Dùng khi lập quy trình công nghệ: chế độ cắt, lực và công suất để chọn dao, chọn máy; lực dập, chấn để chọn khuôn, máy ép; chế độ hàn.
Cắt gọt
GC01Tiệnn, Fc, Pc, thời gian máy, tuổi bền daoGC02Phayn, vf, hm, Pc, Mc, thời gianGC03Khoann, Pc, Mc, Ff, thời gianGC04Lượng dư gia công2Zmin từng bước, kích thước phôi
Dập tấm
GC05Đột cắtLực đột, tấn máy ép, khe hởGC06Chấn VLực chấn, Ri, chiều dài khai triểnGC07Dập vuốtD0, số lần vuốt, lực vuốt, lực chặn
Hàn
GC08Chế độ hànQ, CE, CET, Tp nung sơ bộ, năng suất đắp
Dùng chung cho công nghệ: CT46 nhiệt luyện · CT47 quy đổi độ cứng · CT48 dung sai · CT04 bền mối hàn · JG02 lực kẹp (từ lực cắt GC01–GC03)