
| 5 | Ac tra Bảng 2-A (theo n và AQL) | Ac | 3 | Hàng J (n = 80) × cột 1,5 → ô 3/4 → Ac 3, Re 4 | |
| 6 | Số sản phẩm lỗi tìm thấy | d | 2 |
Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:
| TT | Đại lượng | Ký hiệu | Kết quả | Đơn vị | Công thức / cách tính |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Vị trí | k | 9 | Số thứ tự khoảng cỡ lô trong Bảng 1: N = 1 000 thuộc 501–1 200 → k = 9 | |
| 3 | Chữ mã cỡ mẫu | J | Bảng 1, mức kiểm tra chung II | ||
| 4 | CỠ MẪU | n | 80 | sp | |
| 7 | Quyết định | CHẤP NHẬN LÔ | Re = Ac + 1 = 4; d = 2 ≤ Ac = 3 → chấp nhận |
Bước C – Kết luận ví dụ
Lấy ngẫu nhiên n = 80 sp, tìm thấy d = 2 sp lỗi ≤ Ac = 3 → CHẤP NHẬN LÔ. Nếu tìm thấy từ 4 sp lỗi trở lên (d ≥ Re = 4) → LOẠI BỎ LÔ.
Nếu đổi số liệu ở ô vàng, mọi kết quả tự tính lại. Ô nào báo KHÔNG ĐẠT thì xem mục Áp dụng thực tế bên dưới để biết cần sửa gì.
Áp dụng thực tế và lưu ý
- Lấy mẫu ngẫu nhiên từ khắp lô (đầu, giữa, cuối, các thùng khác nhau), không lấy toàn bộ ở trên cùng.
- AQL không có nghĩa là được phép giao hàng lỗi; khách hàng ô tô theo IATF thường yêu cầu “không lỗi” (Ac = 0) với đặc tính đặc biệt, hoặc dùng phương án c = 0.
- Khi lô bị loại: cách ly, gắn thẻ, phân loại 100 % hoặc trả nhà cung cấp; mở báo cáo 8D và kiểm tra lại PFMEA, kế hoạch kiểm soát.
- ISO 2859-1 có quy tắc chuyển đổi kiểm tra thường – chặt – giảm theo lịch sử các lô; ghi lại kết quả từng lô để áp dụng. Bảng 2-A trên trang này chỉ dùng cho kiểm tra thường; khi chuyển sang kiểm tra chặt hoặc giảm phải dùng Bảng 2-B / 2-C của tiêu chuẩn.