CT14

Trục – bền tĩnh, mỏi, võng

DIN 743-1…4:2012 (phương pháp ứng suất danh nghĩa)
Trục 2 gối đỡ, một lực hướng kính F và mô-men xoắn T. Kiểm tra tại tiết diện x (có rãnh then/vai trục): hệ số an toàn tĩnh SF và mỏi SD ≥ 1,2; độ võng, góc xoắn và tốc độ tới hạn.

Giải thích chi tiết: Trục – bền tĩnh, bền mỏi, độ cứng, tốc độ tới hạn

Bài toán dùng để làm gì

Kiểm tra đầy đủ một trục 2 gối đỡ chịu một lực hướng kính F (từ bánh răng, puly, xích) và mô-men xoắn T, tại một tiết diện nguy hiểm (đầu rãnh then, vai trục). Bài toán trả lời: trục có gãy do quá tải đỉnh không (SF), có gãy mỏi sau hàng triệu vòng quay không (SD), có võng quá nhiều làm bánh răng ăn khớp lệch không, có xoắn quá mức không và có quay gần tốc độ cộng hưởng không.

Hình dung đơn giản

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.4 mô-men · 0.5 ứng suất · 0.6 vật liệu · 0.7 hệ số an toàn · 0.8 uốn · 0.9 xoắn · 0.11 chuyển động quay · 0.14 mỏi

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệu Ý nghĩa Đơn vị Lấy số liệu ở đâu
F, l, a, x Lực hướng kính; khoảng cách 2 gối; vị trí lực và vị trí tiết diện kiểm tra tính từ gối A N, mm Bản vẽ lắp; F lấy từ lực ăn khớp (CT18) hoặc tải lên trục của đai, xích (CT25–CT27)
T, Ta/T Mô-men xoắn và tỉ lệ dao động của nó (0 = không đổi, 1 = đổi chiều hoàn toàn) Nm, – CT17; máy chạy một chiều đều đặn thì Ta/T = 0
d Đường kính trục tại tiết diện kiểm tra mm Từ CT13 hoặc bản vẽ
KA Hệ số tải đỉnh: tải lớn nhất / tải danh nghĩa (khởi động, kẹt máy) – Thường 1,5–3
σB, σS, dB, deff Giới hạn bền, giới hạn chảy (theo mẫu chuẩn dB), đường kính phôi khi nhiệt luyện MPa, mm DIN 743-3; ví dụ 42CrMo4 tôi ram 1100/900 MPa, C45 thường hóa 700/490 MPa
K1 Hệ số giảm bền do phôi to, tôi không thấu – Sheet gợi ý K1g; tra đúng theo DIN 743-2 rồi nhập
βσ, βτ Hệ số tập trung ứng suất hiệu dụng khi uốn, khi xoắn tại rãnh/vai trục – Rãnh then theo gợi ý trên trang tính; vai trục r/d = 0,05 ≈ 1,8–2,2; trục trơn 1,0
Rz, KV, γF Độ nhám, hệ số tăng bền bề mặt, hệ số nâng giới hạn chảy tại rãnh µm, – Tiện tinh Rz 6,3, mài 1,6–3,2; KV = 1 nếu không xử lý bề mặt
E, G, lt, m, n Mô-đun đàn hồi, mô-đun trượt, chiều dài đoạn chịu xoắn, khối lượng lắp trên trục, tốc độ làm việc MPa, mm, kg, v/ph Thép: E = 210 000, G = 81 000; m từ bản vẽ bánh răng, puly

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không "từ trên trời rơi xuống": nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Phản lực gối và mô-men uốn tại tiết diện

Coi trục là dầm 2 gối. Cân bằng mô-men cho phản lực, rồi mô-men uốn tại x bằng phản lực nhân khoảng cách:

RA = F·b/l ; RB = F·a/l ; Mb = RA·x (x ≤ a) hoặc RB·(l − x)

Bước 2. Ứng suất danh nghĩa

Trục quay nên uốn đổi chiều (chỉ có biên độ σba). Xoắn có phần trung bình τtm và biên độ τta:

σba = Mb/Wb, Wb = π·d³/32 ; τtm = T/Wt, Wt = π·d³/16 ; τta = (Ta/T)·τtm

Bước 3. Giới hạn mỏi của chính chi tiết

Thép mẫu nhẵn chịu được σbW = 0,5·σB khi uốn đổi chiều. Trục thật yếu hơn do rãnh (βσ), kích thước (K2), độ nhám (KFσ). Gộp lại thành hệ số Kσ:

Kσ = (βσ/K2 + 1/KFσ − 1)/KV ; σbWK = 0,5·σB·K1/Kσ ; τtWK = 0,3·σB·K1/Kτ

Bước 4. Trừ ảnh hưởng ứng suất trung bình

Ứng suất trung bình (ở đây chủ yếu do xoắn không đổi) làm giảm biên độ mỏi cho phép một chút, theo độ nhạy ψ:

σmv = √(σzd² + 3·τtm²) ; σbADK = σbWK − ψσK·σmv

Bước 5. Hệ số an toàn mỏi

So biên độ thực với biên độ cho phép của uốn và xoắn, gộp theo căn tổng bình phương:

SD = 1 / √[(σba/σbADK)² + (τta/τtADK)²] ≥ Smin

Bước 6. Hệ số an toàn tĩnh

Tải đỉnh = KA × tải danh nghĩa, so với giới hạn chảy của chi tiết (K1·1,2·γF·σS):

SF = 1 / √[(σzd,max/σzdFK + σb,max/σbFK)² + (τmax/τtFK)²] ≥ Smin

Bước 7. Độ võng, góc xoắn, tốc độ tới hạn

Võng tại vị trí lực theo dầm 2 gối; góc xoắn theo mô-men quán tính cực; tốc độ tới hạn theo Rayleigh từ độ võng do trọng lượng chi tiết lắp trên trục:

f = F·a²·b²/(3·E·I·l) ≤ 0,0003·l ; φ = T·l/(G·Ip) ; nk = (30/π)·√(g/fst)

Hình CT14.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình CT14.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Ảnh động minh họa

Ảnh động CT14.1
Ảnh động CT14.1

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TT Đại lượng Ký hiệu Giá trị Đơn vị Ghi chú / nguồn
1 Lực hướng kính F 5 000 N
2 Khoảng cách 2 gối l 200 mm
3 Vị trí lực tính từ gối A a 80 mm
4 Vị trí tiết diện kiểm tra tính từ A x 75 mm Thường là đầu rãnh then, vai trục cạnh ổ
5 Mô-men xoắn T 300 Nm
6 Tỉ lệ dao động mô-men xoắn Ta/T Ta 0 0 = xoắn không đổi; 1 = xoắn đổi chiều hoàn toàn
7 Lực dọc trục Fax 0 N
8 Đường kính trục tại tiết diện d 40 mm
9 Hệ số tải đỉnh (cho kiểm tra tĩnh) KA 2 Tỉ số tải lớn nhất / tải danh nghĩa (khởi động, kẹt máy)
10 Giới hạn bền σB(dB) σB 1 100 MPa 42CrMo4 tôi ram: 1100 / 900 / dB 16 · C45 thường hóa: 700 / 490 / dB 16 · 34CrNiMo6: 1200 / 1000 / dB 16
11 Giới hạn chảy σS(dB) σS 900 MPa
12 Đường kính mẫu chuẩn dB 16 mm
13 Đường kính phôi khi nhiệt luyện deff 45 mm
15 Hệ số kích thước công nghệ K1 (dùng tính) K1 0,9 Nhập theo gợi ý trên hoặc DIN 743-2
17 Hệ số tập trung ứng suất hiệu dụng uốn βσ βσ 3,1 Rãnh then: theo gợi ý · vai trục r/d=0,05: ≈1,8–2,2 · trơn: 1,0
19 Hệ số tập trung ứng suất hiệu dụng xoắn βτ βτ 1,84
20 Độ nhám Rz Rz 6,3 µm Tiện tinh 6,3 · mài 1,6–3,2
21 Hệ số tăng bền bề mặt KV 1 1 = không xử lý; cán lăn/phun bi 1,1–1,3; thấm tôi 1,2–2
22 Hệ số nâng giới hạn chảy tại rãnh γF γF 1,05 1,0–1,15 tùy độ sắc rãnh
23 Hệ số an toàn tối thiểu Smin 1,2
51 Mô-đun đàn hồi E 210 000 MPa
52 Mô-đun trượt G 81 000 MPa
53 Chiều dài đoạn chịu xoắn lt 150 mm
54 Khối lượng lắp trên trục tại vị trí lực m 10 kg Bánh răng, puly…
59 Góc xoắn cho phép φzul 1 °/m Kinh nghiệm: trục truyền dẫn dài 0,25 °/m; trục máy thông thường 0,5–1 °/m
63 Tốc độ làm việc n 1 450 v/ph

