CT04

Mối hàn góc

EN 1993-1-8:2005 §4.5 (phương pháp theo phương) · EN 1993-1-9 (mỏi)
Kiểm tra nhóm mối hàn góc chịu lực vuông góc và dọc trục mối hàn. Ứng suất quy về mặt cắt chiều cao tính toán a. Mối hàn giáp mối ngấu hoàn toàn: bền bằng kim loại cơ bản, không cần tính.

Giải thích chi tiết: Mối hàn góc – bền tĩnh và bền mỏi

Bài toán dùng để làm gì

Kiểm tra mối hàn góc (dạng chữ T, chồng mép) ở khung máy, tai treo, giá đỡ có đủ bền không, cả khi tải đứng yên và khi tải rung lặp lại. Rất quan trọng với xưởng có robot hàn: chiều cao mối hàn a quyết định thời gian hàn, lượng dây và độ bền.

Hình dung đơn giản

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.5 ứng suất · 0.6 vật liệu · 0.7 an toàn · 0.14 mỏi

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệu Ý nghĩa Đơn vị Lấy số liệu ở đâu
a Chiều cao tính toán mối hàn = khoảng cách từ góc đến mặt mối hàn ≈ 0,7 × cạnh z mm Bản vẽ hàn (ký hiệu a4, a5…)
l, nw Chiều dài mỗi đường hàn, số đường hàn mm Bản vẽ
F⊥, F∥ Lực vuông góc và dọc theo đường hàn N Tải trọng kết cấu
fu, βw Giới hạn bền thép cơ bản và hệ số tương quan MPa EN 1993-1-8 bảng 4.1 (tự tra theo mác S235/S275/S355)
Δσc, N Cấp chi tiết mỏi, số chu kỳ tải MPa, lần EN 1993-1-9 bảng 8.x; số chu kỳ = tần suất × tuổi thọ máy

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không "từ trên trời rơi xuống": nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Diện tích mặt cắt tính toán

Tổng diện tích các mặt cắt 45°, trừ 2a ở hai đầu vì đầu và cuối mối hàn thường không đầy:

Aw = Σ a · (l − 2a)

Bước 2. Phân tích lực lên mặt cắt nghiêng

Lực F⊥ nằm nghiêng 45° so với mặt cắt nên tách thành 2 thành phần bằng nhau (chia √2):

σ⊥ = τ⊥ = F⊥ / (√2 · Aw) ; τ∥ = F∥ / Aw

Bước 3. Gộp thành ứng suất tương đương

Ứng suất cắt nguy hiểm hơn ứng suất pháp khoảng √3 lần, nên:

σv = √(σ⊥² + 3(τ⊥² + τ∥²))

Bước 4. Kiểm tra bền tĩnh

So với sức bền của thép cơ bản giảm bởi βw và γM2 = 1,25:

σv ≤ fu / (βw · γM2)

Bước 5. Kiểm tra mỏi

Biên độ ứng suất Δσ = ΔF/Aw so với sức bền mỏi tại N chu kỳ:

ΔσR = Δσc · (2·10⁶ / N)^(1/3) ; Δσ ≤ ΔσR/γMf

Hình CT04.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình CT04.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TT Đại lượng Ký hiệu Giá trị Đơn vị Ghi chú / nguồn
1 Mác thép cơ bản mat S235 EN 10025-2
4 Hệ số an toàn γM2 γM2 1,25
5 Chiều cao tính toán mối hàn a a 4 mm a ≈ 0,7 × cạnh mối hàn z
6 Chiều dài mỗi đường hàn l 100 mm
7 Số đường hàn nw 2
8 Trừ 2a ở hai đầu (miệng, đuôi hàn)? sub Có Có = an toàn khi không hàn vòng qua đầu
9 Chiều dày tấm mỏng nhất tmin 8 mm
10 Lực vuông góc trục mối hàn F⊥ F⊥ 40 000 N Lực nằm trong mặt phẳng tấm, vuông góc đường hàn
11 Lực dọc trục mối hàn F∥ F∥ 0 N
25 Biên độ dao động lực ΔF ΔF 20 000 N Lực lớn nhất − nhỏ nhất của chu kỳ
26 Cấp chi tiết Δσc Δσc 36 MPa EN 1993-1-9 Bảng 8.5: mối hàn góc chịu lực (tính trên chiều cao a) 36*; mối hàn góc không chịu lực 71–80
27 Số chu kỳ thiết kế N 2 000 000
28 Hệ số an toàn mỏi γMf γMf 1,15 1,0–1,35 tùy hậu quả và khả năng kiểm tra

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TT Đại lượng Ký hiệu Kết quả Đơn vị Công thức / cách tính
2 Giới hạn bền fu fu 360 MPa EN 1993-1-1 Bảng 3.1 (t ≤ 40 mm)
3 Hệ số tương quan βw βw 0,8 EN 1993-1-8 Bảng 4.1
12 Chiều dài hiệu dụng leff 92 mm leff = l − 2a
13 Diện tích mặt cắt tính toán Aw 736 mm² Aw = Σ a·leff
14 σ⊥ σ⊥ 38,43 MPa σ⊥ = τ⊥ = F⊥/(√2·Aw) (mối hàn góc 45°)
15 τ⊥ τ⊥ 38,43 MPa
16 τ∥ τ∥ 0 MPa τ∥ = F∥/Aw
17 ỨNG SUẤT TƯƠNG ĐƯƠNG σv 76,86 MPa σv = √(σ⊥² + 3(τ⊥² + τ∥²))
18 Giới hạn lim1 360 MPa fu/(βw·γM2)
19 σv ≤ fu/(βw·γM2) Kiểm tra ĐẠT
20 σ⊥ ≤ 0,9·fu/γM2 Kiểm tra ĐẠT
21 Mức sử dụng util 21,35 %
22 Cường độ cắt mối hàn (PP đơn giản) fvw,d 207,8 MPa fvw,d = fu/(√3·βw·γM2) – EN 1993-1-8 §4.5.3.3
23 PP đơn giản: lực/đơn vị dài ≤ fvw,d·a Kiểm tra ĐẠT
24 3 mm ≤ a ≤ 0,7·tmin Kiểm tra ĐẠT
29 Biên độ ứng suất trên mối hàn Δσ 27,17 MPa Δσ = ΔF/Aw
30 Sức bền mỏi tại N ΔσR 36 MPa ΔσR = Δσc·(2·10⁶/N)^(1/3) (N ≤ 5·10⁶); 0,737Δσc·(5·10⁶/N)^(1/5) đến 10⁸; ngưỡng cắt 0,405Δσc
31 Δσ ≤ ΔσR/γMf Kiểm tra ĐẠT

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Không làm mối hàn quá to so với tấm: a ≤ 0,7·t mỏng nhất. Mối hàn to quá gây cong vênh, tốn dây mà không bền hơn.

  • Hàn vòng qua đầu (end return) thì không cần trừ 2a: chọn "Không" ở ô trừ 2a.

  • Kết cấu rung (khung máy dập, sàn rung) thường hỏng do mỏi trước: chú ý phần 3 của sheet.