EOQ, tồn kho an toàn

SX05Quản trị tồn kho – mô hình Wilson (EOQ)

Áp dụng cho vật tư mua thường xuyên (thép tấm, dây hàn, bulông…): lượng đặt mỗi lần tối ưu, tồn kho an toàn theo mức phục vụ, điểm đặt hàng.

Giải thích chi tiết

Bài toán dùng để làm gì

Vật tư mua thường xuyên như thép tấm, dây hàn, bulông nếu đặt ít thì phải đặt nhiều lần (tốn công, phí vận chuyển), đặt nhiều thì tồn kho đọng vốn. Sheet tính lượng đặt hàng kinh tế EOQ, tồn kho an toàn theo mức phục vụ mong muốn và điểm đặt hàng.

Hình dung đơn giản

Hãy tưởng tượng

Đi chợ mua gạo: đi chợ mỗi ngày thì mệt (chi phí đặt hàng), mua một lần cả năm thì chật nhà, gạo có thể hỏng (chi phí tồn kho). Có một lượng mua mỗi lần làm tổng hai thứ chi phí nhỏ nhất. Và khi gạo trong thùng còn vừa đủ ăn tới lúc mua về, cộng một ít phòng hờ, thì phải đi mua.

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.1 cách đọc · 0.16 thống kê (độ lệch chuẩn, phân bố chuẩn)

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệuÝ nghĩaĐơn vịLấy số liệu ở đâu
DNhu cầu mỗi nămđvDữ liệu xuất kho / ERP, BOM × kế hoạch sản xuất
SChi phí mỗi lần đặt hàng (làm đơn, vận chuyển, nhận hàng, kiểm tra)đPhòng mua hàng, kế toán
p, iĐơn giá; chi phí tồn kho mỗi năm tính bằng % giá (vốn, kho bãi, hao hụt)đ, –Báo giá nhà cung cấp; kế toán, thường 15–25 %
LTThời gian giao hàngngàyLịch sử giao hàng của nhà cung cấp
σdĐộ lệch chuẩn nhu cầu mỗi ngàyđvTính từ dữ liệu xuất kho hằng ngày (hàm STDEV)
slMức phục vụ: xác suất không bị hết hàng trong lúc chờ giao–Chính sách công ty: 90 / 95 / 98 / 99 %
wdNgày làm việc mỗi nămngàyLịch sản xuất

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không “từ trên trời rơi xuống”: nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Chi phí tồn kho một đơn vị


H = i·p

Bước 2. Lượng đặt hàng kinh tế

Điểm mà chi phí đặt hàng bằng chi phí tồn kho; tổng chi phí nhỏ nhất (mô hình Wilson).


EOQ = √(2·D·S/H)

Bước 3. Số lần đặt mỗi năm


nO = D/EOQ

Bước 4. Hệ số z theo mức phục vụ

Tra từ phân bố chuẩn: 95 % → 1,645.


90 % → 1,282 · 95 % → 1,645 · 98 % → 2,054 · 99 % → 2,326

Bước 5. Tồn kho an toàn

Phòng nhu cầu cao bất thường trong thời gian chờ giao. Độ dao động tăng theo căn bậc hai số ngày.


SS = z·σd·√LT

Bước 6. Điểm đặt hàng

Lượng dùng trung bình trong thời gian chờ giao cộng tồn kho an toàn.


ROP = (D/wd)·LT + SS

Hình SX05.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình SX05.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TTĐại lượngKý hiệuGiá trịĐơn vịGhi chú / nguồn
1Nhu cầu / nămD12 000đv
2Chi phí mỗi lần đặt hàngS500 000đ
3Đơn giáp50 000đ
4Chi phí tồn kho / năm (% giá)i20 %
5Thời gian giao hàngLT7ngày
6Độ lệch chuẩn nhu cầu / ngàyσd10đv
7Mức phục vụsl95 %
8Ngày làm việc / nămwd300

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TTĐại lượngKý hiệuKết quảĐơn vịCông thức / cách tính
9Chi phí tồn kho 1 đơn vị / nămH10 000đ
10EOQEOQ1 095đvEOQ = √(2DS/H)
11Số lần đặt / nămnO10,95lần
12Hệ số zz1,65
13TỒN KHO AN TOÀNSS43,52đvSS = z·σd·√LT
14ĐIỂM ĐẶT HÀNGROP323,5đvROP = d·LT + SS

Bước C – Kết luận ví dụ

Kết quả chính: EOQ = 1 095 đv; TỒN KHO AN TOÀN = 43,52 đv; ĐIỂM ĐẶT HÀNG = 323,5 đv.

Nếu đổi số liệu ở ô vàng, mọi kết quả tự tính lại. Ô nào báo KHÔNG ĐẠT thì xem mục Áp dụng thực tế bên dưới để biết cần sửa gì.

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Làm tròn EOQ theo quy cách đóng gói của nhà cung cấp (cuộn dây 15 kg, kiện thép tấm, hộp bulông).
  • Đường tổng chi phí rất phẳng quanh EOQ: lệch ±20 % chi phí chỉ tăng khoảng 2 %, nên có thể điều chỉnh theo giảm giá số lượng.
  • Nếu thời gian giao hàng cũng dao động nhiều, tồn kho an toàn thực tế phải lớn hơn công thức.
  • Cài ROP làm mức cảnh báo tồn kho tối thiểu trong ERP; kiểm tra định kỳ vật tư có hạn dùng (dây hàn lõi thuốc, que hàn phải bảo quản khô).

← SX04 Số máy, năng lực  ·  SX06 Chu kỳ máy, OEE →

Lên đầu trang