TB03

Tiêu thụ khí, máy nén, bình chứa

Atlas Copco Compressed Air Manual (bình chứa) · cách tính tiêu thụ khí của Festo/SMC
Cộng tiêu thụ khí của tối đa 6 nhóm xi lanh + thiết bị khác, thêm rò rỉ và dự phòng → lưu lượng máy nén (FAD), công suất ước tính và thể tích bình chứa.

Giải thích chi tiết: Tổng lưu lượng khí – chọn máy nén và bình chứa

Bài toán dùng để làm gì

Khi xưởng thêm trạm robot hàn có nhiều đồ gá kẹp khí, câu hỏi là máy nén hiện tại có đủ không, hay phải mua máy mới cỡ bao nhiêu kW và bình chứa bao nhiêu lít. Bài toán cộng lượng khí của các nhóm xi lanh và thiết bị khác, thêm rò rỉ, dự phòng, ra lưu lượng máy nén (FAD), công suất và thể tích bình.

Hình dung đơn giản

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.2 đơn vị · 0.12 công suất · 0.15 áp suất và lưu lượng

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệu Ý nghĩa Đơn vị Lấy số liệu ở đâu
p Áp suất làm việc của mạng khí bar Thường 6–7 bar
Dᵢ, dᵢ, sᵢ Đường kính piston, cần, hành trình của nhóm xi lanh i mm Bản vẽ, hoặc kết quả TB01
nᵢ, qᵢ Số chu kỳ đi–về mỗi phút; số xi lanh giống nhau trong nhóm – Nhịp sản xuất của trạm
tᵢ Kiểu xi lanh: Kép (khí cấp cả hai chiều) hay Đơn (lò xo hồi) – Mã catalogue
Qo Thiết bị khác: súng thổi bụi, động cơ khí, kẹp hút… NL/ph Catalogue thiết bị; súng thổi phi 2 khoảng 100–200 NL/ph
ks, lk, res Hệ số đồng thời, tỉ lệ rò rỉ, dự phòng mở rộng – Rò rỉ: hệ tốt 5–10 %, cũ 20–30 %; dự phòng 20 %
sp Công suất riêng của máy nén kW/(m³/ph) Catalogue Atlas Copco, Kaeser, Hitachi: máy trục vít 7 bar ≈ 6–7
pU − pL, fm Chênh áp giữa lúc máy chạy tải và nghỉ; số lần tải tối đa mỗi phút bar, lần/ph Cài đặt máy nén; Atlas Copco: 1 chu kỳ/30 s
T1, T0 Nhiệt độ khí vào máy nén và trong bình °C Nhiệt độ phòng máy

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không "từ trên trời rơi xuống": nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Tiêu thụ khí từng nhóm xi lanh

Mỗi chu kỳ xi lanh kép lấp đầy buồng đáy (A1) và buồng cần (A2); đổi ra khí tự do bằng tỉ số áp suất tuyệt đối, nhân số chu kỳ và số xi lanh:

Qᵢ = (A1 + A2)·s·(p + 1,013)/1,013·n·q

Bước 2. Tổng tiêu thụ

Cộng các nhóm và thiết bị khác, nhân hệ số đồng thời:

Qt = (ΣQᵢ + Qo)·ks

Bước 3. Lưu lượng máy nén cần (FAD)

Thêm phần rò rỉ và dự phòng cho tương lai:

FAD = Qt·(1 + lk)·(1 + res)

Bước 4. Công suất và cỡ động cơ

Nhân với công suất riêng, rồi làm tròn lên cỡ động cơ chuẩn IEC:

Pc = FAD·sp → Pstd

Bước 5. Thể tích bình chứa

Bình phải đủ lớn để máy nén không đóng ngắt quá số lần cho phép (công thức Atlas Copco cho máy chạy tải/không tải):

V = 0,25·qC·p1·T0 / (fmax·(pU − pL)·T1)

