CT20

Hộp số hành tinh

Công thức Willis · điều kiện lắp ráp · ISO 6336-1 (Kγ)
Bánh mặt trời S dẫn, cần C ra, vành răng R cố định. Kiểm tra 3 điều kiện hình học (đồng trục, lắp ráp, không chạm) và tính lực trên mỗi bánh hành tinh.

Giải thích chi tiết: HỘP SỐ HÀNH TINH 1 CẤP (vành răng cố định)

Bài toán dùng để làm gì

Hộp số hành tinh gọn, nhẹ, đồng trục, dùng nhiều trên động cơ servo, bàn xoay, khớp robot. Sheet tính hộp 1 cấp có vành răng cố định: kiểm tra số răng có lắp ráp được không, tính tỉ số truyền, tốc độ, mô-men ra và lực trên mỗi bánh hành tinh để kiểm tra bền và chọn ổ.

Hình dung đơn giản

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.3 lực · 0.4 mô-men · 0.11 chuyển động quay · 0.12 công suất

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệu Ý nghĩa Đơn vị Lấy số liệu ở đâu
zs, zp Số răng bánh mặt trời, bánh hành tinh – Thiết kế
N Số bánh hành tinh – Thường 3
m Mô-đun mm Dãy chuẩn
Ts, ns Mô-men và tốc độ vào trên bánh mặt trời Nm, v/ph Động cơ
Kγ Hệ số chia tải không đều giữa các bánh hành tinh – N = 3: 1,0–1,1; N = 4–5: 1,15–1,25
η Hiệu suất hộp – Thường 0,95–0,98

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không "từ trên trời rơi xuống": nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Số răng vành và điều kiện đồng trục

Bánh hành tinh nằm giữa bánh mặt trời và vành răng nên:

zr = zs + 2·zp

Bước 2. Điều kiện lắp ráp và không chạm

Các bánh hành tinh phải chia đều được quanh vòng và không đụng nhau:

(zs + zr)/N là số nguyên ; (zs + zp)·sin(π/N) > zp + 2

Bước 3. Tỉ số truyền (công thức Willis)

Vành răng đứng yên, bánh mặt trời vào, cần ra:

i = 1 + zr/zs ; nC = nS/i

Bước 4. Mô-men ra và phản lực vỏ

Mô-men ra tăng theo tỉ số truyền; vỏ hộp giữ phần chênh lệch:

TC = TS·i·η ; TR = TC − TS

Bước 5. Lực trên mỗi bánh hành tinh

Mô-men vào chia cho N bánh, nhân hệ số chia tải. Trục bánh hành tinh chịu khoảng gấp đôi (từ hai phía ăn khớp):

Ft = 2000·TS/(ds·N)·Kγ ; Fpin ≈ 2·Ft ; np,rel = (nS − nC)·zs/zp

Hình CT20.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình CT20.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TT Đại lượng Ký hiệu Giá trị Đơn vị Ghi chú / nguồn
1 Số răng bánh mặt trời zs 18
2 Số răng bánh hành tinh zp 15
3 Số bánh hành tinh N 3
4 Mô-đun m 2 mm
5 Mô-men vào (bánh mặt trời) Ts 50 Nm
6 Tốc độ vào ns 1 500 v/ph
7 Hệ số chia tải Kγ Kγ 1 N = 3: 1,0–1,1 · N = 4–5: 1,15–1,25
8 Hiệu suất η 0,97

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TT Đại lượng Ký hiệu Kết quả Đơn vị Công thức / cách tính
9 Số răng vành răng zr 48 zr = zs + 2zp (đồng trục, x = 0)
10 Lắp ráp: (zs + zr)/N là số nguyên Kiểm tra ĐẠT
11 Không chạm: (zs+zp)·sin(π/N) > zp + 2 Kiểm tra ĐẠT
12 Khoảng cách trục S–P a 33 mm a = m(zs+zp)/2
13 Tỉ số truyền S → C i 3,67 i = 1 + zr/zs (Willis với nR = 0)
14 Tốc độ cần nc 409,1 v/ph nC = nS/i
15 Mô-men ra trên cần Tc 177,8 Nm TC = TS·i·η
16 Mô-men phản lực vành răng Tr 127,8 Nm TR = TC − TS (giữ vỏ hộp)
17 Tốc độ bánh hành tinh so với cần np 1 309 v/ph np,rel = (nS − nC)·zs/zp – dùng chọn ổ bánh hành tinh
18 Lực vòng trên mỗi ăn khớp Ft 925,9 N Ft = 2000·TS/(ds·N)·Kγ
19 Lực lên trục bánh hành tinh Fpin 1 852 N ≈ 2Ft (từ ăn khớp S–P và P–R)

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Kiểm tra bền cặp mặt trời – hành tinh như CT18 với T1 = TS·Kγ/N. Cặp hành tinh – vành răng là ăn khớp trong, dùng (u−1)/u thay (u+1)/u.

  • Chọn ổ bánh hành tinh theo tốc độ tương đối np,rel và lực Fpin (CT15); ổ này thường là điểm yếu nhất của hộp.

  • Nếu điều kiện lắp ráp không đạt: đổi zs hoặc zp 1–2 răng, hoặc dùng dịch chỉnh.