0.11 Chuyển động quay: vòng/phút, rad/s, vận tốc dài

Máy thường ghi tốc độ quay n bằng vòng/phút. Khi tính toán cần vận tốc góc ω (ô-mê-ga) tính bằng rad/s, vì 1 vòng = 2π rad:


ω = 2π · n / 60 v = ω · r = π · d · n / 60000 (v m/s; d mm; n v/ph)

Ảnh động: điểm xa tâm có vận tốc dài lớn hơn
Ảnh động: điểm xa tâm có vận tốc dài lớn hơn


Công suất P = T · ω (W = Nm × rad/s)

Ví dụ

Dao tiện cắt phôi Ø60 ở n = 1061 v/ph: v = π·60·1061/60000 = 3,33 m/s = 200 m/ph. Đó là “tốc độ cắt” ghi trên catalogue mảnh dao.

← 0.10 Ma sát  ·  0.12 Công, năng lượng, công suất →

Lên đầu trang