Dùng khi vận hành sản xuất: định mức vật tư, thời gian, năng lực, tồn kho; kiểm soát chất lượng theo ISO 9001 / IATF 16949.
Định mức – năng suất – kế hoạch
SX01Định mức vật liệu hànKim loại đắp, dây, khí, thời gian, chi phíSX02Thời gian định mứcTtc, Tđm, sản lượng caSX03Takt, cân bằng chuyềnTakt, trạm thắt cổ chai, hiệu suất cân bằngSX04Số máy, năng lựcSố máy, hệ số tảiSX05EOQ, tồn kho an toànEOQ, SS, ROPSX06Chu kỳ máy, OEEChu kỳ, sản lượng, OEE
Chất lượng (ISO 9001 / IATF 16949)
SX07Cp/Cpk, SPC X̄–RCp, Cpk, Pp, Ppk, ppm, giới hạn kiểm soátSX08Gage R&REV, AV, GRR, %GRR, ndcSX09Độ không đảm bảo đoU (k = 2), tỉ số dung sai/2USX10Lấy mẫu AQLChữ mã, cỡ mẫu, quyết định lô
Dùng chung cho sản xuất: GC08 năng suất đắp → SX01 · GC01–GC03 thời gian máy → SX02 · TB03 tiêu thụ khí nén · CT44 cân bằng rotor khi bảo trì