Giải thích chi tiết: Trục – bền tĩnh, bền mỏi, độ cứng, tốc độ tới hạn
Bài toán dùng để làm gì
Kiểm tra đầy đủ một trục 2 gối đỡ chịu một lực hướng kính F (từ bánh răng, puly, xích) và mô-men xoắn T, tại một tiết diện nguy hiểm (đầu rãnh then, vai trục). Bài toán trả lời: trục có gãy do quá tải đỉnh không (SF), có gãy mỏi sau hàng triệu vòng quay không (SD), có võng quá nhiều làm bánh răng ăn khớp lệch không, có xoắn quá mức không và có quay gần tốc độ cộng hưởng không.
Hình dung đơn giản
Kiến thức nền cần có
Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.4 mô-men · 0.5 ứng suất · 0.6 vật liệu · 0.7 hệ số an toàn · 0.8 uốn · 0.9 xoắn · 0.11 chuyển động quay · 0.14 mỏi
Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu
| Ký hiệu | Ý nghĩa | Đơn vị | Lấy số liệu ở đâu |
|---|---|---|---|
| F, l, a, x | Lực hướng kính; khoảng cách 2 gối; vị trí lực và vị trí tiết diện kiểm tra tính từ gối A | N, mm | Bản vẽ lắp; F lấy từ lực ăn khớp (CT18) hoặc tải lên trục của đai, xích (CT25–CT27) |
| T, Ta/T | Mô-men xoắn và tỉ lệ dao động của nó (0 = không đổi, 1 = đổi chiều hoàn toàn) | Nm, – | CT17; máy chạy một chiều đều đặn thì Ta/T = 0 |
| d | Đường kính trục tại tiết diện kiểm tra | mm | Từ CT13 hoặc bản vẽ |
| KA | Hệ số tải đỉnh: tải lớn nhất / tải danh nghĩa (khởi động, kẹt máy) | – | Thường 1,5–3 |
| σB, σS, dB, deff | Giới hạn bền, giới hạn chảy (theo mẫu chuẩn dB), đường kính phôi khi nhiệt luyện | MPa, mm | DIN 743-3; ví dụ 42CrMo4 tôi ram 1100/900 MPa, C45 thường hóa 700/490 MPa |
| K1 | Hệ số giảm bền do phôi to, tôi không thấu | – | Sheet gợi ý K1g; tra đúng theo DIN 743-2 rồi nhập |
| βσ, βτ | Hệ số tập trung ứng suất hiệu dụng khi uốn, khi xoắn tại rãnh/vai trục | – | Rãnh then theo gợi ý trên trang tính; vai trục r/d = 0,05 ≈ 1,8–2,2; trục trơn 1,0 |
| Rz, KV, γF | Độ nhám, hệ số tăng bền bề mặt, hệ số nâng giới hạn chảy tại rãnh | µm, – | Tiện tinh Rz 6,3, mài 1,6–3,2; KV = 1 nếu không xử lý bề mặt |
| E, G, lt, m, n | Mô-đun đàn hồi, mô-đun trượt, chiều dài đoạn chịu xoắn, khối lượng lắp trên trục, tốc độ làm việc | MPa, mm, kg, v/ph | Thép: E = 210 000, G = 81 000; m từ bản vẽ bánh răng, puly |
Xây dựng công thức từng bước
Công thức tổng quát không "từ trên trời rơi xuống": nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:
Bước 1. Phản lực gối và mô-men uốn tại tiết diện
Coi trục là dầm 2 gối. Cân bằng mô-men cho phản lực, rồi mô-men uốn tại x bằng phản lực nhân khoảng cách:
