Giải thích chi tiết: Mối hàn góc – bền tĩnh và bền mỏi
Bài toán dùng để làm gì
Kiểm tra mối hàn góc (dạng chữ T, chồng mép) ở khung máy, tai treo, giá đỡ có đủ bền không, cả khi tải đứng yên và khi tải rung lặp lại. Rất quan trọng với xưởng có robot hàn: chiều cao mối hàn a quyết định thời gian hàn, lượng dây và độ bền.
Hình dung đơn giản
Kiến thức nền cần có
Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.5 ứng suất · 0.6 vật liệu · 0.7 an toàn · 0.14 mỏi
Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu
| Ký hiệu | Ý nghĩa | Đơn vị | Lấy số liệu ở đâu |
|---|---|---|---|
| a | Chiều cao tính toán mối hàn = khoảng cách từ góc đến mặt mối hàn ≈ 0,7 × cạnh z | mm | Bản vẽ hàn (ký hiệu a4, a5…) |
| l, nw | Chiều dài mỗi đường hàn, số đường hàn | mm | Bản vẽ |
| F⊥, F∥ | Lực vuông góc và dọc theo đường hàn | N | Tải trọng kết cấu |
| fu, βw | Giới hạn bền thép cơ bản và hệ số tương quan | MPa | EN 1993-1-8 bảng 4.1 (tự tra theo mác S235/S275/S355) |
| Δσc, N | Cấp chi tiết mỏi, số chu kỳ tải | MPa, lần | EN 1993-1-9 bảng 8.x; số chu kỳ = tần suất × tuổi thọ máy |
Xây dựng công thức từng bước
Công thức tổng quát không "từ trên trời rơi xuống": nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:
Bước 1. Diện tích mặt cắt tính toán
Tổng diện tích các mặt cắt 45°, trừ 2a ở hai đầu vì đầu và cuối mối hàn thường không đầy:
Aw = Σ a · (l − 2a)
Bước 2. Phân tích lực lên mặt cắt nghiêng
Lực F⊥ nằm nghiêng 45° so với mặt cắt nên tách thành 2 thành phần bằng nhau (chia √2):
σ⊥ = τ⊥ = F⊥ / (√2 · Aw) ; τ∥ = F∥ / Aw
Bước 3. Gộp thành ứng suất tương đương
Ứng suất cắt nguy hiểm hơn ứng suất pháp khoảng √3 lần, nên:
σv = √(σ⊥² + 3(τ⊥² + τ∥²))
Bước 4. Kiểm tra bền tĩnh
So với sức bền của thép cơ bản giảm bởi βw và γM2 = 1,25:
σv ≤ fu / (βw · γM2)
Bước 5. Kiểm tra mỏi
Biên độ ứng suất Δσ = ΔF/Aw so với sức bền mỏi tại N chu kỳ:
ΔσR = Δσc · (2·10⁶ / N)^(1/3) ; Δσ ≤ ΔσR/γMf

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)
Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:
| TT | Đại lượng | Ký hiệu | Giá trị | Đơn vị | Ghi chú / nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mác thép cơ bản | mat | S235 | EN 10025-2 | |
| 4 | Hệ số an toàn γM2 | γM2 | 1,25 | ||
| 5 | Chiều cao tính toán mối hàn a | a | 4 | mm | a ≈ 0,7 × cạnh mối hàn z |
| 6 | Chiều dài mỗi đường hàn | l | 100 | mm | |
| 7 | Số đường hàn | nw | 2 | ||
| 8 | Trừ 2a ở hai đầu (miệng, đuôi hàn)? | sub | Có | Có = an toàn khi không hàn vòng qua đầu | |
| 9 | Chiều dày tấm mỏng nhất | tmin | 8 | mm | |
| 10 | Lực vuông góc trục mối hàn F⊥ | F⊥ | 40 000 | N | Lực nằm trong mặt phẳng tấm, vuông góc đường hàn |
| 11 | Lực dọc trục mối hàn F∥ | F∥ | 0 | N | |
| 25 | Biên độ dao động lực ΔF | ΔF | 20 000 | N | Lực lớn nhất − nhỏ nhất của chu kỳ |
| 26 | Cấp chi tiết Δσc | Δσc | 36 | MPa | EN 1993-1-9 Bảng 8.5: mối hàn góc chịu lực (tính trên chiều cao a) 36*; mối hàn góc không chịu lực 71–80 |
| 27 | Số chu kỳ thiết kế | N | 2 000 000 | ||
| 28 | Hệ số an toàn mỏi γMf | γMf | 1,15 | 1,0–1,35 tùy hậu quả và khả năng kiểm tra |
Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:
| TT | Đại lượng | Ký hiệu | Kết quả | Đơn vị | Công thức / cách tính |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Giới hạn bền fu | fu | 360 | MPa | EN 1993-1-1 Bảng 3.1 (t ≤ 40 mm) |
| 3 | Hệ số tương quan βw | βw | 0,8 | EN 1993-1-8 Bảng 4.1 | |
| 12 | Chiều dài hiệu dụng | leff | 92 | mm | leff = l − 2a |
| 13 | Diện tích mặt cắt tính toán | Aw | 736 | mm² | Aw = Σ a·leff |
| 14 | σ⊥ | σ⊥ | 38,43 | MPa | σ⊥ = τ⊥ = F⊥/(√2·Aw) (mối hàn góc 45°) |
| 15 | τ⊥ | τ⊥ | 38,43 | MPa | |
| 16 | τ∥ | τ∥ | 0 | MPa | τ∥ = F∥/Aw |
| 17 | ỨNG SUẤT TƯƠNG ĐƯƠNG | σv | 76,86 | MPa | σv = √(σ⊥² + 3(τ⊥² + τ∥²)) |
| 18 | Giới hạn | lim1 | 360 | MPa | fu/(βw·γM2) |
| 19 | σv ≤ fu/(βw·γM2) | Kiểm tra | ĐẠT | ||
| 20 | σ⊥ ≤ 0,9·fu/γM2 | Kiểm tra | ĐẠT | ||
| 21 | Mức sử dụng | util | 21,35 % | ||
| 22 | Cường độ cắt mối hàn (PP đơn giản) | fvw,d | 207,8 | MPa | fvw,d = fu/(√3·βw·γM2) – EN 1993-1-8 §4.5.3.3 |
| 23 | PP đơn giản: lực/đơn vị dài ≤ fvw,d·a | Kiểm tra | ĐẠT | ||
| 24 | 3 mm ≤ a ≤ 0,7·tmin | Kiểm tra | ĐẠT | ||
| 29 | Biên độ ứng suất trên mối hàn | Δσ | 27,17 | MPa | Δσ = ΔF/Aw |
| 30 | Sức bền mỏi tại N | ΔσR | 36 | MPa | ΔσR = Δσc·(2·10⁶/N)^(1/3) (N ≤ 5·10⁶); 0,737Δσc·(5·10⁶/N)^(1/5) đến 10⁸; ngưỡng cắt 0,405Δσc |
| 31 | Δσ ≤ ΔσR/γMf | Kiểm tra | ĐẠT |
Áp dụng thực tế và lưu ý
Không làm mối hàn quá to so với tấm: a ≤ 0,7·t mỏng nhất. Mối hàn to quá gây cong vênh, tốn dây mà không bền hơn.
Hàn vòng qua đầu (end return) thì không cần trừ 2a: chọn "Không" ở ô trừ 2a.
Kết cấu rung (khung máy dập, sàn rung) thường hỏng do mỏi trước: chú ý phần 3 của sheet.