Các công thức được xây dựng theo tiêu chuẩn, giáo trình và tài liệu hãng dưới đây. Khi lập hồ sơ thiết kế, đối chiếu bản hiện hành của tiêu chuẩn.
- Tiêu chuẩn chi tiết máy
VDI 2230, DIN 743, ISO 281/76, DIN 7190, DIN 6892, ISO 6336, ISO 10300, DIN 3996, EN 13906, EN 16983, ISO 286, ISO 18265, EN 1993-1-1/-8/-9, EN 13445-3, ISO 4308, ISO 21940-11 - Giáo trình
Trịnh Chất – Lê Văn Uyển: Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí · Sức bền vật liệu · Nguyên lý máy · Đồ gá · Công nghệ chế tạo máy · Công nghệ dập tấm · Roloff/Matek · Niemann · Roark - Khí nén
SMC (ISO 6358, rotary actuator, air gripper) · Festo · Atlas Copco Compressed Air Manual · ACE/Enidine/Mindman - Thủy lực
Bosch Rexroth, Parker, Danfoss, Hydac – công thức bơm, mô tơ, ống, tích áp - Truyền động – điện
Oriental Motor motor sizing · SEW-EURODRIVE · Wittenstein/Neugart · IEC 60034, IEC 60364-4-43/-5-52 · ACGIH Industrial Ventilation - Gia công
Sandvik Coromant (tiện, phay, khoan – Kienzle) · Taylor · Amada/Trumpf (chấn) · EN 1011-1/-2 (hàn) · IIW (CE) - Chất lượng
AIAG SPC 2nd ed. · AIAG MSA 4th ed. · JCGM 100 (GUM) · ISO 14253-1 · ISO 2859-1 · IATF 16949