CB và dây dẫn

TB27IEC 60364-4-43 (Ib ≤ In ≤ Iz) · IEC 60364-5-52 bảng B.52.4 (cáp đồng PVC, cách lắp C, 3 dây mang tải)

Chọn dòng định mức CB lớn hơn dòng tải, rồi chọn dây có khả năng tải dòng (sau hệ số hiệu chỉnh) ≥ dòng CB, kiểm tra sụt áp.

Giải thích chi tiết

Bài toán dùng để làm gì

Mỗi động cơ, máy hàn, tủ điện cần một CB (aptomat) bảo vệ và dây cáp đủ cỡ. Bài toán chọn dòng định mức CB lớn hơn dòng tải, chọn tiết diện dây có khả năng tải dòng (sau hiệu chỉnh nhiệt độ, lắp chung) lớn hơn dòng CB, rồi kiểm tra sụt áp trên đường dây.

Hình dung đơn giản

Hãy tưởng tượng

Dây điện giống ống nước, dòng điện giống lưu lượng: ống nhỏ mà nước chảy nhiều thì ống nóng và tốn áp. CB như van an toàn: phải mở (ngắt) trước khi dây quá nóng. Vì vậy thứ tự luôn là: dòng tải ≤ dòng CB ≤ sức chịu của dây.

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.2 đơn vị (A, V, mm²) · 0.7 hệ số an toàn · 0.12 công suất

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệuÝ nghĩaĐơn vịLấy số liệu ở đâu
IbDòng tải tính toánALấy In của động cơ ở TB26 hoặc nhãn thiết bị
k1Hệ số nhiệt độ môi trường (cáp PVC)–30 °C 1,0 · 35 °C 0,94 · 40 °C 0,87 · 45 °C 0,79 (IEC 60364-5-52)
k2Hệ số lắp đặt nhóm (nhiều mạch chung máng)–Đơn lẻ 1,0 · 2 mạch 0,8 · 3 mạch 0,7 · 4 mạch 0,65
LChiều dài cáp từ tủ đến tảimĐo trên mặt bằng xưởng
U, cosφĐiện áp dây, hệ số công suất tảiV, –Lưới xưởng; nhãn động cơ
Dãy In, bảng IzDãy dòng định mức CB chuẩn và khả năng tải dòng cáp đồng PVC cách lắp CASheet Du_lieu; catalogue CB Schneider, ABB, LS, Mitsubishi; catalogue cáp Cadivi, LS Vina

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không “từ trên trời rơi xuống”: nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Chọn dòng CB

Lấy cỡ CB tiêu chuẩn đầu tiên không nhỏ hơn dòng tải:


In ≥ Ib (dãy chuẩn 6, 10, 16, 20, 25, 32 …)

Bước 2. Khả năng tải dòng cần của dây

Dây đi trong môi trường nóng hoặc chung máng với dây khác tản nhiệt kém hơn, nên bảng tra phải lớn hơn:


Iz,bảng ≥ In / (k1·k2)

Bước 3. Chọn tiết diện và kiểm tra

Lấy cỡ dây đầu tiên trong bảng đủ khả năng tải, nhân lại hệ số để ra Iz thực:


Iz = Iz,bảng·k1·k2 ; Ib ≤ In ≤ Iz

Bước 4. Kiểm tra sụt áp

Dây dài làm mất điện áp; κ = 56 m/(Ω·mm²) cho đồng:


ΔU% = √3·L·Ib·cosφ / (κ·A·U) ≤ 5 %

Hình TB27.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình TB27.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TTĐại lượngKý hiệuGiá trịĐơn vịGhi chú / nguồn
1Dòng tải tính toánIb14,3ALấy Iđm từ sheet động cơ
2Hệ số nhiệt độ môi trườngk10,94PVC: 30 °C 1,0 · 35 °C 0,94 · 40 °C 0,87 · 45 °C 0,79
3Hệ số lắp đặt nhómk20,8Đơn lẻ 1,0 · 2 mạch 0,8 · 3 mạch 0,7 · 4 mạch 0,65
4Chiều dài cápL50m
5Điện áp dâyU400V
6cosφcosφ0,84

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TTĐại lượngKý hiệuKết quảĐơn vịCông thức / cách tính
7DÒNG ĐỊNH MỨC CBIn16AIn ≥ Ib (dãy chuẩn)
8Khả năng tải dòng cần (trước hiệu chỉnh)Izr21,28AIz ≥ In/(k1·k2)
9Vị trí cỡ dâykk2
10TIẾT DIỆN DÂYA2,5mm²Cáp đồng PVC, cách lắp C
11Khả năng tải dòng sau hiệu chỉnhIz18,05A
12Ib ≤ In ≤ IzKiểm traĐẠT
13Sụt ápdU1,86 %ΔU% = √3·L·I·cosφ/(κ·A·U)
14Sụt áp ≤ 5 %Kiểm traĐẠT

Bước C – Kết luận ví dụ

Kết quả chính: DÒNG ĐỊNH MỨC CB = 16 A; TIẾT DIỆN DÂY = 2,5 mm².

Kiểm tra: Ib ≤ In ≤ Iz: ĐẠT; Sụt áp ≤ 5 %: ĐẠT.

Nếu đổi số liệu ở ô vàng, mọi kết quả tự tính lại. Ô nào báo KHÔNG ĐẠT thì xem mục Áp dụng thực tế bên dưới để biết cần sửa gì.

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Động cơ khởi động trực tiếp nên dùng CB đường cong D hoặc CB bảo vệ động cơ (Schneider GV2/GV3, ABB MS) để không nhảy lúc khởi động.
  • Nếu sụt áp KHÔNG ĐẠT: tăng tiết diện dây lên 1–2 cấp (sheet sẽ tính lại), hoặc rút ngắn đường dây bằng cách đặt tủ điện gần máy.
  • Nếu điều kiện Ib ≤ In ≤ Iz KHÔNG ĐẠT: tăng tiết diện dây; không được tăng dòng CB để chống nhảy vì dây sẽ bị quá nhiệt mà CB không ngắt.
  • Bảng trên trang tính là cáp đồng PVC, cách lắp C (đi trên tường/máng hở). Cáp XLPE, chôn ngầm hoặc trong ống kín cần tra bảng khác.
  • Dây nối đất (PE) tối thiểu bằng dây pha khi ≤ 16 mm², bằng một nửa khi lớn hơn.

← TB26 Động cơ không đồng bộ  ·  TB28 Tụ bù cosφ →

Lên đầu trang