RA = F·b/l ; RB = F·a/l ; Mb = RA·x (x ≤ a) hoặc RB·(l − x)
Bước 2. Ứng suất danh nghĩa
Trục quay nên uốn đổi chiều (chỉ có biên độ σba). Xoắn có phần trung bình τtm và biên độ τta:
σba = Mb/Wb, Wb = π·d³/32 ; τtm = T/Wt, Wt = π·d³/16 ; τta = (Ta/T)·τtm
Bước 3. Giới hạn mỏi của chính chi tiết
Thép mẫu nhẵn chịu được σbW = 0,5·σB khi uốn đổi chiều. Trục thật yếu hơn do rãnh (βσ), kích thước (K2), độ nhám (KFσ). Gộp lại thành hệ số Kσ:
Kσ = (βσ/K2 + 1/KFσ − 1)/KV ; σbWK = 0,5·σB·K1/Kσ ; τtWK = 0,3·σB·K1/Kτ
Bước 4. Trừ ảnh hưởng ứng suất trung bình
Ứng suất trung bình (ở đây chủ yếu do xoắn không đổi) làm giảm biên độ mỏi cho phép một chút, theo độ nhạy ψ:
σmv = √(σzd² + 3·τtm²) ; σbADK = σbWK − ψσK·σmv
Bước 5. Hệ số an toàn mỏi
So biên độ thực với biên độ cho phép của uốn và xoắn, gộp theo căn tổng bình phương:
SD = 1 / √[(σba/σbADK)² + (τta/τtADK)²] ≥ Smin
Bước 6. Hệ số an toàn tĩnh
Tải đỉnh = KA × tải danh nghĩa, so với giới hạn chảy của chi tiết (K1·1,2·γF·σS):
SF = 1 / √[(σzd,max/σzdFK + σb,max/σbFK)² + (τmax/τtFK)²] ≥ Smin
Bước 7. Độ võng, góc xoắn, tốc độ tới hạn
Võng tại vị trí lực theo dầm 2 gối; góc xoắn theo mô-men quán tính cực; tốc độ tới hạn theo Rayleigh từ độ võng do trọng lượng chi tiết lắp trên trục:
f = F·a²·b²/(3·E·I·l) ≤ 0,0003·l ; φ = T·l/(G·Ip) ; nk = (30/π)·√(g/fst)

Ảnh động minh họa

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)
Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:
| TT | Đại lượng | Ký hiệu | Giá trị | Đơn vị | Ghi chú / nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lực hướng kính | F | 5 000 | N | |
| 2 | Khoảng cách 2 gối | l | 200 | mm | |
| 3 | Vị trí lực tính từ gối A | a | 80 | mm | |
| 4 | Vị trí tiết diện kiểm tra tính từ A | x | 75 | mm | Thường là đầu rãnh then, vai trục cạnh ổ |
| 5 | Mô-men xoắn | T | 300 | Nm | |
| 6 | Tỉ lệ dao động mô-men xoắn Ta/T | Ta | 0 | 0 = xoắn không đổi; 1 = xoắn đổi chiều hoàn toàn | |
| 7 | Lực dọc trục | Fax | 0 | N | |
| 8 | Đường kính trục tại tiết diện | d | 40 | mm | |
| 9 | Hệ số tải đỉnh (cho kiểm tra tĩnh) | KA | 2 | Tỉ số tải lớn nhất / tải danh nghĩa (khởi động, kẹt máy) | |
| 10 | Giới hạn bền σB(dB) | σB | 1 100 | MPa | 42CrMo4 tôi ram: 1100 / 900 / dB 16 · C45 thường hóa: 700 / 490 / dB 16 · 34CrNiMo6: 1200 / 1000 / dB 16 |
| 11 | Giới hạn chảy σS(dB) | σS | 900 | MPa | |
| 12 | Đường kính mẫu chuẩn | dB | 16 | mm | |
| 13 | Đường kính phôi khi nhiệt luyện | deff | 45 | mm | |
