Vít ren thang / kích

CT28DIN 103 (ren thang 30°) · cơ học ren vít

Mô-men nâng và hạ tải, hiệu suất, tự hãm, ứng suất tương đương thân vít, áp suất ren đai ốc và oằn thân vít chịu nén.

Giải thích chi tiết

Bài toán dùng để làm gì

Vít ren thang biến chuyển động quay thành tịnh tiến với lực lớn: kích nâng, ê-tô, bàn nâng đồ gá, cơ cấu điều chỉnh. Bài toán tính mô-men cần để nâng và hạ tải, hiệu suất, có tự hãm không, kiểm tra thân vít chịu nén + xoắn, áp suất trên ren đai ốc và thân vít có bị oằn (cong vẹo) khi chịu nén không.

Hình dung đơn giản

Hãy tưởng tượng

Ren vít là một mặt phẳng nghiêng quấn quanh trụ. Đẩy vật lên dốc thoải thì nhẹ tay nhưng phải đi xa. Nếu dốc thoải hơn góc ma sát, vật tự đứng yên không trượt xuống: đó là tự hãm, nhờ vậy kích nâng giữ được tải khi buông tay. Đổi lại, phần lớn công bỏ ra bị ma sát ăn mất (hiệu suất thường chỉ 30–40 %).

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.3 lực · 0.4 mô-men · 0.5 ứng suất · 0.7 hệ số an toàn · 0.9 xoắn · 0.10 ma sát

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệuÝ nghĩaĐơn vịLấy số liệu ở đâu
d, P, nsĐường kính danh nghĩa, bước ren, số đầu mốimm, mm, –Bảng ren thang DIN 103 (ví dụ Tr30×6)
FTải dọc trụcNTrọng lượng vật nâng hoặc lực kẹp
μHệ số ma sát ren–Thép–đồng có mỡ 0,08–0,12; thép–thép 0,15
μc, rcHệ số ma sát và bán kính ma sát mặt tựa (ổ chặn)–, mmμc = 0 nếu dùng ổ bi chặn
m, pzChiều dài đai ốc; áp suất ren cho phépmm, MPaĐai ốc đồng chạy chậm 10–15; gang 5–7
Re, SGiới hạn chảy thân vít; hệ số an toàn chảyMPa, –Vật liệu; S ≈ 2
lk, liên kếtChiều dài chịu nén của vít và kiểu liên kết hai đầu (quyết định hệ số K)mmKích nâng: đế ngàm, đầu tự do (K = 2)
EMô-đun đàn hồi thépMPa210 000

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không “từ trên trời rơi xuống”: nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Hình học ren

Đường kính trung bình và chân ren theo DIN 103; bước xoắn = số mối × bước:


d2 = d − 0,5·P ; d3 = d − 2·(0,5·P + ac) ; Ph = ns·P

Bước 2. Góc nâng ren và góc ma sát

Ren thang có góc sườn 30° nên ma sát tăng thêm một chút (chia cos15°):


tanφ = Ph/(π·d2) ; ρ’ = arctan(μ/cos15°)

Bước 3. Mô-men nâng và hạ tải

Mô-men = phần thắng mặt nghiêng có ma sát + phần thắng ma sát mặt tựa:


Tnâng = F·d2/2·tan(φ + ρ’) + μc·F·rc ; Thạ = F·d2/2·tan(ρ’ − φ) + μc·F·rc

Bước 4. Hiệu suất và tự hãm

Tự hãm khi góc nâng nhỏ hơn góc ma sát:


η = tanφ / tan(φ + ρ’) ; tự hãm khi φ < ρ’

Bước 5. Bền thân vít

Thân vít vừa bị nén vừa bị xoắn, gộp bằng ứng suất tương đương:


σ = F/(π·d3²/4) ; τ = T/(π·d3³/16) ; σv = √(σ² + 3τ²) ≤ Re/S

Bước 6. Áp suất ren đai ốc

Lực chia cho diện tích tiếp xúc của tất cả các vòng ren trong đai ốc (chiều cao làm việc H1 = 0,5P):


p = F·P / (m·π·d2·H1) ≤ pz

Bước 7. Oằn thân vít

Vít dài, mảnh chịu nén có thể cong vẹo đột ngột trước khi bị nén hỏng (công thức Euler):


