CT32

Lò xo đĩa

EN 16983:2016 (DIN 2092) – Almen–László
Lực và ứng suất của 1 đĩa tại độ nén s, sau đó nhân theo cách xếp chồng: n đĩa song song (cộng lực), i nhóm nối tiếp (cộng hành trình).

Giải thích chi tiết: Lò xo đĩa

Bài toán dùng để làm gì

Lò xo đĩa (vòng côn mỏng) cho lực rất lớn với hành trình rất ngắn: dùng trong cụm kẹp dao trục chính máy CNC, đồ gá kẹp thủy lực tự hãm, phanh lò xo, đệm chống lỏng bulông. Bài toán tính lực của 1 đĩa ở độ nén s, ứng suất ở các mép, rồi nhân lên cho cả bộ đĩa xếp chồng.

Hình dung đơn giản

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.3 lực · 0.5 ứng suất · 0.6 vật liệu · 0.7 hệ số an toàn · 0.14 mỏi

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệu Ý nghĩa Đơn vị Lấy số liệu ở đâu
De, Di Đường kính ngoài, đường kính trong của đĩa mm Catalogue DIN 2093 (ví dụ A40: 40 × 20,4)
t Chiều dày đĩa mm Catalogue
h0 Chiều cao côn khi chưa nén (độ “phồng” của đĩa) mm Catalogue; = chiều cao tổng l0 − t
s Độ nén của 1 đĩa mm Chọn; thường làm việc ≤ 0,75·h0
E, μ Mô-đun đàn hồi, hệ số Poisson MPa, – Thép 206 000; 0,3
np, ni Số đĩa xếp cùng chiều trong 1 nhóm; số nhóm xếp úp – ngửa nối tiếp cái Thiết kế bộ lò xo
σOM cho phép Ứng suất cho phép ở mép trên khi ép phẳng MPa EN 16983 theo vật liệu (51CrV4, C67S…)

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không "từ trên trời rơi xuống": nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Các hệ số hình dạng

Tỉ số đường kính δ quyết định các hệ số K1, K2, K3 của lý thuyết Almen – László:

δ = De/Di ; K1 = (1/π)·((δ−1)/δ)² / [(δ+1)/(δ−1) − 2/lnδ] ; K2 = (6/π)·[(δ−1)/lnδ − 1]/lnδ ; K3 = (3/π)·(δ−1)/lnδ

Bước 2. Hằng số chung

Gom phần lặp lại của mọi công thức thành một hằng số C (đơn vị MPa):

C = 4E/(1 − μ²) · t² / (K1·De²)

Bước 3. Lực của 1 đĩa

Lực không tăng thẳng theo độ nén mà cong dần (đĩa càng phẳng càng “mềm” đi):

F = C·t²·(s/t)·[(h0/t − s/t)·(h0/t − s/(2t)) + 1] ; Fc = F(s = h0)

Bước 4. Ứng suất kiểm tra tĩnh

Mép trên phía trong khi ép phẳng là điểm bị nén mạnh nhất, dùng để kiểm tra tĩnh:

σOM = −C·(h0/t)·3/π ; |σOM| ≤ cho phép

Bước 5. Ứng suất các mép (cho mỏi)

σI nén ở mép trong phía trên; σII, σIII kéo ở mép trong và mép ngoài phía dưới – nơi vết nứt mỏi bắt đầu:

σII = −C·(s/t)·[K2(h0/t − s/2t) − K3] ; σIII = −C·(s/t)/δ·[(K2 − 2K3)(h0/t − s/2t) − K3]

Bước 6. Bộ lò xo xếp chồng

Đĩa cùng chiều cộng lực, nhóm nối tiếp cộng hành trình:

Ftổng = np·F ; stổng = ni·s ; L0 = ni·(h0 + np·t)

