TB15

Tiết lưu, Kv/Cv

Phương trình lỗ tiết lưu · định nghĩa Kv (IEC 60534) dùng trong catalogue van
Lưu lượng qua lỗ tiết lưu theo chênh áp; đường kính lỗ cần cho lưu lượng yêu cầu; lưu lượng và chênh áp qua van theo Kv.

Giải thích chi tiết: LỖ TIẾT LƯU VÀ HỆ SỐ LƯU LƯỢNG VAN (Kv, Cv)

Bài toán dùng để làm gì

Lỗ tiết lưu và van được dùng để chỉnh tốc độ xi lanh, giảm chấn, hoặc chia lưu lượng. Bài toán tính lưu lượng qua một lỗ nhỏ khi biết chênh áp, đường kính lỗ cần cho lưu lượng yêu cầu, và chênh áp qua van khi biết hệ số Kv của catalogue.

Hình dung đơn giản

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.2 đơn vị · 0.15 áp suất và lưu lượng

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệu Ý nghĩa Đơn vị Lấy số liệu ở đâu
d Đường kính lỗ tiết lưu mm Bản vẽ hoặc catalogue nút tiết lưu
Cd Hệ số lưu lượng của lỗ – Lỗ sắc cạnh 0,6–0,65; lỗ ngắn 0,7–0,8
Δp Chênh áp qua lỗ bar Áp trước trừ áp sau
ρ Khối lượng riêng chất lỏng kg/m³ Dầu VG 46 ≈ 870; nước 1000
Qr Lưu lượng yêu cầu L/ph Vận tốc xi lanh × diện tích
Kv Hệ số lưu lượng van m³/h Catalogue van Rexroth, Parker, Burkert, Danfoss (IEC 60534)
Qv Lưu lượng qua van L/ph Yêu cầu hệ thống

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không "từ trên trời rơi xuống": nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Lưu lượng qua lỗ

Phương trình lỗ tiết lưu (Bernoulli có hệ số tổn thất):

Q = Cd·A·√(2·Δp/ρ)

Bước 2. Đường kính lỗ cho lưu lượng yêu cầu

Đảo công thức để tìm A, rồi ra d:

dr = √(4·Qr / (π·Cd·√(2·Δp/ρ)))

Bước 3. Chênh áp qua van theo Kv

Định nghĩa Kv: lưu lượng (m³/h) với chênh áp 1 bar, chất lỏng tỉ trọng 1. Đổi L/ph sang m³/h (× 0,06):

SG = ρ/1000 ; Δp = SG·(Q/Kv)²

Bước 4. Đổi sang Cv

Catalogue Mỹ dùng Cv (US gpm, psi):

Cv = 1,156·Kv

Hình TB15.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình TB15.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TT Đại lượng Ký hiệu Giá trị Đơn vị Ghi chú / nguồn
1 Đường kính lỗ d 2 mm
2 Hệ số lưu lượng Cd Cd 0,62 Lỗ sắc cạnh 0,6–0,65; lỗ ngắn 0,7–0,8
3 Chênh áp Δp 50 bar
4 Khối lượng riêng ρ 870 kg/m³
5 Lưu lượng yêu cầu Qr 10 L/ph
8 Hệ số Kv của van Kv 1,5 m³/h
9 Lưu lượng qua van Qv 30 L/ph

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TT Đại lượng Ký hiệu Kết quả Đơn vị Công thức / cách tính
6 LƯU LƯỢNG QUA LỖ Q 12,53 L/ph Q = Cd·A·√(2Δp/ρ)
7 Đường kính lỗ cho lưu lượng yêu cầu dr 1,79 mm
10 Tỉ trọng SG 0,87
11 Chênh áp qua van dpv 1,25 bar Δp = SG·(Q/Kv)²
12 Cv tương đương Cv 1,73 US gpm/psi^0,5 Cv = 1,156·Kv

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Chọn van có Kv sao cho chênh áp qua van ở lưu lượng định mức khoảng 0,5–2 bar với van điều khiển hướng; chênh áp lớn hơn là lãng phí năng lượng thành nhiệt (xem TB14).

  • Lỗ tiết lưu rất nhỏ (< 0,8 mm) dễ bị tắc bởi cặn; cần lọc dầu tốt hoặc dùng van tiết lưu điều chỉnh được.

  • Lưu lượng qua lỗ thay đổi theo áp suất tải; nếu muốn tốc độ ổn định khi tải thay đổi, dùng van tiết lưu có bù áp (2 cửa có cân bằng áp).

  • Lỗi hay gặp: quên đổi bar sang Pa (× 10⁵) và L/ph sang m³/s; nhầm Kv với Cv (chênh 15,6 %).

Nhóm: Truyền động cơ điện

Gồm: TB16 chọn động cơ servo / bước cho trục tuyến tính · TB17 chọn động cơ bước cho trục vít me / đai · TB18 động cơ băng tải · TB19 bàn xoay phân độ (index table) · TB20 chọn động cơ giảm tốc (gearmotor) · TB21 hộp số hành tinh chính xác cho servo · TB22 vít me bi · TB23 thanh trượt dẫn hướng tuyến tính (2 ray × 2 con trượt) · TB24 chọn khớp nối đàn hồi · TB25 ly hợp / phanh đĩa ma sát