Cp/Cpk, SPC X̄–R

SX07AIAG SPC Manual 2nd ed. · IATF 16949 (PPAP: Ppk ≥ 1,67; sản xuất: Cpk ≥ 1,33)

Nhập 30 giá trị đo theo 6 nhóm con × 5 mẫu liên tiếp (dán đè dữ liệu thật vào ô vàng). Tính năng lực ngắn hạn (σ trong nhóm = R̄/d2), dài hạn (σ tổng), ppm dự kiến và giới hạn kiểm soát.

Giải thích chi tiết

Bài toán dùng để làm gì

Khách hàng ô tô và IATF 16949 yêu cầu chứng minh quá trình làm ra kích thước ổn định và nằm gọn trong dung sai. Sheet nhận 30 giá trị đo (6 nhóm × 5 mẫu), tính chỉ số năng lực ngắn hạn Cp/Cpk, dài hạn Pp/Ppk, tỉ lệ lỗi dự kiến (ppm) và giới hạn kiểm soát của biểu đồ X̄–R.

Hình dung đơn giản

Hãy tưởng tượng

Bắn cung vào một cái bia có vòng giới hạn. Cp hỏi: các mũi tên tụm chặt đến mức nào so với kích thước vòng? Cpk hỏi thêm: chùm mũi tên có nằm giữa bia không, hay lệch về một mép? Cung bắn tụm chặt nhưng lệch hẳn về một bên thì Cp cao mà Cpk thấp.

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.16 thống kê (trung bình, độ lệch chuẩn, phân bố chuẩn) · 0.17 dung sai

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệuÝ nghĩaĐơn vịLấy số liệu ở đâu
USL, LSLGiới hạn trên, giới hạn dưới của đặc tínhmmBản vẽ (ví dụ 25 ± 0,05)
x1…x30Giá trị đo: 6 nhóm con, mỗi nhóm 5 chi tiết liên tiếpmmĐo tại xưởng bằng dụng cụ đã qua MSA (SX08); dán đè dữ liệu thật vào ô vàng
d2, A2, D3, D4Hằng số biểu đồ kiểm soát cho n = 5: 2,326; 0,577; 0; 2,114–Bảng hằng số trong AIAG SPC Manual 2nd ed.

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không “từ trên trời rơi xuống”: nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Trung bình và khoảng biến thiên từng nhóm

Mỗi nhóm 5 chi tiết làm liền nhau phản ánh dao động ngắn hạn.


X̄i = trung bình nhóm ; Ri = max − min

Bước 2. Trung bình chung và R̄


X̿ = trung bình 30 giá trị ; R̄ = trung bình các Ri

Bước 3. Hai loại độ lệch chuẩn

σ trong nhóm (ngắn hạn) ước lượng từ R̄; σ tổng (dài hạn) tính trên cả 30 giá trị, có cả dao động giữa các nhóm.


σw = R̄/d2 ; σo = STDEV(x1…x30)

Bước 4. Cp và Cpk

Cp so bề rộng dung sai với 6σ; Cpk xét phía gần giới hạn hơn.


Cp = (USL − LSL)/(6·σw) ; Cpk = min(USL − X̿; X̿ − LSL)/(3·σw)

Bước 5. Pp và Ppk

Như trên nhưng dùng σ tổng.


Pp = (USL − LSL)/(6·σo) ; Ppk = min(USL − X̿; X̿ − LSL)/(3·σo)

Bước 6. Kiểm tra và tỉ lệ lỗi

IATF/PPAP: Ppk ≥ 1,67 khi duyệt mẫu; Cpk ≥ 1,33 khi sản xuất ổn định. Tỉ lệ lỗi dự kiến theo phân bố chuẩn.


ppm = [Φ((LSL − X̿)/σw) + 1 − Φ((USL − X̿)/σw)]·10⁶

Bước 7. Giới hạn kiểm soát X̄–R

Dùng vẽ biểu đồ theo dõi tại máy. Giới hạn kiểm soát KHÁC giới hạn dung sai.


UCLX̄ = X̿ + A2·R̄ ; LCLX̄ = X̿ − A2·R̄ ; UCLR = D4·R̄ (LCLR = 0)

Hình SX07.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình SX07.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Ảnh động minh họa