Hình TB03.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình TB03.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TT Đại lượng Ký hiệu Giá trị Đơn vị Ghi chú / nguồn
1 Áp suất làm việc p 6 bar
2 Đường kính piston D1 50 mm
3 Đường kính cần d1 20 mm
4 Hành trình s1 200 mm
5 Số chu kỳ / phút n1 10
6 Số xi lanh giống nhau q1 2
7 Loại t1 Kép Đơn = chỉ cấp khí 1 chiều
9 Đường kính piston D2 32 mm
10 Đường kính cần d2 12 mm
11 Hành trình s2 100 mm
12 Số chu kỳ / phút n2 20
13 Số xi lanh giống nhau q2 4
14 Loại t2 Kép Đơn = chỉ cấp khí 1 chiều
16 Đường kính piston D3 25 mm
17 Đường kính cần d3 10 mm
18 Hành trình s3 50 mm
19 Số chu kỳ / phút n3 30
20 Số xi lanh giống nhau q3 2
21 Loại t3 Đơn Đơn = chỉ cấp khí 1 chiều
23 Đường kính piston D4 0 mm
24 Đường kính cần d4 0 mm
25 Hành trình s4 0 mm
26 Số chu kỳ / phút n4 0
27 Số xi lanh giống nhau q4 0
28 Loại t4 Kép Đơn = chỉ cấp khí 1 chiều
30 Đường kính piston D5 0 mm
31 Đường kính cần d5 0 mm
32 Hành trình s5 0 mm
33 Số chu kỳ / phút n5 0
34 Số xi lanh giống nhau q5 0
35 Loại t5 Kép Đơn = chỉ cấp khí 1 chiều
37 Đường kính piston D6 0 mm
38 Đường kính cần d6 0 mm
39 Hành trình s6 0 mm
40 Số chu kỳ / phút n6 0
41 Số xi lanh giống nhau q6 0
42 Loại t6 Kép Đơn = chỉ cấp khí 1 chiều
44 Thiết bị khác (súng thổi, động cơ khí…) Qo 100 NL/ph Tra catalogue thiết bị
45 Hệ số đồng thời ks 1 ≤ 1 khi không phải mọi thiết bị chạy cùng lúc
46 Tỉ lệ rò rỉ lk 10 % Hệ thống tốt 5–10 %; cũ 20–30 %
47 Dự phòng mở rộng res 20 %
50 Công suất riêng máy nén sp 6,5 kW/(m³/ph) Máy trục vít 7 bar ≈ 6–7 (catalogue)
53 Chênh áp tải – không tải pU − pL dp 1 bar
54 Số chu kỳ tải tối đa fm 2 lần/ph Atlas Copco: 1 chu kỳ / 30 s
55 Nhiệt độ khí vào máy nén T1 35 °C
56 Nhiệt độ khí trong bình T0 35 °C

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TT Đại lượng Ký hiệu Kết quả Đơn vị Công thức / cách tính
8 Tiêu thụ nhóm Q1 100 NL/ph (A1 + A2)·s·(p+1,013)/1,013·n·số lượng
15 Tiêu thụ nhóm Q2 82,82 NL/ph (A1 + A2)·s·(p+1,013)/1,013·n·số lượng
22 Tiêu thụ nhóm Q3 10,19 NL/ph (A1 + A2)·s·(p+1,013)/1,013·n·số lượng
29 Tiêu thụ nhóm Q4 0 NL/ph (A1 + A2)·s·(p+1,013)/1,013·n·số lượng
36 Tiêu thụ nhóm Q5 0 NL/ph (A1 + A2)·s·(p+1,013)/1,013·n·số lượng
43 Tiêu thụ nhóm Q6 0 NL/ph (A1 + A2)·s·(p+1,013)/1,013·n·số lượng
48 Tổng tiêu thụ Qt 293,1 NL/ph
49 LƯU LƯỢNG MÁY NÉN CẦN (FAD) FAD 0,387 m³/ph FAD = Q·(1 + rò rỉ)·(1 + dự phòng)
51 Công suất máy nén ước tính Pc 2,51 kW
52 Cỡ động cơ chuẩn Pstd 3 kW
57 THỂ TÍCH BÌNH CHỨA V 48,98 L V = 0,25·qC·p1·T0/(fmax·(pU − pL)·T1), qC [L/s], p1 = 1,013 bar

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Chọn máy nén có FAD trong catalogue (đo theo ISO 1217) ≥ kết quả. Chú ý FAD giảm khi đặt áp suất cao hơn.

  • Rò rỉ là 'kẻ trộm' lớn nhất: xưởng cũ có thể mất 20–30 % khí. Kiểm tra rò rỉ vào cuối tuần (tắt hết máy, xem áp suất tụt) trước khi quyết định mua máy mới.

  • Bình chứa lớn hơn kết quả không có hại; nên chọn cỡ chuẩn lớn hơn (ví dụ 49 L → bình 100 L) và thêm bình phụ gần trạm dùng khí đột biến.

  • Lỗi hay gặp: tính xi lanh đơn như xi lanh kép; quên súng thổi khí (thường là thiết bị 'ngốn' khí nhất xưởng).