Chọn servo / động cơ bước

TB16Cân bằng quán tính – mô-men (hướng dẫn chọn servo của các hãng)

Profil vận tốc hình thang: tăng tốc ta – chạy đều tc – giảm tốc ta – dừng tw. Tính mô-men gia tốc, mô-men hiệu dụng RMS, tỉ số quán tính và so với thông số động cơ.

Giải thích chi tiết

Bài toán dùng để làm gì

Trục tuyến tính dùng vít me bi, đai răng hay thanh răng chạy bằng servo có mặt trên robot gantry, máy cắt, trục định vị đồ gá xoay. Bài toán chọn servo đủ tốc độ, đủ mô-men đỉnh khi tăng tốc, đủ mô-men hiệu dụng để không quá nhiệt, và tỉ số quán tính hợp lý để điều khiển ổn định.

Hình dung đơn giản

Hãy tưởng tượng

Servo giống người lái xe đẩy hàng: tốn sức nhất là lúc bắt đầu đẩy và lúc hãm lại (mô-men gia tốc), còn đẩy đều thì nhẹ (chỉ thắng ma sát). Một người có thể dồn sức rất mạnh trong chốc lát (mô-men cực đại) nhưng làm cả ngày thì chỉ duy trì được mức vừa phải (mô-men định mức, so với mô-men hiệu dụng RMS). Nếu xe quá nặng so với người (tỉ số quán tính lớn), xe sẽ ‘kéo’ người lắc qua lắc lại khó dừng đúng chỗ.

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.3 lực · 0.4 mô-men · 0.10 ma sát · 0.11 chuyển động quay · 0.12 công suất · 0.13 quán tính · 0.16 trung bình bình phương (RMS)

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệuÝ nghĩaĐơn vịLấy số liệu ở đâu
mechCơ cấu truyền động: vít me bi / đai răng / thanh răng–Thiết kế trục
mKhối lượng di chuyển (bàn, phôi, đồ gá, mô-đun trục phía trên)kgMô hình 3D
μ, θ, FxHệ số ma sát dẫn hướng, góc nghiêng trục, lực ngoài–, °, NRay bi THK, HIWIN μ ≈ 0,003–0,01 (thêm phớt thì lấy 0,05)
Ph, ds, LsBước, đường kính, chiều dài vít memmCatalogue vít me THK, HIWIN, PMI
Dp, JpĐường kính puly / bánh răng và quán tính puly + đaimm, kg·m²Catalogue Gates, Misumi
i, ηTỉ số hộp số và hiệu suất cơ cấu–Vít me bi 0,9; đai 0,9–0,95; thanh răng 0,85–0,9
v, ta, tc, twVận tốc lớn nhất; thời gian tăng tốc, chạy đều, dừngm/s, sBiên dạng chuyển động hình thang theo nhịp máy
Jm, Tn, Tm, nnQuán tính rotor, mô-men định mức, cực đại, tốc độ định mứckg·m², Nm, v/phCatalogue Yaskawa Σ-7, Panasonic MINAS A6, Mitsubishi MR-J5, Delta
JRTỉ số quán tính cho phép–Thông thường ≤ 10; nhanh và chính xác ≤ 5

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không “từ trên trời rơi xuống”: nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Tốc độ động cơ

Vít me: mỗi vòng đi được một bước Ph; đai/thanh răng: mỗi vòng đi được chu vi puly:


n = v/Ph·i (vít me) ; n = v/(π·Dp)·i (đai) ≤ nn

Bước 2. Quán tính tải quy về trục động cơ

Khối lượng chạy thẳng được ‘quy đổi’ thành quán tính quay; vít me tự có quán tính (thép đặc):


Js = π·ρ·Ls·ds⁴/32 ; JL = [m·(Ph/2π)² + Js]/i² ; đai: JL = [m·(Dp/2)² + Jp]/i²

Bước 3. Tỉ số quán tính

So quán tính tải với rotor; tỉ số lớn làm servo dao động, khó chỉnh:


JL/Jm ≤ JR

Bước 4. Lực cản và mô-men tải

Lực để thắng trọng lực (nếu nghiêng), ma sát và lực ngoài, quy về mô-men động cơ:


F = m·g·(sinθ + μ·cosθ) + Fx ; TL = F·Ph/(2π·η·i)

Bước 5. Mô-men tăng tốc và giảm tốc

Mô-men để tăng tốc tổng quán tính lên ω trong thời gian ta, cộng (hoặc trừ khi giảm tốc) mô-men tải:


Ta = (Jm + JL)·ω/ta + TL ; Td = (Jm + JL)·ω/ta − TL

Bước 6. Mô-men hiệu dụng RMS

Trung bình ‘bình phương’ theo thời gian của cả chu kỳ, đại diện cho mức nóng của động cơ:


Trms = √[(Ta²·ta + TL²·tc + Td²·ta) / (2ta + tc + tw)]

Bước 7. Kiểm tra

Mô-men đỉnh có dự phòng 20 %, mô-men RMS không vượt định mức; công suất đỉnh để chọn bộ điều khiển (driver):


Ta ≤ 0,8·Tm ; Trms ≤ Tn ; Pp = Ta·ω

Hình TB16.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình TB16.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Ảnh động minh họa

