Giải thích chi tiết: Vít me bi
Bài toán dùng để làm gì
Vít me bi biến chuyển động quay của động cơ thành chuyển động thẳng chính xác (trục máy CNC, bàn trượt, máy ép servo). Bài toán tính tải trung bình theo các pha chuyển động, tuổi thọ, tốc độ tới hạn (trục vít bị rung vọng), tải oằn (trục bị cong khi nén), giá trị DN, hệ số an toàn tĩnh và mô-men dẫn động.
Hình dung đơn giản
Kiến thức nền cần có
Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.3 lực · 0.4 mô-men · 0.6 vật liệu (E) · 0.7 hệ số an toàn · 0.11 quay · 0.14 mỏi · 0.16 thống kê (tuổi thọ)
Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu
| Ký hiệu | Ý nghĩa | Đơn vị | Lấy số liệu ở đâu |
|---|---|---|---|
| d0, Ph, dr | Đường kính danh nghĩa, bước vít, đường kính chân ren | mm | Catalogue THK, HIWIN, PMI, NSK; chưa có thì dr ≈ 0,83·d0 |
| Ca, C0a | Tải động cơ bản và tải tĩnh cơ bản của đai ốc | N | Catalogue theo mã vít me (ví dụ HIWIN 32-10) |
| fw | Hệ số tải theo điều kiện chạy | – | Êm 1,0–1,2; rung nhẹ 1,2–1,5; va đập 1,5–3 |
| Kiểu lắp gối, L | Cách đỡ hai đầu trục vít và khoảng cách giữa hai gối | mm | Bản vẽ; ngàm = gối 2 ổ chặn (BK/FK), gối = 1 ổ (BF/FF) |
| η | Hiệu suất vít me bi | – | 0,9–0,95 |
| Fi, ni, qi | Lực dọc trục, tốc độ và tỉ lệ thời gian của từng pha (tăng tốc, chạy đều, giảm tốc) | N, v/ph, – | Tính từ khối lượng bàn, lực cắt/lực ép và biểu đồ chuyển động; tổng q = 1 |
| Lreq | Tuổi thọ yêu cầu | giờ | Máy công cụ 20 000 giờ; máy tự động 10 000–20 000 giờ |
Xây dựng công thức từng bước
Công thức tổng quát không "từ trên trời rơi xuống": nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:
Bước 1. Tốc độ và tải trung bình
Ba pha có lực khác nhau; tuổi thọ phụ thuộc lập phương của lực nên phải lấy trung bình bậc ba, có trọng số theo số vòng mỗi pha:
nm = Σ ni·qi ; Fm = (Σ Fi³·ni·qi / nm)^(1/3)
Bước 2. Tuổi thọ
Giống ổ bi: tải giảm một nửa thì tuổi thọ tăng 8 lần. Đổi số vòng ra giờ và km hành trình:
L = (Ca/(fw·Fm))³·10⁶ vòng ; Lh = L/(60·nm) ; Lkm = L·Ph/10⁶
Bước 3. Tốc độ tới hạn
Trục vít quay gần tần số riêng sẽ rung mạnh. Tính theo kiểu gối (hệ số λ), lấy 80 % để an toàn:
nc = 0,8·(30/π)·(λ²/L²)·(dr/4)·√(E/ρ) ≥ nmax
Bước 4. Tải oằn
Khi bị nén, trục vít mảnh có thể cong ngang. Công thức Euler với hệ số gối η, lấy 50 % để an toàn:
Fk = 0,5·η·π²·E·I/L² , I = π·dr⁴/64 ≥ Fmax
Bước 5. Giá trị DN và an toàn tĩnh
DN giới hạn tốc độ bi chạy trong rãnh tuần hoàn; an toàn tĩnh chống lõm rãnh khi tải đỉnh:
DN = d0·nmax ≤ 70 000 ; fs = C0a/Fmax ≥ 2
Bước 6. Mô-men dẫn động
Lực dọc trục nhân bước vít, chia 2π và hiệu suất, ra mô-men động cơ cần (chưa có phần gia tốc):
T = F·Ph / (2π·η)

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)
Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:
| TT | Đại lượng | Ký hiệu | Giá trị | Đơn vị | Ghi chú / nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đường kính danh nghĩa | d0 | 32 | mm | |
