Tính kiểm nghiệm, định kích thước các chi tiết tự thiết kế – chế tạo.
Mối ghép
CT01Mối ghép bulôngFMzul, các hệ số an toàn SF/SD/SP/SG, mô-men xiết MACT02Mặt bích nhiều bulôngFA, FQ trên bulông nặng nhấtCT03Bulông sơ bộCỡ ren đề xuấtCT04Mối hàn gócσv, mức sử dụng, kiểm tra mỏiCT05Đinh tánτ cắt, σ dập, σ tấmCT06Lắp có độ dôip, mô-men truyền được, bền mayơ, nhiệt độ lắp nóng, lực épCT07Then bằngÁp suất dập, chiều dài then tối thiểuCT08Then hoa / răng cưa / chữ nhậtÁp suất dập, L tối thiểuCT09Chốt ngang, chốt dọcτ cắt, p dập trục/mayơCT10Mối ghép kẹpMô-men truyền được, lực xiết cần thiếtCT11Khớp HirthLực xiết cần thiết, áp suất mặt răngCT12Vòng chặnKhả năng chịu tải rãnh/vòng
Trục – ổ
CT13Trục sơ bộĐường kính trục sơ bộCT14Trục – bền tĩnh, mỏi, võngSD, SF, độ võng, góc xoắn, nkCT15Ổ lăn – tuổi thọ, tải tĩnhL10h, Lnm, S0, tuổi thọ theo phổ tảiCT16Ổ trượt thủy độngSo, ε, h0, ma sát, tổn thất
Truyền động
CT17Chọn động cơ, phân phối tỉ số truyềnPyc, u1, u2, P–n–T các trụcCT18Bánh răng trụa, εα, lực, σH/SH, σF/SFCT19Bánh răng – thanh răngLực đẩy, vận tốc, σH, σFCT20Hộp số hành tinhzr, i, nC, TC, Ft mỗi bánh hành tinh, điều kiện lắpCT21Hệ 3–4 bánh răngi tổng, chiều quay, n và T đầu raCT22Bánh răng cônRe, dm, lực Fa/Fr (kể cả răng xoắn), σHCT23Bánh răng hypoid (sơ bộ)βm1, dm1, lực, η, vận tốc trượtCT24Trục vít – bánh vítη, tự hãm, lực, độ võng, nhiệt độ dầuCT25Đai răngChiều dài đai, a thực, ze, bề rộng đai, tải lên trụcCT26Đai thanga thực, β1, c1, số đai, lực căng, tải trụcCT27Xích con lănPD, số mắt xích, a thực, hệ số an toànCT28Vít ren thang / kíchMô-men nâng/hạ, tự hãm, σv, áp suất ren, oằn
Lò xo
CT29Lò xo nénR, chiều dài, τ, Lc, oằn sK, tần số feCT30Lò xo kéoR, độ giãn, τ, ứng suất mócCT31Lò xo xoắnRM, góc xoay, σq, Di khi tảiCT32Lò xo đĩaF(s), σOM, σII, σIII, bộ xếp chồng
Kết cấu – sức bền vật liệu
CT33Dầm, cột, khungσ, τ, độ võng, khả năng chịu nén có oằnCT34Dầm siêu tĩnhMmax, phản lực, độ võngCT35Ứng suất phẳng, thuyết bềnσ1, σ2, τmax, Tresca, von MisesCT36Tải va chạmHệ số động, σđCT37Ứng suất nhiệtΔl, σ nhiệt, lực, oằnCT38Tấm tròn, ống dàyσmax, độ võng, σv ốngCT39Ống / bình áp lựcChiều dày yêu cầu, p cho phép, áp suất thửCT40Cáp, nhánh treo, tai cẩuLực nhánh, MBL/Zp, kiểm tra tai và chốt
Nguyên lý máy
CT41Cơ cấu 4 khâuGrashof, góc truyền, góc lắc, KCT42Camvmax, amax, lực lò xo cầnCT43Bánh đàJ cần, kích thước vànhCT44Cân bằng rotoreper, Uper, khối lượng cho phép
Nhiệt – vật liệu – dung sai
CT45Truyền nhiệt qua váchk, Q, nhiệt độ bề mặtCT46Thấm carbon, tôi cao tầnChiều sâu thấm, thời gian, δ cảm ứngCT47Quy đổi độ cứngHV ↔ HRC, HB, RmCT48Dung sai lắp ghépIT, sai lệch, Smax/Smin, loại lắp