Đai răng

CT25Nagel (2008) · phương pháp catalogue hãng (Gates, Optibelt, ContiTech)

Tính chiều dài đai, chọn số răng đai tiêu chuẩn, tính lại khoảng cách trục, số răng ăn khớp và bề rộng đai cần thiết từ lực riêng của profil (tra catalogue).

Giải thích chi tiết

Bài toán dùng để làm gì

Đai răng (đai đồng bộ) truyền chuyển động không trượt giữa hai puly, dùng trên trục định vị, servo, máy đóng gói, băng tải nhẹ. Bài toán tính chiều dài đai và chọn số răng đai chuẩn, khoảng cách trục thực, số răng ăn khớp trên puly nhỏ, bề rộng đai cần thiết, lực căng và tải lên trục.

Hình dung đơn giản

Hãy tưởng tượng

Đai răng giống xích xe đạp bằng cao su: răng đai cài vào rãnh puly nên không bị trượt như đai trơn. Lực được chia cho các răng đang ăn khớp trên puly nhỏ; mỗi răng chỉ chịu được một lực nhất định trên mỗi mm bề rộng, nên phải chọn đai đủ rộng.

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.3 lực · 0.11 chuyển động quay · 0.12 công suất

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệuÝ nghĩaĐơn vịLấy số liệu ở đâu
ProfilLoại răng đai (HTD 5M, 8M, 14M, T5, AT10…)–Catalogue Gates, Optibelt, ContiTech; bước p tự tra trong Du_lieu
z1, z2Số răng puly nhỏ, puly lớn–Thiết kế
a0Khoảng cách trục sơ bộmmBố trí máy
P, n1Công suất truyền, tốc độ puly nhỏkW, v/phĐộng cơ
c2Hệ số làm việc–1,0–2,0; cộng 0,1–0,4 nếu tăng tốc mạnh hoặc chạy 24 h
FspezLực riêng cho phép của profil trên mỗi mm bề rộng mỗi răngN/mm/răngCatalogue theo profil và vận tốc (HTD 8M cao su ≈ 4–7)
kvHệ số lực căng ban đầu so với lực vòng–0,5–1,0

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không “từ trên trời rơi xuống”: nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Đường kính puly

Chu vi vòng chia bằng số răng nhân bước:


d = z·p/π

Bước 2. Chiều dài đai và chọn số răng đai

Chiều dài gồm hai nhánh thẳng và hai cung ôm; làm tròn lên số răng nguyên:


L0 = 2a·cos(γ/2) + π(d1+d2)/2 + (γ/2)(d2−d1) ; zR = L0/p làm tròn lên ; L = zR·p

Bước 3. Khoảng cách trục thực

Tính ngược từ chiều dài đai chuẩn đã chọn:


B = 2L − π(d1+d2) ; a = [B + √(B² − 8(d2−d1)²)]/8

Bước 4. Góc ôm và số răng ăn khớp

Puly nhỏ có góc ôm nhỏ hơn 180°; cần ít nhất 6 răng ăn khớp để đai không nhảy răng:


β1 = 180° − 2·arcsin((d2−d1)/2a) ; ze = z1·β1/360 ≥ 6

Bước 5. Lực vòng và bề rộng đai

Lực vòng từ công suất và vận tốc, nhân hệ số làm việc, chia cho số răng ăn khớp (tối đa 12) và lực riêng:


v = π·d1·n1/60000 ; Ft = 1000·P/v ; b ≥ c2·Ft/(ze·Fspez)

Bước 6. Lực căng và tải lên trục

Lực căng ban đầu mỗi nhánh; tổng hai nhánh tạo tải lên trục (đưa sang CT14, CT15):


FV = kv·Ft ; FW ≈ 2·FV·sin(β1/2)

Hình CT25.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình CT25.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Ảnh động minh họa