Ảnh động TB16.1
Ảnh động TB16.1

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TTĐại lượngKý hiệuGiá trịĐơn vịGhi chú / nguồn
1Cơ cấu truyền độngmechVít me bi
2Khối lượng di chuyểnm50kg
3Hệ số ma sát dẫn hướngμ0,05
4Góc nghiêng trục (0 = ngang, 90 = đứng)θ0°
5Lực ngoài (gia công, ép)Fx0N
6Bước vít mePh20mm
7Đường kính vít meds20mm
8Chiều dài vít meLs800mm
9Đường kính puly / bánh răng (đai, thanh răng)Dp60mm
10Quán tính puly + đaiJp0,0002kg·m²
11Tỉ số hộp sối11 = nối trực tiếp
12Hiệu suất cơ cấuη0,9
13Vận tốc lớn nhấtv0,5m/s
14Thời gian tăng (= giảm) tốcta0,2s
15Thời gian chạy đềutc0,6s
16Thời gian dừngtw0,5s
17Quán tính rotorJm0,00011kg·m²Ví dụ servo 750 W ≈ 1,1·10⁻⁴
18Mô-men định mứcTn2,39Nm
19Mô-men cực đạiTm7,16Nm
20Tốc độ định mứcnn3 000v/ph
21Tỉ số quán tính cho phépJR10Servo thông thường ≤ 10; chuyển động nhanh, chính xác ≤ 5

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TTĐại lượngKý hiệuKết quảĐơn vịCông thức / cách tính
22Tốc độ động cơn1 500v/phVít me: n = v/Ph·i ; đai/thanh răng: n = v/(π·Dp)·i
23n ≤ tốc độ định mứcKiểm traĐẠT
24Vận tốc gócω157,1rad/s
25Quán tính vít meJs9,86e-05kg·m²J = π·ρ·L·d⁴/32
26Quán tính tải quy về động cơJL0,000605kg·m²Vít me: [m(Ph/2π)² + Jvít]/i² ; đai: [m(Dp/2)² + Jpuly]/i²
27Tỉ số quán tính JL/Jmratio5,5
28JL/Jm ≤ cho phépKiểm traĐẠT
29Lực cản chuyển độngF24,52NF = m·g·(sinθ + μcosθ) + F ngoài
30Mô-men tảiTL0,0867NmVít me: F·Ph/(2πη·i) ; đai: F·Dp/(2η·i)
31Mô-men khi tăng tốcTa0,648NmTa = (Jm + JL)·ω/ta + TL
32Mô-men khi giảm tốcTd0,475NmTd = (Jm + JL)·ω/ta − TL
33Mô-men hiệu dụng RMSTrms0,299NmTrms = √[(Ta²·ta + TL²·tc + Td²·ta)/t chu kỳ]
34Ta ≤ 0,8·Tmax (dự phòng 20 %)Kiểm traĐẠT
35Trms ≤ TnKiểm traĐẠT
36Công suất đỉnhPp101,9WP = Ta·ω
37Quãng đường mỗi chu kỳsacc400mms = v·(ta + tc) (profil hình thang)

Bước C – Kết luận ví dụ

Kết quả chính: Tốc độ động cơ = 1 500 v/ph; Quán tính tải quy về động cơ = 0,000605 kg·m²; Tỉ số quán tính JL/Jm = 5,5; Mô-men khi tăng tốc = 0,648 Nm; Mô-men hiệu dụng RMS = 0,299 Nm.

Kiểm tra: n ≤ tốc độ định mức: ĐẠT; JL/Jm ≤ cho phép: ĐẠT; Ta ≤ 0,8·Tmax (dự phòng 20 %): ĐẠT; Trms ≤ Tn: ĐẠT.

Nếu đổi số liệu ở ô vàng, mọi kết quả tự tính lại. Ô nào báo KHÔNG ĐẠT thì xem mục Áp dụng thực tế bên dưới để biết cần sửa gì.

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Chọn servo: lấy công suất định mức nhỏ nhất thỏa cả ba điều kiện (tốc độ, Ta, Trms) và tỉ số quán tính; driver phải cùng hãng và cùng công suất với động cơ.
  • Tỉ số quán tính KHÔNG ĐẠT: chọn động cơ quán tính trung bình/lớn (dòng ‘medium inertia’), thêm hộp số (JL giảm theo i²), hoặc giảm bước vít me.
  • Mô-men KHÔNG ĐẠT: tăng thời gian tăng tốc ta, giảm vận tốc lớn nhất, hoặc lên một cỡ công suất.
  • Trục đứng: chọn động cơ có phanh giữ, và kiểm tra lại với θ = 90° (trọng lực luôn tác dụng, kể cả khi đứng yên làm tăng Trms).
  • Kiểm tra thêm tốc độ tới hạn của vít me dài (rung quất) và tuổi thọ vít me/ray theo catalogue THK, HIWIN.
  • Lỗi hay gặp: quên thời gian dừng tw khi tính RMS; dùng mô-men cực đại thay vì định mức để so RMS.

← TB15 Tiết lưu, Kv/Cv  ·  TB17 Động cơ bước →

Lên đầu trang