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TT Đại lượng Ký hiệu Kết quả Đơn vị Công thức / cách tính
14 K1(deff) gợi ý cho thép tôi ram K1g 0,883 Gợi ý xấp xỉ – giảm bền do tôi không thấu. Tra đúng công thức DIN 743-2 theo nhóm thép rồi nhập vào ô K1 bên dưới
16 βσ gợi ý cho rãnh then phay ngón bsg 3,11 βσ(dBK=40) = 3,0·(σB/1000)^0,38 (DIN 743-2, rãnh then)
18 βτ gợi ý cho rãnh then btg 1,84 βτ = 0,56·βσ + 0,1
24 Khoảng cách lực tới gối B b 120 mm b = l − a
25 Phản lực gối A RA 3 000 N RA = F·b/l
26 Phản lực gối B RB 2 000 N RB = F·a/l
27 Mô-men uốn tại tiết diện x Mb 225 000 Nmm Mb = RA·x (x≤a) hoặc RB·(l−x)
28 Mô-men chống uốn Wb 6 283 mm³ Wb = π·d³/32
29 Biên độ ứng suất uốn σba 35,81 MPa σba = Mb/Wb (trục quay → uốn đổi chiều)
30 Ứng suất xoắn trung bình τtm 23,87 MPa τtm = T/Wt, Wt = π·d³/16
31 Biên độ ứng suất xoắn τta 0 MPa τta = (Ta/T)·τtm
32 Ứng suất kéo/nén σzd 0 MPa σzd = Fax/(π·d²/4)
33 Hệ số kích thước hình học K2(d) K2 0,888 K2 = 1 − 0,2·lg(d/7,5)/lg20 (7,5 ≤ d < 150)
34 Hệ số nhám KFσ KFσ 0,878 KFσ = 1 − 0,22·lg(Rz)·(lg(σB(d)/20) − 1)
35 Hệ số nhám KFτ KFτ 0,93 KFτ = 0,575·KFσ + 0,425
36 Hệ số tổng Kσ Kσ 3,63 Kσ = (βσ/K2 + 1/KFσ − 1)/KV
37 Hệ số tổng Kτ Kτ 2,15 Kτ = (βτ/K2 + 1/KFτ − 1)/KV
38 Giới hạn mỏi uốn của chi tiết σbWK 136,4 MPa σbWK = 0,5·σB·K1/Kσ (σbW = 0,5σB, thép)
39 Giới hạn mỏi xoắn của chi tiết τtWK 138,3 MPa τtWK = 0,3·σB·K1/Kτ (τtW = 0,3σB)
40 Độ nhạy ứng suất trung bình ψσK ψσK 0,074 ψσK = σbWK/(2·K1·σB − σbWK)
41 Độ nhạy ứng suất trung bình ψτK ψτK 0,0751 ψτK = τtWK/(2·K1·σB − τtWK)
42 Ứng suất trung bình tương đương σmv 41,35 MPa σmv = √((σzdm+σbm)² + 3τtm²)
43 Biên độ mỏi cho phép – uốn σbADK 133,3 MPa σbADK = σbWK − ψσK·σmv (σmv không đổi)
44 Biên độ mỏi cho phép – xoắn τtADK 136,5 MPa τtADK = τtWK − ψτK·τmv, τmv = σmv/√3
45 HỆ SỐ AN TOÀN MỎI SD 3,72 SD = 1/√[(σba/σbADK)² + (τta/τtADK)²]
46 SD ≥ Smin Kiểm tra ĐẠT
47 Giới hạn chảy uốn của chi tiết σbFK 1 021 MPa σbFK = K1·K2F·γF·σS, K2F = 1,2 (trục đặc)
48 Giới hạn chảy xoắn của chi tiết τtFK 589,2 MPa τtFK = K1·K2F·γF·σS/√3
49 HỆ SỐ AN TOÀN TĨNH SF 9,33 SF = 1/√[(σzd,max/σzdFK + σb,max/σbFK)² + (τmax/τtFK)²]
50 SF ≥ Smin Kiểm tra ĐẠT
55 Mô-men quán tính I 125 664 mm⁴ I = π·d⁴/64 (tính gần đúng trục đường kính đều d)
56 Độ võng tại vị trí lực f 0,0291 mm f = F·a²·b²/(3·E·I·l)
57 f ≤ 0,0003·l (trục truyền động chung) Kiểm tra ĐẠT Vị trí bánh răng: f ≤ 0,01·m
58 Góc xoắn trên 1 m φ 0,844 °/m φ = T·l/(G·Ip), Ip = π·d⁴/32
60 φ ≤ φzul Kiểm tra ĐẠT
61 Độ võng tĩnh do trọng lượng fst 0,000571 mm fst = m·g·a²·b²/(3EIl)
62 Tốc độ tới hạn uốn nk 39 581 v/ph nk = (30/π)·√(g/fst) (Rayleigh, bỏ qua khối lượng trục)
64 n ≤ 0,7·nk hoặc n ≥ 1,3·nk Kiểm tra ĐẠT

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Nếu SD không đạt: tăng bán kính góc lượn ở vai trục, chuyển rãnh then ra xa chỗ mô-men uốn lớn, dùng thép tốt hơn (42CrMo4), mài hoặc phun bi bề mặt (KV > 1). Tăng đường kính là cách chắc chắn nhất.

  • Phải kiểm tra từng tiết diện nguy hiểm riêng: chỗ Mb lớn nhất chưa chắc là chỗ nguy hiểm nhất, vì một vai trục sắc ở chỗ Mb nhỏ hơn có thể có βσ cao hơn nhiều.

  • Độ võng tại vị trí bánh răng nên ≤ 0,01·m (m là mô-đun) để răng ăn khớp đều; quá võng làm KHβ ở CT18 tăng.

  • Tốc độ làm việc phải tránh vùng 0,7–1,3 lần tốc độ tới hạn. Công thức bỏ qua khối lượng trục nên chỉ là ước lượng.