Ảnh động CT25.1
Ảnh động CT25.1

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TTĐại lượngKý hiệuGiá trịĐơn vịGhi chú / nguồn
1Profil đaiprofHTD 8M
2Số răng puly nhỏz124
3Số răng puly lớnz248
4Khoảng cách trục sơ bộa0300mm
5Công suất truyềnP3kW
6Tốc độ puly nhỏn11 450v/ph
7Hệ số làm việc c2c21,5Động cơ + máy công tác 1,0–2,0; +0,1–0,4 cho tăng tốc, chạy 24 h
8Lực riêng cho phép của profilFspez5N/mm/răngTra catalogue theo profil và vận tốc (ví dụ HTD 8M cao su ≈ 4–7)
9Hệ số lực căng ban đầukv0,75FV ≈ (0,5–1,0)·Ft mỗi nhánh

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TTĐại lượngKý hiệuKết quảĐơn vịCông thức / cách tính
10Bước đaip8mmTra Du_lieu
11Đường kính vòng chia puly nhỏd161,12mmd = z·p/π
12Đường kính vòng chia puly lớnd2122,2mm
13Nửa góc lệch nhánh γ/2γ/20,102radsin(γ/2) = (d2−d1)/(2a)
14Chiều dài đai sơ bộL0891,1mmL = 2a·cos(γ/2) + π(d1+d2)/2 + (γ/2)(d2−d1)
15Số răng đai chọnzR112răngzR = L/p làm tròn lên (kiểm tra có trong catalogue)
16Chiều dài đai chọnL896mm
17Hệ số phụ BB1 216mmB = 2L − π(d1+d2)
18Khoảng cách trục thựca302,5mma = [B + √(B² − 8(d2−d1)²)]/8
19Góc ôm puly nhỏ β1β1168,4°β1 = 180° − 2·arcsin((d2−d1)/2a)
20Số răng ăn khớp trên puly nhỏze11răngze = z1·β1/360
21ze ≥ 6Kiểm traĐẠT
22Vận tốc đaiv4,64m/sv = π·d1·n1/60000
23Lực vòngFt646,6NFt = 1000·P/v
24Lực vòng thiết kếFd969,8Nc2·Ft
25Số răng tính toán (tối đa 12)zet11
26Bề rộng đai cần thiếtb17,63mmb ≥ c2·Ft/(ze·Fspez) – chọn bề rộng tiêu chuẩn lớn hơn gần nhất
27Tốc độ puly lớnn2725v/ph
28Lực căng ban đầu mỗi nhánhFV484,9N
29Tải lên trụcFW964,9NFW ≈ 2·FV·sin(β1/2) – dùng tính trục, ổ (sheet 03, 04)

Bước C – Kết luận ví dụ

Kết quả chính: Số răng đai chọn = 112 răng; Khoảng cách trục thực = 302,5 mm; Số răng ăn khớp trên puly nhỏ = 11 răng; Bề rộng đai cần thiết = 17,63 mm; Tải lên trục = 964,9 N.

Kiểm tra: ze ≥ 6: ĐẠT.

Nếu đổi số liệu ở ô vàng, mọi kết quả tự tính lại. Ô nào báo KHÔNG ĐẠT thì xem mục Áp dụng thực tế bên dưới để biết cần sửa gì.

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Chọn bề rộng đai tiêu chuẩn lớn hơn gần nhất (ví dụ 20, 30, 50 mm với 8M). Kiểm tra số răng đai zR có trong catalogue.
  • Nếu ze < 6: tăng số răng puly nhỏ hoặc tăng khoảng cách trục, hoặc dùng puly căng để tăng góc ôm.
  • Puly lớn nên có vành chặn (flange) để đai không tuột; khi khoảng cách trục lớn hơn 8 lần d1, cả hai puly nên có vành chặn.
  • Không căng đai quá: lực căng lớn chỉ làm tăng tải ổ, đai răng không cần căng như đai thang.

← CT24 Trục vít – bánh vít  ·  CT26 Đai thang →

Lên đầu trang