Hình CT32.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình CT32.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TT Đại lượng Ký hiệu Giá trị Đơn vị Ghi chú / nguồn
1 Đường kính ngoài De 40 mm Ví dụ DIN 2093 A40: 40 × 20,4 × 2,25, h0 = 0,9
2 Đường kính trong Di 20,4 mm
3 Chiều dày t 2,25 mm
4 Chiều cao côn tự do h0 0,9 mm
5 Độ nén 1 đĩa s 0,675 mm Thường làm việc ≤ 0,75·h0
6 Mô-đun đàn hồi E 206 000 MPa
7 Hệ số Poisson μ 0,3
8 Số đĩa song song mỗi nhóm np 1
9 Số nhóm nối tiếp ni 1
10 Ứng suất σOM cho phép (tĩnh) sOz 1 600 MPa Tra EN 16983 theo vật liệu (51CrV4, C67S…)

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TT Đại lượng Ký hiệu Kết quả Đơn vị Công thức / cách tính
11 Tỉ số đường kính δ δ 1,96 δ = De/Di
12 K1 K1 0,686 K1 = (1/π)·((δ−1)/δ)² / [(δ+1)/(δ−1) − 2/lnδ]
13 K2 K2 1,21 K2 = (6/π)·[(δ−1)/lnδ − 1]/lnδ
14 K3 K3 1,36 K3 = (3/π)·(δ−1)/lnδ
15 Hằng số 4E/(1−μ²)·t²/(K1·De²) C 4 176 MPa
16 Lực 1 đĩa tại s F 6 500 N F = 4E/(1−μ²)·t⁴/(K1De²)·(s/t)·[(h0/t − s/t)(h0/t − s/2t) + 1]
17 Lực khi ép phẳng (s = h0) Fc 8 456 N Fc = F(s = h0)
18 σOM (mép trên, ép phẳng) σOM -1 595 MPa σOM = −C·(h0/t)·3/π – kiểm tra tĩnh
19 |σOM| ≤ cho phép Kiểm tra ĐẠT
20 σI (mép trong trên – nén) σI -2 086 MPa σI = −C·(s/t)·[K2(h0/t − s/2t) + K3]
21 σII (mép trong dưới – kéo) σII 1 328 MPa σII = −C·(s/t)·[K2(h0/t − s/2t) − K3]
22 σIII (mép ngoài dưới – kéo) σIII 1 112 MPa σIII = −C·(s/t)/δ·[(K2−2K3)(h0/t − s/2t) − K3]
23 Lực bộ lò xo Ft 6 500 N F tổng = n·F (bỏ qua ma sát giữa các đĩa)
24 Hành trình bộ lò xo st 0,675 mm s tổng = i·s
25 Chiều dài tự do bộ L0 3,15 mm L0 = i·(h0 + n·t)

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Không nên ép đĩa phẳng hoàn toàn khi làm việc; giữ s ≤ 0,75·h0 để lực ổn định và tuổi thọ cao.

  • Lò xo chịu tải lặp: nén sơ bộ ít nhất 0,15–0,2·h0 để tránh nứt ở mép dưới; so max(σII, σIII) ở hai đầu chu kỳ với biểu đồ Goodman EN 16983.

  • Xếp nhiều đĩa cùng chiều có ma sát giữa các đĩa: lực khi nén lớn hơn lực khi nhả vài phần trăm mỗi đĩa; bảng tính bỏ qua phần này.

  • Bộ lò xo phải có trục hoặc ống dẫn hướng (chừa khe hở theo catalogue) và đĩa ngoài cùng nên tì lên mặt phẳng cứng, đã tôi.

Nhóm: Kết cấu – sức bền vật liệu

Gồm: CT33 dầm chịu uốn và cột chịu nén (khung, đồ gá) · CT34 dầm siêu tĩnh (ngàm – gối, ngàm – ngàm) · CT35 ứng suất phẳng – vòng mohr – thuyết bền · CT36 tải trọng va chạm · CT37 giãn nở nhiệt và ứng suất nhiệt · CT38 tấm tròn chịu áp suất và ống thành dày · CT39 ống / bình trụ chịu áp suất trong · CT40 nâng hạ: cáp, nhánh treo và tai cẩu