Đinh tán

CT05Phương pháp ứng suất cho phép (Roloff/Matek)

Kiểm tra cắt thân đinh, dập lỗ và kéo tấm tại tiết diện giảm yếu bởi lỗ.

Giải thích chi tiết

Bài toán dùng để làm gì

Đinh tán dùng ở khung nhôm, vỏ máy, mối ghép không hàn được. Bài toán kiểm tra thân đinh có bị cắt đứt, lỗ có bị dập méo và tấm có bị kéo đứt tại hàng lỗ không.

Hình dung đơn giản

Hãy tưởng tượng

Hai tờ giấy dày ghim bằng que tre: kéo hai tờ ngược chiều thì que bị cắt (cắt), mép lỗ bị que đè rách (dập), hoặc tờ giấy đứt ngang hàng lỗ (kéo đứt tấm).

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.5 ứng suất (kéo, cắt, dập)

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệuÝ nghĩaĐơn vịLấy số liệu ở đâu
FLực truyền qua mối ghépNTải trọng
n, mSố đinh, số mặt cắt mỗi đinh–Bản vẽ
d, tĐường kính lỗ, chiều dày tấm mỏng nhấtmmBản vẽ
τzul, σl,zul, σzulỨng suất cho phép cắt, dập, kéoMPaSổ tay (thép mềm ≈ 100 / 200 / 140)

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không “từ trên trời rơi xuống”: nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Cắt thân đinh

Mỗi đinh có m mặt cắt, mỗi mặt cắt diện tích πd²/4:


τ = F / (n · m · π·d²/4)

Bước 2. Dập mép lỗ

Diện tích dập là hình chiếu thân đinh lên thành lỗ, d × t:


σl = F / (n · d · t)

Bước 3. Kéo đứt tấm tại hàng lỗ

Tấm bị khoét k lỗ nên phần còn lại là (b − k·d):


σ = F / ((b − k·d)·t)

Hình CT05.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình CT05.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TTĐại lượngKý hiệuGiá trịĐơn vịGhi chú / nguồn
1Lực truyềnF20 000N
2Số đinh tánn4
3Số mặt cắt mỗi đinhm1Chồng mép 1; có tấm đệm 2 phía 2
4Đường kính lỗ (= đinh sau khi tán)d10mm
5Chiều dày tấm mỏng nhấtt6mm
6Bề rộng tấmb60mm
7Số lỗ trên 1 tiết diện ngangk2
8Khoảng cách tâm lỗ đến mép theo phương lựce125mm
9Ứng suất cắt cho phép của đinhτzul100MPaĐinh thép mềm ≈ 80–110
10Ứng suất dập cho phépσl,zul200MPa≈ 2·τzul
11Ứng suất kéo cho phép của tấmσzul140MPaS235 ≈ 140

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TTĐại lượngKý hiệuKết quảĐơn vịCông thức / cách tính
12Ứng suất cắt đinhτ63,66MPaτ = F/(n·m·πd²/4)
13τ ≤ τzulKiểm traĐẠT
14Ứng suất dập lỗσl83,33MPaσl = F/(n·d·t)
15σl ≤ σl,zulKiểm traĐẠT
16Ứng suất kéo tấm tại tiết diện có lỗσ83,33MPaσ = F/((b − k·d)·t)
17σ ≤ σzulKiểm traĐẠT
18e1 ≥ 2d (chống xé mép)Kiểm traĐẠT

Bước C – Kết luận ví dụ

Kết quả chính: Ứng suất cắt đinh = 63,66 MPa; Ứng suất dập lỗ = 83,33 MPa; Ứng suất kéo tấm tại tiết diện có lỗ = 83,33 MPa.

Kiểm tra: τ ≤ τzul: ĐẠT; σl ≤ σl,zul: ĐẠT; σ ≤ σzul: ĐẠT; e1 ≥ 2d (chống xé mép): ĐẠT.

Nếu đổi số liệu ở ô vàng, mọi kết quả tự tính lại. Ô nào báo KHÔNG ĐẠT thì xem mục Áp dụng thực tế bên dưới để biết cần sửa gì.

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Khoảng cách tâm lỗ đến mép tấm theo phương lực ≥ 2d để mép không bị xé.
  • Đinh rút (rivet nut, pop rivet) dùng số liệu lực cắt cho phép của catalogue thay cho τzul.

← CT04 Mối hàn góc  ·  CT06 Lắp có độ dôi →

Lên đầu trang