Xích con lăn

CT27ISO 606 (kích thước, tải phá hủy) · phương pháp công suất biểu đồ DIN 8195 / catalogue

Quy công suất về công suất biểu đồ để so với biểu đồ công suất của hãng, tính hình học (số mắt xích chẵn, khoảng cách trục thực) và hệ số an toàn tĩnh theo tải phá hủy.

Giải thích chi tiết

Bài toán dùng để làm gì

Bộ truyền xích con lăn truyền lực lớn ở tốc độ thấp, không trượt, chịu được môi trường bẩn: băng tải con lăn, xe con, trục cuốn, cơ cấu nâng. Bài toán quy công suất về công suất biểu đồ để so với biểu đồ của hãng, tính số mắt xích (chẵn), khoảng cách trục thực, vận tốc và hệ số an toàn tĩnh so với tải phá hủy.

Hình dung đơn giản

Hãy tưởng tượng

Xích xe đạp là ví dụ quen thuộc: các con lăn cài vào răng đĩa nên không trượt. Đĩa nhỏ có ít răng thì xích bị gập góc lớn mỗi lần vào răng, va đập mạnh, mòn nhanh. Biểu đồ công suất của hãng được lập cho đĩa 19 răng, nên đĩa nhỏ hơn phải quy đổi.

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.3 lực · 0.7 hệ số an toàn · 0.11 chuyển động quay · 0.12 công suất · 0.13 quán tính

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệuÝ nghĩaĐơn vịLấy số liệu ở đâu
Cỡ xíchCỡ xích ISO 606 dãy B (06B, 08B, 10B…); bước p, tải phá hủy Fb, khối lượng q tự tra trong Du_lieu–Chọn theo biểu đồ công suất của hãng
kSố dãy xích (1, 2, 3)–Thiết kế
P, n1Công suất truyền, tốc độ đĩa nhỏkW, v/phCT17
z1, z2Số răng đĩa nhỏ, đĩa lớn–z1 ≥ 17; tốc độ cao ≥ 21
a0Khoảng cách trục sơ bộmmNên (30–50)·p
f1Hệ số làm việc–Êm 1,0; va đập trung bình 1,3–1,5; nặng 1,7–1,9
PrCông suất cho phép 1 dãy tại n1kWĐọc biểu đồ công suất của hãng theo cỡ xích và n1

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không “từ trên trời rơi xuống”: nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Công suất biểu đồ

Quy công suất thực về điều kiện chuẩn của biểu đồ (đĩa 19 răng, 1 dãy):


f2 ≈ 19/z1 ; PD = P·f1·f2/fk ≤ Pr (fk = 1 / 1,7 / 2,5 cho 1 / 2 / 3 dãy)

Bước 2. Đường kính đĩa và vận tốc xích

Đĩa xích là đa giác có z cạnh bằng bước xích:


d = p / sin(180°/z) ; v = z1·p·n1/60000 ≤ 15 m/s

Bước 3. Số mắt xích

Tính từ khoảng cách trục sơ bộ, rồi làm tròn lên số chẵn để không cần mắt nối cong:


X = 2a/p + (z1+z2)/2 + ((z2−z1)/2π)²·p/a → làm tròn lên số chẵn

Bước 4. Khoảng cách trục thực

Tính ngược từ số mắt xích đã chọn:


A = X − (z1+z2)/2 ; a = p/4·[A + √(A² − 8((z2−z1)/2π)²)]

Bước 5. Hệ số an toàn tĩnh

So tải phá hủy với lực vòng có hệ số làm việc cộng lực ly tâm:


Ft = 1000·P/v ; Fc = q·v² ; S = Fb·k / (Ft·f1 + Fc) ≥ 7

Hình CT27.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình CT27.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TTĐại lượngKý hiệuGiá trịĐơn vịGhi chú / nguồn
1Cỡ xích (ISO 606 dãy B)ch08B
2Số dãyk1
3Công suất truyềnP1,5kW
4Tốc độ đĩa nhỏn1300v/ph
5Số răng đĩa nhỏz117≥ 17 (tốc độ cao ≥ 21)
6Số răng đĩa lớnz234
7Khoảng cách trục sơ bộa0500mmNên (30–50)·p
8Hệ số làm việc f1f11,3Êm 1,0 · va đập trung bình 1,3–1,5 · nặng 1,7–1,9
9Công suất cho phép 1 dãy tại n1 (biểu đồ hãng)Pr2,5kWĐọc biểu đồ công suất catalogue cho cỡ xích và n1 (giá trị mặc định chỉ là ví dụ)

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TTĐại lượngKý hiệuKết quảĐơn vịCông thức / cách tính
10Bước xíchp12,7mm
11Tải phá hủy 1 dãyFb17 800NISO 606 giá trị nhỏ nhất
12Khối lượng 1 m xích (1 dãy)q0,7kg/m
13Số dãykn1
14Hệ số nhiều dãyfk11 · 1,7 · 2,5
15Hệ số số răng f2f21,12f2 ≈ 19/z1 (biểu đồ chuẩn lập cho z1 = 19)
16Công suất biểu đồPD2,18kWPD = P·f1·f2/fk
17PD ≤ công suất cho phépKiểm traĐẠT
18Đường kính vòng chia đĩa nhỏd169,12mmd = p/sin(180°/z)
19Đường kính vòng chia đĩa lớnd2137,6mm
20Vận tốc xíchv1,08m/sv = z1·p·n1/60000
21v ≤ 15 m/sKiểm traĐẠT
22Lực vòngFt1 390N
23Số mắt xích tínhX0104,4X = 2a/p + (z1+z2)/2 + ((z2−z1)/2π)²·p/a
24Số mắt xích chọn (chẵn)X106mắtChẵn để không cần mắt nối cong
25Hệ số phụA80,5
26Khoảng cách trục thựca510mma = p/4·[A + √(A² − 8((z2−z1)/2π)²)]
27Lực ly tâmFc0,816NFc = q·v²
28Hệ số an toàn tĩnhS9,85S = Fb/(Ft·f1 + Fc)
29S ≥ 7Kiểm traĐẠT
30Tỉ số truyền ≤ 7Kiểm traĐẠT

Bước C – Kết luận ví dụ

Kết quả chính: Công suất biểu đồ = 2,18 kW; Số mắt xích chọn (chẵn) = 106 mắt; Khoảng cách trục thực = 510 mm; Hệ số an toàn tĩnh = 9,85.

Kiểm tra: PD ≤ công suất cho phép: ĐẠT; v ≤ 15 m/s: ĐẠT; S ≥ 7: ĐẠT; Tỉ số truyền ≤ 7: ĐẠT.

Nếu đổi số liệu ở ô vàng, mọi kết quả tự tính lại. Ô nào báo KHÔNG ĐẠT thì xem mục Áp dụng thực tế bên dưới để biết cần sửa gì.

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Nếu PD vượt Pr: tăng số răng đĩa nhỏ, chọn cỡ xích lớn hơn, hoặc dùng xích 2 dãy.
  • Số răng đĩa nhỏ nên là số lẻ và số mắt xích là số chẵn để mòn đều răng.
  • Tỉ số truyền một cấp ≤ 7; góc ôm trên đĩa nhỏ ≥ 120°.
  • Xích cần bôi trơn thường xuyên và chỉnh độ chùng (khoảng 1–2 % khoảng cách trục); xích chạy khô mòn và giãn rất nhanh.

← CT26 Đai thang  ·  CT28 Vít ren thang / kích →

Lên đầu trang