TB09

Xi lanh thủy lực

ISO 6020/6022 · oằn cần theo Euler (hướng dẫn Bosch Rexroth)
Tính lực, áp suất cần, vận tốc, thời gian hành trình, công suất bơm và kiểm tra oằn cần piston.

Giải thích chi tiết: Xi lanh thủy lực

Bài toán dùng để làm gì

Xi lanh thủy lực dùng khi cần lực lớn mà xi lanh khí không làm nổi: máy ép, đồ gá ép chi tiết dập, cơ cấu nâng nặng. Bài toán tính lực đẩy/kéo ở áp suất hệ thống, áp suất cần cho tải, vận tốc và thời gian hành trình từ lưu lượng bơm, công suất thủy lực, và kiểm tra cần piston có bị oằn.

Hình dung đơn giản

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.2 đơn vị (bar, MPa) · 0.3 lực · 0.5 ứng suất · 0.6 vật liệu (Re) · 0.7 hệ số an toàn · 0.12 công suất · 0.15 áp suất và lưu lượng

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệu Ý nghĩa Đơn vị Lấy số liệu ở đâu
D, d Đường kính piston và cần mm Catalogue Rexroth CDT3/CDH1, Parker, Taiyo theo ISO 6020/6022
p Áp suất hệ thống (cài van an toàn) bar Bộ nguồn thủy lực
Q Lưu lượng bơm cấp cho xi lanh L/ph Từ TB10
st Hành trình mm Bản vẽ
F Tải cần đẩy N Lực ép công nghệ hoặc trọng lượng nâng
ms Kiểu lắp quyết định hệ số chiều dài K – Chốt đuôi + chốt đầu cần = khớp–khớp K = 1; ngàm–tự do K = 2
Le Chiều dài thêm ngoài hành trình (đuôi + đầu cần) mm Kích thước lắp trong catalogue
E, Re Mô-đun đàn hồi và giới hạn chảy vật liệu cần MPa Thép C45/CK45 mạ crôm: E = 210 000, Re ≈ 355
Sk Hệ số an toàn oằn yêu cầu – Rexroth: 3,5

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không "từ trên trời rơi xuống": nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Diện tích hai phía piston

Phía đáy là cả mặt tròn; phía cần bị cần chiếm mất một phần:

A1 = π·D²/4 ; A2 = π·(D² − d²)/4

Bước 2. Lực và áp suất cần

Lực = áp suất × diện tích. Đảo lại để biết áp suất thực cần cho tải:

Fo = p·A1 ; Fi = p·A2 ; preq = F/A1

Bước 3. Vận tốc và thời gian

Lưu lượng chia diện tích ra vận tốc. Đi về nhanh hơn đi ra vì A2 nhỏ hơn:

vo = Q/A1 ; vi = Q/A2 ; t = st/v

Bước 4. Công suất thủy lực

Công suất dầu mang đến xi lanh (chưa kể hiệu suất bơm):

P = p·Q/600 (bar, L/ph → kW)

Bước 5. Độ mảnh cần và giới hạn Euler

Chiều dài oằn phụ thuộc kiểu lắp. Độ mảnh so cần dài hay ngắn; chỉ khi λ ≥ λg mới dùng được công thức Euler:

Lk = K·(st + Le) ; λ = 4·Lk/d ; λg = π·√(E/(0,8·Re))

Bước 6. Lực oằn và hệ số an toàn

Lực tới hạn Euler chia cho tải ra hệ số an toàn:

Fk = π²·E·I/Lk² ; S = Fk/F ≥ Sk

Hình TB09.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình TB09.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Ảnh động minh họa

Ảnh động TB09.1
Ảnh động TB09.1

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TT Đại lượng Ký hiệu Giá trị Đơn vị Ghi chú / nguồn
1 Đường kính piston D 63 mm
2 Đường kính cần d 36 mm
3 Áp suất hệ thống p 160 bar
4 Lưu lượng bơm Q 20 L/ph
5 Hành trình st 400 mm
6 Tải cần đẩy F 30 000 N
7 Kiểu lắp (oằn) ms Khớp – khớp (K 1) Lắp chốt đuôi + chốt đầu cần = khớp–khớp
8 Chiều dài thêm (đuôi + đầu cần) Le 100 mm
9 E thép E 210 000 MPa
10 Giới hạn chảy cần piston Re 355 MPa
11 Hệ số an toàn oằn yêu cầu Sk 3,5

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TT Đại lượng Ký hiệu Kết quả Đơn vị Công thức / cách tính
12 Diện tích phía đáy A1 3 117 mm²
13 Diện tích phía cần A2 2 099 mm²
14 Lực đẩy Fo 49 876 N F = p·A1
15 Lực kéo Fi 33 590 N F = p·A2
16 Áp suất cần để đẩy tải preq 96,24 bar p = F/A1
17 Lực đẩy ≥ tải Kiểm tra ĐẠT
18 Vận tốc đi ra vo 106,9 mm/s v = Q/A1
19 Vận tốc đi về vi 158,8 mm/s v = Q/A2
20 Thời gian đi ra to 3,74 s
21 Thời gian đi về ti 2,52 s
22 Công suất thủy lực P 5,33 kW P = p·Q/600 (bar, L/ph)
23 Hệ số chiều dài K K 1
24 Chiều dài oằn Lk 500 mm Lk = K·(s + L thêm)
25 Độ mảnh cần λ 55,56 λ = 4·Lk/d
26 Độ mảnh giới hạn Euler λg 85,43 λg = π√(E/0,8Re)
27 Euler áp dụng được? KHÔNG – dùng Tetmajer/catalogue Cần ngắn (λ < λg) hỏng do nén dẻo trước khi oằn
28 Lực oằn Euler Fk 683 532 N Fk = π²EI/Lk²
29 Hệ số an toàn oằn S 22,78
30 S ≥ yêu cầu Kiểm tra ĐẠT

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Chọn mã: chọn D sao cho preq chỉ khoảng 70–80 % áp suất hệ thống (dự phòng tổn thất đường ống, van). Đường kính cần theo bảng tỉ lệ diện tích (φ = A1/A2 ≈ 1,25–2) của catalogue.

  • Khi bảng báo 'KHÔNG – dùng Tetmajer/catalogue' (cần ngắn): Euler cho kết quả quá lạc quan; hãy tra biểu đồ hành trình cho phép (buckling chart) của Rexroth/Parker thay thế.

  • Oằn KHÔNG ĐẠT: tăng đường kính cần, đổi kiểu lắp (lắp mặt bích trước thay vì chốt đuôi), hoặc thêm dẫn hướng ngoài.

  • Vận tốc piston nên ≤ 0,5 m/s với xi lanh thường; vượt thì cần đệm cuối hành trình đặc biệt.

  • Lỗi hay gặp: nhầm đơn vị bar và MPa (1 MPa = 10 bar); quên rằng lực kéo về nhỏ hơn lực đẩy.