| 15 | Hệ số kích thước công nghệ K1 (dùng tính) | K1 | 0,9 | Nhập theo gợi ý trên hoặc DIN 743-2 | |
| 17 | Hệ số tập trung ứng suất hiệu dụng uốn βσ | βσ | 3,1 | Rãnh then: theo gợi ý · vai trục r/d=0,05: ≈1,8–2,2 · trơn: 1,0 | |
| 19 | Hệ số tập trung ứng suất hiệu dụng xoắn βτ | βτ | 1,84 | ||
| 20 | Độ nhám Rz | Rz | 6,3 | µm | Tiện tinh 6,3 · mài 1,6–3,2 |
| 21 | Hệ số tăng bền bề mặt | KV | 1 | 1 = không xử lý; cán lăn/phun bi 1,1–1,3; thấm tôi 1,2–2 | |
| 22 | Hệ số nâng giới hạn chảy tại rãnh γF | γF | 1,05 | 1,0–1,15 tùy độ sắc rãnh | |
| 23 | Hệ số an toàn tối thiểu | Smin | 1,2 | ||
| 51 | Mô-đun đàn hồi | E | 210 000 | MPa | |
| 52 | Mô-đun trượt | G | 81 000 | MPa | |
| 53 | Chiều dài đoạn chịu xoắn | lt | 150 | mm | |
| 54 | Khối lượng lắp trên trục tại vị trí lực | m | 10 | kg | Bánh răng, puly… |
| 59 | Góc xoắn cho phép | φzul | 1 | °/m | Kinh nghiệm: trục truyền dẫn dài 0,25 °/m; trục máy thông thường 0,5–1 °/m |
| 63 | Tốc độ làm việc | n | 1 450 | v/ph |
Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:
| TT | Đại lượng | Ký hiệu | Kết quả | Đơn vị | Công thức / cách tính |
|---|---|---|---|---|---|
| 14 | K1(deff) gợi ý cho thép tôi ram | K1g | 0,883 | Gợi ý xấp xỉ – giảm bền do tôi không thấu. Tra đúng công thức DIN 743-2 theo nhóm thép rồi nhập vào ô K1 bên dưới | |
| 16 | βσ gợi ý cho rãnh then phay ngón | bsg | 3,11 | βσ(dBK=40) = 3,0·(σB/1000)^0,38 (DIN 743-2, rãnh then) | |
| 18 | βτ gợi ý cho rãnh then | btg | 1,84 | βτ = 0,56·βσ + 0,1 | |
| 24 | Khoảng cách lực tới gối B | b | 120 | mm | b = l − a |
| 25 | Phản lực gối A | RA | 3 000 | N | RA = F·b/l |
| 26 | Phản lực gối B | RB | 2 000 | N | RB = F·a/l |
| 27 | Mô-men uốn tại tiết diện x | Mb | 225 000 | Nmm | Mb = RA·x (x≤a) hoặc RB·(l−x) |
| 28 | Mô-men chống uốn | Wb | 6 283 | mm³ | Wb = π·d³/32 |
| 29 | Biên độ ứng suất uốn | σba | 35,81 | MPa | σba = Mb/Wb (trục quay → uốn đổi chiều) |
| 30 | Ứng suất xoắn trung bình | τtm | 23,87 | MPa | τtm = T/Wt, Wt = π·d³/16 |
| 31 | Biên độ ứng suất xoắn | τta | 0 | MPa | τta = (Ta/T)·τtm |
| 32 | Ứng suất kéo/nén | σzd | 0 | MPa | σzd = Fax/(π·d²/4) |
| 33 | Hệ số kích thước hình học K2(d) | K2 | 0,888 | K2 = 1 − 0,2·lg(d/7,5)/lg20 (7,5 ≤ d < 150) | |
| 34 | Hệ số nhám KFσ | KFσ | 0,878 | KFσ = 1 − 0,22·lg(Rz)·(lg(σB(d)/20) − 1) | |
| 35 | Hệ số nhám KFτ | KFτ | 0,93 | KFτ = 0,575·KFσ + 0,425 | |
| 36 | Hệ số tổng Kσ | Kσ | 3,63 | Kσ = (βσ/K2 + 1/KFσ − 1)/KV | |