Fk = π²·E·I/(K·lk)², I = π·d3⁴/64 ; Sk = Fk/F ≥ 3

Hình CT28.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình CT28.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TTĐại lượngKý hiệuGiá trịĐơn vịGhi chú / nguồn
1Đường kính danh nghĩad30mm
2Bước renP6mm
3Số đầu mốins1
4Tải dọc trụcF20 000N
5Hệ số ma sát renμ0,1Thép–đồng có mỡ 0,08–0,12; thép–thép 0,15
6Hệ số ma sát mặt tựa (ổ chặn)μc0,120 nếu dùng ổ bi chặn
7Bán kính ma sát mặt tựarc20mm
8Chiều dài đai ốcm50mm
9Áp suất ren cho phéppz10MPaĐai ốc đồng, chậm 10–15; gang 5–7
10Giới hạn chảy thân vítRe355MPa
11Hệ số an toàn chảyS2
12Chiều dài chịu nén của vítlk300mm
13Liên kết (oằn)msNgàm – tự do (K 2)Kích nâng: đế ngàm, đầu tự do
14E thépE210 000MPa

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TTĐại lượngKý hiệuKết quảĐơn vịCông thức / cách tính
15Khe hở đỉnh acac0,5mmP 1,5–5: 0,25 · 6–12: 0,5 · 14–44: 1
16Đường kính trung bìnhd227mmd2 = d − 0,5P
17Đường kính chân rend323mmd3 = d − 2(0,5P + ac)
18Bước xoắnPh6mm
19Góc nâng ren φφ0,0706radtanφ = Ph/(π·d2)
20Góc ma sát quy đổi ρ’ρ’0,103radρ’ = arctan(μ/cos15°)
21Mô-men nâng tảiTu95,4NmT = F·d2/2·tan(φ+ρ’) + μc·F·rc
22Mô-men hạ tảiTd56,79NmT = F·d2/2·tan(ρ’−φ) + μc·F·rc
23Hiệu suất renη40,29 %η = tanφ/tan(φ+ρ’)
24Tự hãm?CÓ TỰ HÃMTự hãm khi φ < ρ’
25Ứng suất nénσ48,14MPaσ = F/A3
26Ứng suất xoắnτ39,93MPaτ = T/(π·d3³/16)
27Ứng suất tương đươngσv84,27MPaσv = √(σ² + 3τ²)
28σv ≤ Re/SKiểm traĐẠT
29Áp suất ren đai ốcpn9,43MPap = F·P/(m·π·d2·H1), H1 = 0,5P
30p ≤ pzulKiểm traĐẠT
31Hệ số chiều dài KK2
32Lực oằn EulerFk79 086NFk = π²EI/(K·l)², I = π·d3⁴/64
33Hệ số an toàn oằnSk3,95
34Sk ≥ 3Kiểm traĐẠT

Bước C – Kết luận ví dụ

Kết quả chính: Mô-men nâng tải = 95,4 Nm; Ứng suất tương đương = 84,27 MPa; Áp suất ren đai ốc = 9,43 MPa; Hệ số an toàn oằn = 3,95.

Kiểm tra: σv ≤ Re/S: ĐẠT; p ≤ pzul: ĐẠT; Sk ≥ 3: ĐẠT.

Nếu đổi số liệu ở ô vàng, mọi kết quả tự tính lại. Ô nào báo KHÔNG ĐẠT thì xem mục Áp dụng thực tế bên dưới để biết cần sửa gì.

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Nếu áp suất ren không đạt: tăng chiều dài đai ốc m, nhưng không quá 2,5·d vì các vòng ren xa nhận ít tải.
  • Nếu oằn không đạt: tăng đường kính vít hoặc thay đổi liên kết (đỡ thêm đầu vít để K giảm từ 2 xuống 0,7–1).
  • Tự hãm có thể mất khi có rung động hoặc khi bôi trơn quá tốt; cơ cấu nâng người hoặc tải nguy hiểm phải có phanh hoặc khóa riêng.
  • Cần chuyển động nhanh, chính xác, hiệu suất cao thì dùng vít me bi (TB22) thay ren thang.

Nhóm: Lò xo

Gồm: CT29 lò xo nén trụ xoắn, dây tròn · CT30 lò xo kéo có móc · CT31 lò xo xoắn (torsion spring) · CT32 lò xo đĩa

← CT27 Xích con lăn  ·  CT29 Lò xo nén →

Lên đầu trang