CT07

Then bằng

DIN 6892:2012 phương pháp C · kích thước then DIN 6885-1
Kiểm tra áp suất dập mặt bên then – dạng hỏng chủ yếu. Kích thước then tự tra theo đường kính trục.

Giải thích chi tiết: Then bằng

Bài toán dùng để làm gì

Then bằng là cách phổ biến nhất để nối bánh răng, puly, khớp nối với trục. Bài toán kiểm tra mặt bên then có bị dập (bẹp) không và chọn chiều dài then.

Hình dung đơn giản

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.4 mô-men · 0.5 áp suất dập

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệu Ý nghĩa Đơn vị Lấy số liệu ở đâu
d Đường kính trục mm Bản vẽ
T Mô-men xoắn truyền Nm T = 9550·P/n hoặc từ CT17
b × h, t1 Kích thước then, chiều sâu rãnh trục mm Tự tra theo d (DIN 6885 / TCVN 2261)
l Chiều dài then mm Thường 1–1,5 × d, ngắn hơn mayơ 5–10 mm
Re Giới hạn chảy vật liệu yếu nhất (thường là mayơ) MPa Vật liệu mayơ

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không "từ trên trời rơi xuống": nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Lực vòng tại mặt trục

Mô-men chia bán kính trục ra lực đẩy lên then:

Ft = 2·T / d

Bước 2. Diện tích chịu dập

Chiều cao tiếp xúc có ích h' ≈ 0,45·h (trừ vát mép) nhân chiều dài chịu tải. Then đầu tròn (dạng A) chỉ tính phần thẳng l − b:

A = h' · ltr

Bước 3. Áp suất dập

Lực chia diện tích, có hệ số phân bố tải Kλ và hệ số chia tải khi dùng 2 then φ = 0,75:

p = 2·T·Kλ / (d · h' · ltr · i · φ) ≤ pzul

Hình CT07.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình CT07.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TT Đại lượng Ký hiệu Giá trị Đơn vị Ghi chú / nguồn
1 Đường kính trục d 40 mm
2 Mô-men xoắn T 300 Nm
3 Chiều dài then l 50 mm
4 Dạng đầu then frm A A = đầu tròn; B = đầu vuông
5 Số then i 1 1 hoặc 2 (đặt lệch 180°)
6 Hệ số phân bố tải dọc then Kλ Kλ 1 1,0 khi l ≤ 1,3d; tăng khi then dài
7 Giới hạn chảy vật liệu yếu nhất (mayơ/then/trục) Re 340 MPa C45 thường hóa ≈ 340 · S355 ≈ 355 · gang: dùng 0,6·Rm
8 Hệ số áp suất cho phép fz 0,9 pzul ≈ 0,9·Re (thép, tải êm) – giảm khi va đập

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TT Đại lượng Ký hiệu Kết quả Đơn vị Công thức / cách tính
9 Dòng tra bảng row 8 d nằm trong khoảng (d trên; d đến]
10 Bề rộng then b b 12 mm
11 Chiều cao then h h 8 mm
12 Chiều sâu rãnh trục t1 t1 5 mm
13 Chiều dài chịu tải ltr 38 mm Dạng A: ltr = l − b; dạng B: ltr = l
14 Chiều cao tiếp xúc có ích h' 3,6 mm h' ≈ 0,45·h (đã trừ vát mép)
15 Hệ số chia tải nhiều then φ 1 φ = 1 (1 then); 0,75 (2 then)
16 ÁP SUẤT DẬP p 109,6 MPa p = 2·T·Kλ/(d·h'·ltr·i·φ)
17 Áp suất cho phép pz 306 MPa pzul = fz·Re
18 Hệ số an toàn S 2,79
19 p ≤ pzul Kiểm tra ĐẠT
20 Chiều dài then tối thiểu lmin 25,62 mm l ≥ 2T·Kλ/(d·h'·i·φ·pzul) (+ b nếu dạng A)

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Nếu không đạt: tăng chiều dài then (đến 1,5d), dùng 2 then lệch 180°, hoặc chuyển sang then hoa (CT08).

  • Rãnh then làm yếu trục: kiểm tra trục ở CT14 với hệ số tập trung ứng suất của rãnh then.