JG03

Chuỗi kích thước

Dung sai – phương pháp max–min và xác suất (RSS)
Khâu tăng: tăng thì khâu khép kín tăng; khâu giảm: tăng thì khâu khép kín giảm. Tính kích thước, sai lệch giới hạn và dung sai khâu khép kín.

Giải thích chi tiết: Chuỗi kích thước (tối đa 8 khâu)

Bài toán dùng để làm gì

Một cụm lắp gồm nhiều chi tiết xếp nối tiếp nhau, mỗi chi tiết có dung sai riêng. Bài toán chuỗi kích thước tính xem khe hở cuối cùng (khâu khép kín) dao động trong khoảng nào, để biết cụm lắp có lắp được và đủ khe hở không mà không phải sửa nguội.

Hình dung đơn giản

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.1 cách đọc · 0.16 thống kê · 0.17 dung sai

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệu Ý nghĩa Đơn vị Lấy số liệu ở đâu
Ai Kích thước danh nghĩa từng khâu (tối đa 8) mm Bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp
Si, Ii Sai lệch trên, sai lệch dưới của từng khâu mm Bản vẽ; tra dung sai lắp ghép ISO 286 nếu ghi theo ký hiệu (H7, h6…)
ti Loại khâu: Tăng / Giảm / Không dùng – Vẽ sơ đồ chuỗi: đi một vòng kín, khâu nào cùng chiều khâu khép kín thì là khâu tăng
Tr0, Tr1 Khoảng yêu cầu của khâu khép kín (nhỏ nhất, lớn nhất) mm Yêu cầu chức năng: khe hở dọc trục của ổ, khe lắp, khe hàn…

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không "từ trên trời rơi xuống": nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Kích thước danh nghĩa khâu khép kín

Cộng các khâu tăng, trừ các khâu giảm.

A0 = ΣA tăng − ΣA giảm

Bước 2. Sai lệch trên

Khâu khép kín lớn nhất khi khâu tăng lớn nhất và khâu giảm nhỏ nhất.

ES0 = ΣES tăng − ΣEI giảm

Bước 3. Sai lệch dưới

Khâu khép kín nhỏ nhất khi khâu tăng nhỏ nhất và khâu giảm lớn nhất.

EI0 = ΣEI tăng − ΣES giảm

Bước 4. Dung sai theo max–min

Trường hợp xấu nhất: mọi khâu cùng lệch về một phía. Đảm bảo lắp lẫn 100 %.

T0 = ΣTi

Bước 5. Dung sai theo xác suất (RSS)

Thực tế các khâu lệch ngẫu nhiên, ít khi cùng xấu nhất, nên cộng bình phương. Kết quả nhỏ hơn, cho phép nới dung sai từng khâu nhưng chấp nhận một tỉ lệ rất nhỏ không lắp được.

T0 = √ΣTi²

Bước 6. Kiểm tra

Giới hạn của khâu khép kín phải nằm trong khoảng yêu cầu.

A0min = A0 + EI0 ≥ Tr0 ; A0max = A0 + ES0 ≤ Tr1

Hình JG03.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình JG03.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TT Đại lượng Ký hiệu Giá trị Đơn vị Ghi chú / nguồn
1 Khâu 1: kích thước danh nghĩa A1 40 mm
2 Khâu 1: sai lệch trên S1 0,05 mm
3 Khâu 1: sai lệch dưới I1 -0,05 mm
4 Khâu 1: loại t1 Tăng
5 Khâu 2: kích thước danh nghĩa A2 20 mm
6 Khâu 2: sai lệch trên S2 0,02 mm
7 Khâu 2: sai lệch dưới I2 -0,02 mm
8 Khâu 2: loại t2 Tăng
9 Khâu 3: kích thước danh nghĩa A3 59,5 mm
10 Khâu 3: sai lệch trên S3 0,03 mm
11 Khâu 3: sai lệch dưới I3 -0,03 mm
12 Khâu 3: loại t3 Giảm
13 Khâu 4: kích thước danh nghĩa A4 0 mm
14 Khâu 4: sai lệch trên S4 0 mm
15 Khâu 4: sai lệch dưới I4 0 mm
16 Khâu 4: loại t4 Không dùng
17 Khâu 5: kích thước danh nghĩa A5 0 mm
18 Khâu 5: sai lệch trên S5 0 mm
19 Khâu 5: sai lệch dưới I5 0 mm
20 Khâu 5: loại t5 Không dùng
21 Khâu 6: kích thước danh nghĩa A6 0 mm
22 Khâu 6: sai lệch trên S6 0 mm
23 Khâu 6: sai lệch dưới I6 0 mm
24 Khâu 6: loại t6 Không dùng
25 Khâu 7: kích thước danh nghĩa A7 0 mm
26 Khâu 7: sai lệch trên S7 0 mm
27 Khâu 7: sai lệch dưới I7 0 mm
28 Khâu 7: loại t7 Không dùng
29 Khâu 8: kích thước danh nghĩa A8 0 mm
30 Khâu 8: sai lệch trên S8 0 mm
31 Khâu 8: sai lệch dưới I8 0 mm
32 Khâu 8: loại t8 Không dùng
40 Yêu cầu: khe hở/kích thước khép kín nhỏ nhất Tr0 0,3 mm
41 Yêu cầu: lớn nhất Tr1 0,7 mm

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TT Đại lượng Ký hiệu Kết quả Đơn vị Công thức / cách tính
33 Kích thước danh nghĩa A0 A0 0,5 mm A0 = ΣA tăng − ΣA giảm
34 Sai lệch trên ES0 ES0 0,1 mm ES0 = ΣES tăng − ΣEI giảm
35 Sai lệch dưới EI0 EI0 -0,1 mm EI0 = ΣEI tăng − ΣES giảm
36 Dung sai max–min T0 0,2 mm T0 = ΣTi (lắp lẫn hoàn toàn)
37 Dung sai xác suất (RSS) Tr 0,123 mm T0 = √ΣTi² (phân bố chuẩn, lắp lẫn không hoàn toàn)
38 A0 lớn nhất A0max 0,6 mm
39 A0 nhỏ nhất A0min 0,4 mm
42 A0 nằm trong yêu cầu (max–min) Kiểm tra ĐẠT

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Sai lầm phổ biến nhất là xác định nhầm khâu tăng/giảm. Hãy vẽ mũi tên đi vòng quanh chuỗi; khâu nào ngược chiều mũi tên của khâu khép kín là khâu giảm.

  • Chuỗi càng ngắn càng tốt: mỗi khâu thêm vào làm dung sai khâu khép kín lớn thêm.

  • Nếu KHÔNG ĐẠT: siết dung sai của khâu dễ gia công nhất, dùng khâu bù (căn đệm, vòng đệm chọn lắp), hoặc lắp chọn theo nhóm.

  • Phương pháp RSS chỉ dùng khi sản xuất loạt lớn và quá trình ổn định (Cpk ≥ 1,33, xem SX07). Với kết cấu hàn, chuỗi kích thước cần cộng thêm co ngót hàn ước lượng.