SX02

Thời gian định mức

Công nghệ chế tạo máy – cơ cấu thời gian từng chiếc và thời gian chuẩn bị – kết thúc
Thời gian từng chiếc = (thời gian máy + phụ)·(1 + % phục vụ + % nghỉ); cộng thời gian chuẩn bị – kết thúc chia cho cỡ lô → thời gian định mức và sản lượng ca.

Giải thích chi tiết: Thời gian định mức nguyên công

Bài toán dùng để làm gì

Thời gian định mức là căn cứ để lập kế hoạch, tính lương khoán, báo giá và đánh giá năng suất. Sheet tính thời gian từng chiếc, thời gian định mức có phân bổ thời gian chuẩn bị theo lô, và sản lượng định mức mỗi ca.

Hình dung đơn giản

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.1 cách đọc · 0.2 đơn vị thời gian

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệu Ý nghĩa Đơn vị Lấy số liệu ở đâu
To Thời gian máy (cơ bản) ph Từ GC01–GC03 (tm), thời gian chương trình CNC/robot
Tp Thời gian phụ: gá, tháo, đo ph Bấm giờ (time study) hoặc hệ thống thời gian tiêu chuẩn MTM/MOST
a Thời gian phục vụ kỹ thuật + tổ chức, % của To + Tp – Sổ tay công nghệ chế tạo máy: 3–8 %
b Thời gian nghỉ, nhu cầu tự nhiên, % – 4–6 %; theo quy định nội bộ
Tcb Thời gian chuẩn bị – kết thúc mỗi lô (nhận bản vẽ, thay đồ gá, chạy thử, kiểm tra mẫu đầu) ph Bấm giờ thực tế hoặc dữ liệu ERP
n, h Cỡ lô; thời gian ca ct, ph Kế hoạch sản xuất; nội quy

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không "từ trên trời rơi xuống": nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Thời gian từng chiếc

Thời gian làm một chiếc cộng thêm phần trăm phục vụ và nghỉ.

Ttc = (To + Tp)·(1 + a + b)

Bước 2. Thời gian định mức

Chia thời gian chuẩn bị của lô cho số chiếc trong lô. Lô càng nhỏ, mỗi chiếc gánh càng nhiều.

Tđm = Ttc + Tcb/n

Bước 3. Sản lượng định mức mỗi ca

Thời gian ca trừ chuẩn bị, chia thời gian từng chiếc, lấy phần nguyên.

Q = ⌊(h − Tcb)/Ttc⌋

Hình SX02.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình SX02.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TT Đại lượng Ký hiệu Giá trị Đơn vị Ghi chú / nguồn
1 Thời gian máy (cơ bản) To 3 ph
2 Thời gian phụ (gá, tháo, đo) Tp 1 ph
3 Thời gian phục vụ (kỹ thuật + tổ chức) a 6 % % của To + Tp: 3–8 %
4 Thời gian nghỉ, nhu cầu tự nhiên b 5 % 4–6 %
5 Thời gian chuẩn bị – kết thúc mỗi lô Tcb 30 ph
6 Cỡ lô n 50 ct
7 Thời gian ca h 480 ph

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TT Đại lượng Ký hiệu Kết quả Đơn vị Công thức / cách tính
8 Thời gian từng chiếc Ttc 4,44 ph Ttc = (To + Tp)·(1 + a + b)
9 THỜI GIAN ĐỊNH MỨC Tdm 5,04 ph/ct Tđm = Ttc + Tcb/n
10 Sản lượng định mức / ca Q 101 ct/ca

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Bấm giờ ít nhất 10–20 chu kỳ với công nhân thành thạo, loại bỏ các lần bất thường, rồi mới đưa vào To, Tp.

  • Muốn giảm định mức cho lô nhỏ: rút ngắn Tcb bằng SMED (thay khuôn nhanh, đồ gá định vị nhanh, chuẩn bị trước khi máy dừng).

  • Thời gian định mức ghi vào hướng dẫn công việc và hệ thống ERP; xem xét lại khi thay đổi máy, đồ gá, chương trình.