| 37 | Hệ số tổng Kτ | Kτ | 2,15 | Kτ = (βτ/K2 + 1/KFτ − 1)/KV | |
| 38 | Giới hạn mỏi uốn của chi tiết | σbWK | 136,4 | MPa | σbWK = 0,5·σB·K1/Kσ (σbW = 0,5σB, thép) |
| 39 | Giới hạn mỏi xoắn của chi tiết | τtWK | 138,3 | MPa | τtWK = 0,3·σB·K1/Kτ (τtW = 0,3σB) |
| 40 | Độ nhạy ứng suất trung bình ψσK | ψσK | 0,074 | ψσK = σbWK/(2·K1·σB − σbWK) | |
| 41 | Độ nhạy ứng suất trung bình ψτK | ψτK | 0,0751 | ψτK = τtWK/(2·K1·σB − τtWK) | |
| 42 | Ứng suất trung bình tương đương | σmv | 41,35 | MPa | σmv = √((σzdm+σbm)² + 3τtm²) |
| 43 | Biên độ mỏi cho phép – uốn | σbADK | 133,3 | MPa | σbADK = σbWK − ψσK·σmv (σmv không đổi) |
| 44 | Biên độ mỏi cho phép – xoắn | τtADK | 136,5 | MPa | τtADK = τtWK − ψτK·τmv, τmv = σmv/√3 |
| 45 | HỆ SỐ AN TOÀN MỎI | SD | 3,72 | SD = 1/√[(σba/σbADK)² + (τta/τtADK)²] | |
| 46 | SD ≥ Smin | Kiểm tra | ĐẠT | ||
| 47 | Giới hạn chảy uốn của chi tiết | σbFK | 1 021 | MPa | σbFK = K1·K2F·γF·σS, K2F = 1,2 (trục đặc) |
| 48 | Giới hạn chảy xoắn của chi tiết | τtFK | 589,2 | MPa | τtFK = K1·K2F·γF·σS/√3 |
| 49 | HỆ SỐ AN TOÀN TĨNH | SF | 9,33 | SF = 1/√[(σzd,max/σzdFK + σb,max/σbFK)² + (τmax/τtFK)²] | |
| 50 | SF ≥ Smin | Kiểm tra | ĐẠT | ||
| 55 | Mô-men quán tính | I | 125 664 | mm⁴ | I = π·d⁴/64 (tính gần đúng trục đường kính đều d) |
| 56 | Độ võng tại vị trí lực | f | 0,0291 | mm | f = F·a²·b²/(3·E·I·l) |
| 57 | f ≤ 0,0003·l (trục truyền động chung) | Kiểm tra | ĐẠT | Vị trí bánh răng: f ≤ 0,01·m | |
| 58 | Góc xoắn trên 1 m | φ | 0,844 | °/m | φ = T·l/(G·Ip), Ip = π·d⁴/32 |
| 60 | φ ≤ φzul | Kiểm tra | ĐẠT | ||
| 61 | Độ võng tĩnh do trọng lượng | fst | 0,000571 | mm | fst = m·g·a²·b²/(3EIl) |
| 62 | Tốc độ tới hạn uốn | nk | 39 581 | v/ph | nk = (30/π)·√(g/fst) (Rayleigh, bỏ qua khối lượng trục) |
| 64 | n ≤ 0,7·nk hoặc n ≥ 1,3·nk | Kiểm tra | ĐẠT |
Áp dụng thực tế và lưu ý
Nếu SD không đạt: tăng bán kính góc lượn ở vai trục, chuyển rãnh then ra xa chỗ mô-men uốn lớn, dùng thép tốt hơn (42CrMo4), mài hoặc phun bi bề mặt (KV > 1). Tăng đường kính là cách chắc chắn nhất.
Phải kiểm tra từng tiết diện nguy hiểm riêng: chỗ Mb lớn nhất chưa chắc là chỗ nguy hiểm nhất, vì một vai trục sắc ở chỗ Mb nhỏ hơn có thể có βσ cao hơn nhiều.
Độ võng tại vị trí bánh răng nên ≤ 0,01·m (m là mô-đun) để răng ăn khớp đều; quá võng làm KHβ ở CT18 tăng.
Tốc độ làm việc phải tránh vùng 0,7–1,3 lần tốc độ tới hạn. Công thức bỏ qua khối lượng trục nên chỉ là ước lượng.