Giải thích chi tiết: Lượng đặt hàng kinh tế, tồn kho an toàn, điểm đặt hàng
Bài toán dùng để làm gì
Vật tư mua thường xuyên như thép tấm, dây hàn, bulông nếu đặt ít thì phải đặt nhiều lần (tốn công, phí vận chuyển), đặt nhiều thì tồn kho đọng vốn. Sheet tính lượng đặt hàng kinh tế EOQ, tồn kho an toàn theo mức phục vụ mong muốn và điểm đặt hàng.
Hình dung đơn giản
Kiến thức nền cần có
Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.1 cách đọc · 0.16 thống kê (độ lệch chuẩn, phân bố chuẩn)
Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu
| Ký hiệu | Ý nghĩa | Đơn vị | Lấy số liệu ở đâu |
|---|---|---|---|
| D | Nhu cầu mỗi năm | đv | Dữ liệu xuất kho / ERP, BOM × kế hoạch sản xuất |
| S | Chi phí mỗi lần đặt hàng (làm đơn, vận chuyển, nhận hàng, kiểm tra) | đ | Phòng mua hàng, kế toán |
| p, i | Đơn giá; chi phí tồn kho mỗi năm tính bằng % giá (vốn, kho bãi, hao hụt) | đ, – | Báo giá nhà cung cấp; kế toán, thường 15–25 % |
| LT | Thời gian giao hàng | ngày | Lịch sử giao hàng của nhà cung cấp |
| σd | Độ lệch chuẩn nhu cầu mỗi ngày | đv | Tính từ dữ liệu xuất kho hằng ngày (hàm STDEV) |
| sl | Mức phục vụ: xác suất không bị hết hàng trong lúc chờ giao | – | Chính sách công ty: 90 / 95 / 98 / 99 % |
| wd | Ngày làm việc mỗi năm | ngày | Lịch sản xuất |
Xây dựng công thức từng bước
Công thức tổng quát không "từ trên trời rơi xuống": nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:
Bước 1. Chi phí tồn kho một đơn vị
H = i·p
Bước 2. Lượng đặt hàng kinh tế
Điểm mà chi phí đặt hàng bằng chi phí tồn kho; tổng chi phí nhỏ nhất (mô hình Wilson).
EOQ = √(2·D·S/H)
Bước 3. Số lần đặt mỗi năm
nO = D/EOQ
Bước 4. Hệ số z theo mức phục vụ
Tra từ phân bố chuẩn: 95 % → 1,645.
90 % → 1,282 · 95 % → 1,645 · 98 % → 2,054 · 99 % → 2,326
Bước 5. Tồn kho an toàn
Phòng nhu cầu cao bất thường trong thời gian chờ giao. Độ dao động tăng theo căn bậc hai số ngày.
SS = z·σd·√LT
Bước 6. Điểm đặt hàng
Lượng dùng trung bình trong thời gian chờ giao cộng tồn kho an toàn.
ROP = (D/wd)·LT + SS

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)
Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:
| TT | Đại lượng | Ký hiệu | Giá trị | Đơn vị | Ghi chú / nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhu cầu / năm | D | 12 000 | đv | |
| 2 | Chi phí mỗi lần đặt hàng | S | 500 000 | đ | |
| 3 | Đơn giá | p | 50 000 | đ | |
| 4 | Chi phí tồn kho / năm (% giá) | i | 20 % | ||
| 5 | Thời gian giao hàng | LT | 7 | ngày | |
| 6 | Độ lệch chuẩn nhu cầu / ngày | σd | 10 | đv | |
| 7 | Mức phục vụ | sl | 95 % | ||
| 8 | Ngày làm việc / năm | wd | 300 |
Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:
| TT | Đại lượng | Ký hiệu | Kết quả | Đơn vị | Công thức / cách tính |
|---|---|---|---|---|---|
| 9 | Chi phí tồn kho 1 đơn vị / năm | H | 10 000 | đ | |
| 10 | EOQ | EOQ | 1 095 | đv | EOQ = √(2DS/H) |
| 11 | Số lần đặt / năm | nO | 10,95 | lần | |
| 12 | Hệ số z | z | 1,65 | ||
| 13 | TỒN KHO AN TOÀN | SS | 43,52 | đv | SS = z·σd·√LT |
| 14 | ĐIỂM ĐẶT HÀNG | ROP | 323,5 | đv | ROP = d·LT + SS |
Áp dụng thực tế và lưu ý
Làm tròn EOQ theo quy cách đóng gói của nhà cung cấp (cuộn dây 15 kg, kiện thép tấm, hộp bulông).
Đường tổng chi phí rất phẳng quanh EOQ: lệch ±20 % chi phí chỉ tăng khoảng 2 %, nên có thể điều chỉnh theo giảm giá số lượng.
Nếu thời gian giao hàng cũng dao động nhiều, tồn kho an toàn thực tế phải lớn hơn công thức.
Cài ROP làm mức cảnh báo tồn kho tối thiểu trong ERP; kiểm tra định kỳ vật tư có hạn dùng (dây hàn lõi thuốc, que hàn phải bảo quản khô).