CT06

Lắp có độ dôi

DIN 7190-1:2017 – vùng đàn hồi
Tính áp suất lắp ghép từ độ dôi nhỏ nhất (để truyền tải) và lớn nhất (để kiểm tra bền mayơ), nhiệt độ nung mayơ khi lắp nóng và lực ép khi lắp ép.

Giải thích chi tiết: Lắp có độ dôi (ép / lắp nóng)

Bài toán dùng để làm gì

Ép bạc, bánh răng, puly, vòng ổ lên trục bằng độ dôi (không then): truyền mô-men nhờ ma sát. Bài toán tính áp suất lắp ghép từ độ dôi, mô-men truyền được, ứng suất mayơ có bị nứt không, nhiệt độ cần nung khi lắp nóng và lực ép khi lắp ép.

Hình dung đơn giản

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.5 áp suất · 0.10 ma sát · 0.17 dung sai lắp ghép

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệu Ý nghĩa Đơn vị Lấy số liệu ở đâu
dF, DaA, lF Đường kính lắp, đường kính ngoài mayơ, chiều dài lắp mm Bản vẽ
Umin, Umax Độ dôi nhỏ nhất, lớn nhất (đường kính trục − đường kính lỗ) µm Từ dung sai lắp ghép, ví dụ H7/s6 – CT48
Rz Độ nhám bề mặt lỗ và trục µm Bản vẽ (Ra 0,8 ≈ Rz 4)
μ Hệ số ma sát bám – DIN 7190: lắp nóng thép–thép ≈ 0,14
Re Giới hạn chảy vật liệu mayơ, trục MPa Vật liệu

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không "từ trên trời rơi xuống": nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Độ dôi hiệu dụng

Khi ép, các đỉnh nhấp nhô bị là phẳng nên độ dôi thực nhỏ hơn đo được:

Uw = U − 0,8·(RzA + RzI)

Bước 2. Áp suất lắp ghép (bài toán ống dày Lamé)

Độ dôi làm mayơ giãn và trục co. Áp suất tỉ lệ với độ dôi, tỉ lệ nghịch với độ mềm của mayơ và trục:

p = Uw / [dF·(KA/EA + KI/EI)] ; KA = (1+QA²)/(1−QA²) + νA

Bước 3. Mô-men truyền được

Lực ma sát = p × diện tích × μ; nhân bán kính dF/2:

T = p · π · dF² · lF · μ / 2

Bước 4. Kiểm tra mayơ

Mặt trong mayơ chịu ứng suất lớn nhất:

σvA = 2·pmax/(1 − QA²) ≤ ReA/SP

Bước 5. Nhiệt độ nung khi lắp nóng

Nung mayơ cho giãn ra vượt độ dôi lớn nhất cộng khe hở lắp:

ϑ = ϑphòng + (Umax + ΔS)/(α·dF)

Hình CT06.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình CT06.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Ảnh động minh họa

Ảnh động CT06.1
Ảnh động CT06.1

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TT Đại lượng Ký hiệu Giá trị Đơn vị Ghi chú / nguồn
1 Đường kính lắp ghép dF 50 mm
2 Đường kính ngoài mayơ DaA 90 mm
3 Đường kính lỗ trục (0 = trục đặc) DiI 0 mm
4 Chiều dài lắp ghép lF 50 mm
5 Độ dôi nhỏ nhất (theo dung sai) Umin 40 µm Ví dụ Ø50 H7/s6: Umin ≈ 18, Umax ≈ 59 – tính ở sheet 20_DungSai
6 Độ dôi lớn nhất Umax 70 µm
7 Độ nhám lỗ mayơ Rz RzA 4 µm
8 Độ nhám trục Rz RzI 2,5 µm
9 E mayơ EA 210 000 MPa
10 E trục EI 210 000 MPa
11 Hệ số Poisson mayơ νA 0,3
12 Hệ số Poisson trục νI 0,3
13 Giới hạn chảy mayơ ReA 355 MPa
14 Giới hạn chảy trục ReI 355 MPa
15 Hệ số ma sát bám μ μ 0,14 Lắp nóng thép–thép ≈ 0,14 (tẩy dầu ≈ 0,2); ép dọc có dầu 0,07–0,10
16 Hệ số ma sát khi ép μe μe 0,08 Ép dọc có bôi trơn
17 Mô-men xoắn cần truyền T 800 Nm
18 Lực dọc trục cần truyền Fax 0 N
19 Hệ số an toàn trượt SR 1,5
20 Hệ số an toàn chảy SP 1,1
21 Nhiệt độ phòng ϑR 20 °C
22 Hệ số giãn nở mayơ αA 1,1e-05 1/K Thép 11·10⁻⁶

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TT Đại lượng Ký hiệu Kết quả Đơn vị Công thức / cách tính
23 Tỉ số đường kính mayơ QA 0,556 QA = dF/DaA
24 Tỉ số đường kính trục QI 0 QI = DiI/dF
25 Hệ số KA KA 2,19 KA = (1+QA²)/(1−QA²) + νA
26 Hệ số KI KI 0,7 KI = (1+QI²)/(1−QI²) − νI
27 Độ dôi hiệu dụng nhỏ nhất Uwmin 34,8 µm Uw = U − 0,8·(RzA + RzI) (nhấp nhô bị là phẳng)
28 Độ dôi hiệu dụng lớn nhất Uwmax 64,8 µm
29 Áp suất nhỏ nhất pmin 50,52 MPa p = Uw/[dF·(KA/EA + KI/EI)] (bài toán ống dày Lamé)
30 Áp suất lớn nhất pmax 94,08 MPa
31 Lực ma sát truyền được Fcap 55 555 N Fcap = p·π·dF·lF·μ
32 Mô-men truyền được (chưa chia SR) Tcap 1 389 Nm Tcap = p·π·dF²·lF·μ/2
33 Lực tổng hợp cần truyền × SR Freq 48 000 N SR·√((2T/dF)² + Fax²)
34 Fcap ≥ SR·Fyêu cầu Kiểm tra ĐẠT
35 Ứng suất tương đương mặt trong mayơ svA 272,2 MPa σvA = 2·pmax/(1 − QA²) (thuyết ứng suất tiếp lớn nhất)
36 σvA ≤ ReA/SP Kiểm tra ĐẠT
37 Ứng suất tương đương trục svI 94,08 MPa Trục đặc: σvI = pmax; trục rỗng: 2pmax/(1−QI²)
38 σvI ≤ ReI/SP Kiểm tra ĐẠT
39 Khe hở lắp cần thiết ΔSe 0,05 mm ΔSe ≈ 0,001·dF
40 Nhiệt độ nung mayơ (lắp nóng) ϑA 238,2 °C ϑA = ϑR + (Umax + ΔSe)/(αA·dF)
41 ϑA ≤ 350 °C (không làm thay đổi tổ chức thép tôi ram) Kiểm tra ĐẠT
42 Lực ép lớn nhất (lắp ép dọc) Fe 59,11 kN Fe = pmax·π·dF·lF·μe

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Kiểm tra truyền tải dùng Umin (trường hợp lỏng nhất), kiểm tra bền dùng Umax (chặt nhất).

  • Không nung thép tôi ram quá 300–350 °C vì làm giảm độ cứng.

  • Lắp nóng cho ma sát lớn hơn lắp ép (bề mặt không bị cào xước).