Ảnh động SX07.1
Ảnh động SX07.1

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TTĐại lượngKý hiệuGiá trịĐơn vịGhi chú / nguồn
1Giới hạn trên USLUSL25,05mm
2Giới hạn dưới LSLLSL24,95mm
3Nhóm 1 – mẫu 1x125mm
4Nhóm 1 – mẫu 2x225,01mm
5Nhóm 1 – mẫu 3x325mm
6Nhóm 1 – mẫu 4x425mm
7Nhóm 1 – mẫu 5x525mm
8Nhóm 2 – mẫu 1x625mm
9Nhóm 2 – mẫu 2x725mm
10Nhóm 2 – mẫu 3x825,02mm
11Nhóm 2 – mẫu 4x925mm
12Nhóm 2 – mẫu 5x1025mm
13Nhóm 3 – mẫu 1x1125,01mm
14Nhóm 3 – mẫu 2x1225,01mm
15Nhóm 3 – mẫu 3x1325mm
16Nhóm 3 – mẫu 4x1425mm
17Nhóm 3 – mẫu 5x1525mm
18Nhóm 4 – mẫu 1x1625,01mm
19Nhóm 4 – mẫu 2x1724,99mm
20Nhóm 4 – mẫu 3x1825mm
21Nhóm 4 – mẫu 4x1924,99mm
22Nhóm 4 – mẫu 5x2024,99mm
23Nhóm 5 – mẫu 1x2124,99mm
24Nhóm 5 – mẫu 2x2225mm
25Nhóm 5 – mẫu 3x2324,99mm
26Nhóm 5 – mẫu 4x2425,01mm
27Nhóm 5 – mẫu 5x2525mm
28Nhóm 6 – mẫu 1x2625mm
29Nhóm 6 – mẫu 2x2724,98mm
30Nhóm 6 – mẫu 3x2825mm
31Nhóm 6 – mẫu 4x2925mm
32Nhóm 6 – mẫu 5x3025mm

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TTĐại lượngKý hiệuKết quảĐơn vịCông thức / cách tính
33X̄ nhóm 1m125mm
34X̄ nhóm 2m225mm
35X̄ nhóm 3m325mm
36X̄ nhóm 4m425mm
37X̄ nhóm 5m525mm
38X̄ nhóm 6m625mm
39R nhóm 1R10,011mm
40R nhóm 2R20,021mm
41R nhóm 3R30,012mm
42R nhóm 4R40,023mm
43R nhóm 5R50,019mm
44R nhóm 6R60,024mm
45X̿ (trung bình chung)X̿25mm
46R̄R̄0,0183mm
47σ trong nhómσw0,00788mmσ = R̄/d2
48σ tổng (mẫu)σo0,00754mm
49CpCp2,11Cp = (USL − LSL)/6σw
50CpkCpk2,1Cpk = min(USL − X̿, X̿ − LSL)/3σw
51PpPp2,21
52PpkPpk2,2
53Cpk ≥ 1,33 (sản xuất ổn định)Kiểm traĐẠT
54Ppk ≥ 1,67 (PPAP)Kiểm traĐẠT
55Tỉ lệ lỗi dự kiếnppm0,00023ppmTheo phân bố chuẩn, σw
56UCL biểu đồ X̄UX25,01mmUCL = X̿ + A2·R̄
57LCL biểu đồ X̄LX24,99mmLCL = X̿ − A2·R̄
58UCL biểu đồ RUR0,0388mmUCL = D4·R̄ (LCL = 0)
59Mọi X̄ nhóm nằm trong giới hạn kiểm soátKiểm traĐẠT
60Mọi R nằm dưới UCL_RKiểm traĐẠT

Bước C – Kết luận ví dụ

Kết quả chính: X̿ (trung bình chung) = 25 mm; Cp = 2,11; Cpk = 2,1; Ppk = 2,2.

Kiểm tra: Cpk ≥ 1,33 (sản xuất ổn định): ĐẠT; Ppk ≥ 1,67 (PPAP): ĐẠT; Mọi X̄ nhóm nằm trong giới hạn kiểm soát: ĐẠT; Mọi R nằm dưới UCL_R: ĐẠT.

Nếu đổi số liệu ở ô vàng, mọi kết quả tự tính lại. Ô nào báo KHÔNG ĐẠT thì xem mục Áp dụng thực tế bên dưới để biết cần sửa gì.

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Chỉ tính Cpk khi quá trình ổn định: mọi điểm nằm trong giới hạn kiểm soát (hai dòng Kiểm tra cuối). Quá trình chưa ổn định thì Cpk không có ý nghĩa dự báo.
  • Theo AIAG nên dùng ít nhất 25 nhóm (≥ 100 giá trị) cho nghiên cứu chính thức; 30 giá trị chỉ đủ đánh giá sơ bộ.
  • Nếu KHÔNG ĐẠT vì Cpk thấp nhưng Cp cao: quá trình bị lệch tâm, chỉnh offset dao/chương trình là đủ. Nếu Cp cũng thấp: phải giảm dao động (đồ gá, dao, vật liệu, phương pháp) hoặc tăng kiểm tra 100 % tạm thời.
  • Đặc tính đặc biệt (ký hiệu SC/CC trên bản vẽ) phải có SPC ghi trong kế hoạch kiểm soát, kèm kế hoạch phản ứng khi điểm vượt giới hạn; liên kết với PFMEA.
  • Lỗi hay gặp: dùng giới hạn dung sai làm giới hạn kiểm soát; trộn dữ liệu của nhiều máy/đồ gá vào một biểu đồ.

← SX06 Chu kỳ máy, OEE  ·  SX08 Gage R&R →

Lên đầu trang