Bulông sơ bộ

CT03VDI 2230-1 Bảng A7

Đi từ tải làm việc → cộng bậc theo kiểu tải và cách xiết → lực xiết mục tiêu → cỡ ren nhỏ nhất có FM (μ = 0,12) đủ lớn. Sau đó kiểm tra đầy đủ ở sheet 01.

Giải thích chi tiết

Bài toán dùng để làm gì

Khi mới bắt đầu thiết kế, chưa đủ dữ liệu để tính đầy đủ CT01. Sheet này chọn nhanh cỡ ren theo phương pháp bảng A7 của VDI 2230: từ tải và kiểu tải → lực xiết cần → cỡ ren.

Hình dung đơn giản

Hãy tưởng tượng

Giống chọn cỡ dây cáp theo bảng: biết vật nặng bao nhiêu, rồi cộng thêm “bậc an toàn” tùy điều kiện làm việc.

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.3 lực · 0.7 hệ số an toàn

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệuÝ nghĩaĐơn vịLấy số liệu ở đâu
FA, FQTải dọc / ngang trên 1 bulôngNƯớc lượng từ tải máy
Kiểu tảiNgang hay dọc; tĩnh hay động; đồng tâm hay lệch tâm–Phân tích máy
Cách xiếtCờ lê thường, cờ lê lực, xiết theo góc–Quy trình lắp ráp

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không “từ trên trời rơi xuống”: nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Bước A

Chọn mức lực trong dãy chuẩn (1000, 1600, 2500, 4000, 6300, 10 000 N…) ngay trên tải lớn nhất.


F ≥ max(FA, FQ)

Bước 2. Bước B

Cộng bậc theo kiểu tải: tải ngang +4 bậc (vì cần lực kẹp gấp nhiều lần do ma sát nhỏ); dọc động lệch tâm +2; dọc động đồng tâm +1.


F_B = F nhảy thêm k bậc

Bước 3. Bước C

Cộng bậc theo độ chính xác xiết: cờ lê thường +2, cờ lê lực +1, xiết góc 0.


F_mục tiêu

Bước 4. Bước D

Chọn cỡ ren nhỏ nhất có lực xiết cho phép FM ≥ lực mục tiêu.


FM(cỡ ren) ≥ F_mục tiêu

Hình CT03.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình CT03.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TTĐại lượngKý hiệuGiá trịĐơn vịGhi chú / nguồn
1Tải dọc trục trên 1 bulôngFA5 000N
2Tải ngang trên 1 bulôngFQ0N
3Kiểu tảiltDọc động đồng tâm / tĩnh lệch tâm (+1)
4Cách xiếtttCờ lê lực (+1)
5Cấp bềnclCấp 8.8

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TTĐại lượngKý hiệuKết quảĐơn vịCông thức / cách tính
6Tải dùng để chọnF05 000N
7Bước A: mức lực ≥ tảiiA5bậcMức nhỏ nhất trong dãy lực không nhỏ hơn tải
8Lực ở bước AFA_6 300N
9Bước B: số bậc theo kiểu tảiiB1bậc
10Bước C: số bậc theo cách xiếtiC1bậc
11Tổng vị tríidx7
12LỰC XIẾT MỤC TIÊUFt16 000NFM cần có
13Vị trí cỡ renk4Cỡ nhỏ nhất có FM ≥ lực mục tiêu
14CỠ REN ĐỀ XUẤTM8Kiểm tra đầy đủ tại sheet 01_Bulong
15FM của cỡ đề xuất (μ = 0,12)FMs18 627N

Bước C – Kết luận ví dụ

Kết quả chính: LỰC XIẾT MỤC TIÊU = 16 000 N.

Nếu đổi số liệu ở ô vàng, mọi kết quả tự tính lại. Ô nào báo KHÔNG ĐẠT thì xem mục Áp dụng thực tế bên dưới để biết cần sửa gì.

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Kết quả chỉ là cỡ sơ bộ. Luôn kiểm tra lại đầy đủ ở CT01.
  • Mỗi “bậc” xấp xỉ tăng lực 1,6 lần (dãy số ưu tiên R5).

← CT02 Mặt bích nhiều bulông  ·  CT04 Mối hàn góc →

Lên đầu trang