Then hoa / răng cưa / chữ nhật

CT08DIN 5480 / DIN 5466-1 · DIN 5481 · DIN ISO 14

Cùng một công thức áp suất dập mặt bên răng cho cả 3 loại. Nhập kích thước theo bảng tiêu chuẩn của loại then hoa đã chọn.

Giải thích chi tiết

Bài toán dùng để làm gì

Then hoa (trục có nhiều răng) truyền mô-men lớn hơn then bằng, cho phép mayơ trượt dọc trục (hộp số, trục các-đăng). Bài toán kiểm tra áp suất dập mặt răng.

Hình dung đơn giản

Hãy tưởng tượng

Giống then bằng nhưng có nhiều “then” chia đều quanh trục, nên chia sẻ tải. Do sai số chế tạo, không phải răng nào cũng chịu tải: tính khoảng 75 % số răng.

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.4 mô-men · 0.5 dập

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệuÝ nghĩaĐơn vịLấy số liệu ở đâu
da1, da2Đường kính đỉnh răng trục, đỉnh răng mayơmmTiêu chuẩn DIN 5480 / DIN ISO 14 theo cỡ then hoa
z, LSố răng, chiều dài ăn khớp–, mmBản vẽ, tiêu chuẩn
TMô-men xoắnNmTính truyền động

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không “từ trên trời rơi xuống”: nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Đường kính trung bình và chiều cao tiếp xúc

Vùng hai răng tì vào nhau:


dm = (da1 + da2)/2 ; hw = (da1 − da2)/2 − 2c

Bước 2. Áp suất dập

Giống then bằng nhưng chia cho z răng × hệ số mang tải φ = 0,75:


p = 2·T·Kλ / (dm · hw · L · z · φ) ≤ pzul

Hình CT08.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình CT08.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TTĐại lượngKý hiệuGiá trịĐơn vịGhi chú / nguồn
1Loại then hoatypThân khai DIN 5480
2Mô-men xoắnT500Nm
3Đường kính đỉnh răng trụcda144,6mmVí dụ DIN 5480 W45×2×21: da1 ≈ 44,6; da2 ≈ 41,0
4Đường kính đỉnh răng mayơ (lỗ)da241mm
5Số răngz21
6Chiều dài ăn khớpL30mm
7Vát mép mỗi bên (trục/mayơ)c0,2mm
8Hệ số phân bố tải KλKλ1,11,0–1,3
9Tỉ lệ răng mang tải φφ0,750,75 theo DIN 5466
10Áp suất cho phéppz150MPaThép không tôi tải êm 100–150; mayơ tôi bề mặt 200–300
11Đường kính chân răng trụcdf40,6mmĐể kiểm tra xoắn trục
12Ứng suất xoắn cho phép của trụcτzul120MPa

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TTĐại lượngKý hiệuKết quảĐơn vịCông thức / cách tính
13Đường kính trung bình tiếp xúcdm42,8mmdm = (da1 + da2)/2
14Chiều cao tiếp xúc có íchhw1,4mmhw = (da1 − da2)/2 − 2c
15ÁP SUẤT DẬP MẶT BÊNp38,85MPap = 2·T·Kλ/(dm·hw·L·z·φ)
16p ≤ pzulKiểm traĐẠT
17Chiều dài ăn khớp tối thiểuLmin7,77mm
18Ứng suất xoắn tại chân răng trụcτ38,05MPaτ = 16T/(π·df³) – kiểm tra mỏi đầy đủ theo DIN 743 (sheet 03)
19τ ≤ τzulKiểm traĐẠT

Bước C – Kết luận ví dụ

Kết quả chính: ÁP SUẤT DẬP MẶT BÊN = 38,85 MPa.

Kiểm tra: p ≤ pzul: ĐẠT; τ ≤ τzul: ĐẠT.

Nếu đổi số liệu ở ô vàng, mọi kết quả tự tính lại. Ô nào báo KHÔNG ĐẠT thì xem mục Áp dụng thực tế bên dưới để biết cần sửa gì.

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Then hoa trượt (có chuyển động dọc khi chịu tải) phải lấy pzul thấp hơn nhiều (10–20 MPa) để không mòn.

← CT07 Then bằng  ·  CT09 Chốt ngang, chốt dọc →

Lên đầu trang