CT11

Khớp Hirth

Tính rút gọn theo cân bằng lực trên mặt răng
Lực vòng trên răng 60° sinh ra lực tách dọc trục; bulông trung tâm phải đủ lực xiết để giữ hai nửa ăn khớp. Kiểm tra thêm áp suất mặt răng.

Giải thích chi tiết: Khớp hirth (răng mặt đầu 60°)

Bài toán dùng để làm gì

Khớp Hirth (răng mặt đầu) dùng ở đầu chia độ, bàn xoay, trục khuỷu ghép: vừa định tâm chính xác vừa truyền mô-men lớn. Bài toán tính lực xiết bulông trung tâm để hai nửa không bị tách ra.

Hình dung đơn giản

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.4 mô-men · 0.3 phân tích lực

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệu Ý nghĩa Đơn vị Lấy số liệu ở đâu
T, Dm, z Mô-men, đường kính trung bình vành răng, số răng Nm, mm Bản vẽ
FV Lực xiết bulông trung tâm N Từ CT01

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không "từ trên trời rơi xuống": nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Lực vòng

Fu = 2·T / Dm

Bước 2. Lực tách

Mặt răng nghiêng 30° nên lực dọc trục:

Ftách = Fu · tan30° = 0,577 · Fu

Bước 3. Lực xiết cần

Có hệ số an toàn và lực kéo ngoài:

FV ≥ SR · (Ftách + Fax)

Hình CT11.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình CT11.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TT Đại lượng Ký hiệu Giá trị Đơn vị Ghi chú / nguồn
1 Mô-men xoắn T 2 000 Nm
2 Đường kính trung bình vành răng Dm 120 mm
3 Số răng z 24
4 Chiều dài răng hướng kính b 15 mm
5 Chiều cao tiếp xúc mặt răng h' 2,5 mm
6 Tỉ lệ răng mang tải φ 0,6 0,5–0,75 do sai số chia
7 Lực dọc trục ngoài (kéo tách) Fx 0 N
8 Hệ số an toàn tách SR 1,5
9 Lực xiết bulông trung tâm FV 60 000 N
10 Áp suất mặt răng cho phép pz 200 MPa

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TT Đại lượng Ký hiệu Kết quả Đơn vị Công thức / cách tính
11 Lực vòng Fu 33 333 N Fu = 2T/Dm
12 Lực tách dọc trục Ftách 19 245 N Ftách = Fu·tan30° = 0,577·Fu
13 Lực xiết cần thiết FVr 28 868 N FV ≥ SR·(Ftách + Fax)
14 FV ≥ FV cần Kiểm tra ĐẠT
15 Áp suất mặt răng p 71,28 MPa p = Fu/(z·b·h'·cos30°·φ)
16 p ≤ pzul Kiểm tra ĐẠT

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Đây là cách tính rút gọn; thiết kế quan trọng nên dùng dữ liệu của nhà sản xuất khớp Hirth.