| 2 | Bước | Ph | 10 | mm | |
| 3 | Đường kính chân ren | dr | 27 | mm | ≈ 0,83·d0 nếu chưa có catalogue |
| 4 | Tải động cơ bản Ca | Ca | 28 000 | N | |
| 5 | Tải tĩnh cơ bản C0a | C0a | 50 000 | N | |
| 6 | Hệ số tải fw | fw | 1,2 | Êm 1,0–1,2; rung nhẹ 1,2–1,5; va đập 1,5–3 | |
| 7 | Kiểu lắp gối | mt | Ngàm – gối | ||
| 8 | Khoảng cách gối (tốc độ tới hạn, oằn) | L | 1 000 | mm | |
| 9 | Hiệu suất | η | 0,9 | ||
| 10 | E | E | 206 000 | MPa | |
| 11 | Tuổi thọ yêu cầu | Lreq | 20 000 | giờ | |
| 12 | Pha 1 (tăng tốc): lực dọc trục | F1 | 3 000 | N | |
| 13 | Pha 1: tốc độ | n1 | 1 000 | v/ph | |
| 14 | Pha 1: tỉ lệ thời gian | q1 | 20 % | ||
| 15 | Pha 2 (chạy đều): lực dọc trục | F2 | 1 000 | N | |
| 16 | Pha 2: tốc độ | n2 | 1 500 | v/ph | |
| 17 | Pha 2: tỉ lệ thời gian | q2 | 60 % | ||
| 18 | Pha 3 (giảm tốc): lực dọc trục | F3 | 2 000 | N | |
| 19 | Pha 3: tốc độ | n3 | 1 000 | v/ph | |
| 20 | Pha 3: tỉ lệ thời gian | q3 | 20 % |
Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:
| TT | Đại lượng | Ký hiệu | Kết quả | Đơn vị | Công thức / cách tính |
|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Tốc độ trung bình | nm | 1 300 | v/ph | |
| 22 | Tải trung bình | Fm | 1 825 | N | Fm = (Σ Fi³·ni·qi / Σ ni·qi)^(1/3) |
| 23 | Tuổi thọ (vòng) | Lr | 2 090 482 888 | vòng | L = (Ca/(fw·Fm))³·10⁶ |
| 24 | Tuổi thọ (giờ) | Lh | 26 801 | giờ | |
| 25 | Tuổi thọ (km hành trình) | Lkm | 20 905 | km | |
| 26 | Lh ≥ yêu cầu | Kiểm tra | ĐẠT | ||
| 27 | Hệ số λ (tốc độ tới hạn) | λ | 3,93 | ||
| 28 | Tốc độ tới hạn cho phép (×0,8) | nc | 4 074 | v/ph | nc = 0,8·(30/π)·(λ²/L²)·√(E·I/(ρ·A)), √(I/A) = dr/4 |
| 29 | Tốc độ lớn nhất | nmax | 1 500 | v/ph | |
| 30 | nmax ≤ nc | Kiểm tra | ĐẠT | ||
| 31 | Hệ số η (oằn) | ηk | 2 | ||
| 32 | Tải oằn cho phép (×0,5) | Fk | 53 039 | N | Fk = 0,5·η·π²·E·I/L² |
| 33 | Lực dọc trục lớn nhất | Fmax | 3 000 | N | |
| 34 | Fmax ≤ Fk | Kiểm tra | ĐẠT | ||
| 35 | Giá trị DN | DN | 48 000 | DN = d0·n ≤ 70 000 (bi tuần hoàn thường; loại cao tốc ≤ 130 000) | |
| 36 | DN ≤ 70 000 | Kiểm tra | ĐẠT | ||
| 37 | Hệ số an toàn tĩnh | fs | 16,67 | fs = C0a/Fmax ≥ 2 (máy thường), ≥ 3 (va đập) | |
| 38 | fs ≥ 2 | Kiểm tra | ĐẠT | ||
| 39 | Mô-men dẫn động | T | 5,31 | Nm | T = F·Ph/(2π·η) |
Áp dụng thực tế và lưu ý
Lắp ngàm – gối (FK + FF ở HIWIN/THK) là phổ biến nhất; ngàm – ngàm cho trục dài, tốc độ cao (λ = 4,73).
Nếu tốc độ tới hạn KHÔNG ĐẠT: dùng bước vít lớn hơn (cùng vận tốc bàn, vít quay chậm hơn), tăng đường kính, rút ngắn khoảng gối hoặc đổi sang lắp ngàm – ngàm.
Nếu tuổi thọ KHÔNG ĐẠT: chọn đai ốc có Ca lớn hơn (nhiều vòng bi hơn) hoặc đường kính lớn hơn.
Nếu DN vượt 70 000: chọn loại vít me cao tốc (DN đến 130 000) hoặc tăng bước vít.
Lỗi hay gặp: quên phần gia tốc trong mô-men; dùng d0 thay dr khi tính tốc độ tới hạn và oằn (dr nhỏ hơn nên kết quả an toàn hơn).