Mô tơ thủy lực

TB11Công thức catalogue Bosch Rexroth / Danfoss

Tính tốc độ, mô-men, công suất ra; và ngược lại thể tích riêng, lưu lượng cần để đạt mô-men và tốc độ yêu cầu.

Giải thích chi tiết

Bài toán dùng để làm gì

Mô tơ thủy lực tạo chuyển động quay mô-men lớn ở tốc độ thấp: quay bàn xoay nặng, tời, băng tải hạng nặng, máy cuốn. Bài toán tính tốc độ, mô-men, công suất ra khi biết lưu lượng và chênh áp; và ngược lại, cần mô tơ thể tích riêng bao nhiêu, lưu lượng bao nhiêu để đạt mô-men và tốc độ yêu cầu.

Hình dung đơn giản

Hãy tưởng tượng

Mô tơ thủy lực là bơm chạy ngược: thay vì quay trục để đẩy dầu, ta đẩy dầu vào để trục quay. Mỗi vòng quay ‘nuốt’ một lượng dầu Vg. Cấp nhiều dầu thì quay nhanh; chênh áp càng lớn thì mô-men càng lớn. Giống guồng nước: nước chảy nhiều thì guồng quay nhanh, nước đổ từ cao thì guồng khỏe.

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.4 mô-men · 0.11 tốc độ quay · 0.12 công suất, hiệu suất · 0.15 áp suất và lưu lượng

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệuÝ nghĩaĐơn vịLấy số liệu ở đâu
VgThể tích riêng mô tơcm³/vCatalogue Danfoss OMP/OMR, Rexroth MCR, Parker TB
QLưu lượng cấp vào mô tơL/phTừ bơm (TB10)
ΔpChênh áp giữa cửa vào và cửa ra mô tơbarÁp suất hệ thống trừ áp suất hồi
ηv, ηhmHiệu suất thể tích và cơ – thủy–Catalogue; mô tơ orbit ηhm ≈ 0,85–0,92
Tr, nrMô-men và tốc độ tải yêu cầuNm, v/phTính từ tải: lực × bán kính, vận tốc băng tải

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không “từ trên trời rơi xuống”: nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Tốc độ mô tơ

Lưu lượng chia lượng dầu mỗi vòng, trừ phần rò:


n = Q·1000·ηv / Vg

Bước 2. Mô-men ra

Tỉ lệ với Vg và chênh áp, trừ ma sát:


T = Vg·Δp·ηhm / (20π)

Bước 3. Công suất ra

Công suất cơ trên trục:


P = T·n / 9550

Bước 4. So với yêu cầu

Mô-men và tốc độ phải đủ:


T ≥ Tr ; n ≥ nr

Bước 5. Tính ngược để chọn mô tơ

Thể tích riêng cần cho mô-men yêu cầu và lưu lượng cần cho tốc độ yêu cầu:


Vreq = 20π·Tr / (Δp·ηhm) ; Qreq = Vg·nr / (1000·ηv)

Hình TB11.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình TB11.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TTĐại lượngKý hiệuGiá trịĐơn vịGhi chú / nguồn
1Thể tích riêng mô tơVg100cm³/v
2Lưu lượng cấpQ40L/ph
3Chênh áp qua mô tơΔp150bar
4ηvηv0,95
5ηhmηhm0,92
6Mô-men tải yêu cầuTr200Nm
7Tốc độ yêu cầunr350v/ph

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TTĐại lượngKý hiệuKết quảĐơn vịCông thức / cách tính
8Tốc độ mô tơn380v/phn = Q·1000·ηv/Vg
9Mô-men raT219,6NmT = Vg·Δp·ηhm/(20π)
10Công suất raP8,74kW
11T ≥ T yêu cầuKiểm traĐẠT
12n ≥ n yêu cầuKiểm traĐẠT
13Vg cần cho mô-men yêu cầuVreq91,06cm³/v
14Lưu lượng cần cho tốc độ yêu cầuQreq36,84L/ph

Bước C – Kết luận ví dụ

Kết quả chính: Tốc độ mô tơ = 380 v/ph; Mô-men ra = 219,6 Nm.

Kiểm tra: T ≥ T yêu cầu: ĐẠT; n ≥ n yêu cầu: ĐẠT.

Nếu đổi số liệu ở ô vàng, mọi kết quả tự tính lại. Ô nào báo KHÔNG ĐẠT thì xem mục Áp dụng thực tế bên dưới để biết cần sửa gì.

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Chọn mô tơ có Vg chuẩn ≥ Vreq, rồi kiểm tra tốc độ, áp suất, công suất liên tục và gián đoạn trong catalogue đều nằm trong giới hạn.
  • Mô-men khởi động của mô tơ thấp hơn mô-men khi chạy (khoảng 80–90 %); tải khởi động nặng cần dự phòng.
  • Kiểm tra tải hướng kính lên trục (đĩa xích, bánh răng treo) theo biểu đồ catalogue; vượt thì dùng ổ đỡ ngoài.
  • Lỗi hay gặp: dùng áp suất hệ thống thay vì chênh áp (quên áp suất hồi); nhầm cm³/v với L/v.

← TB10 Bơm + động cơ điện  ·  TB12 Ống thủy lực →

Lên đầu trang