Giải thích chi tiết: Tấm tròn chịu áp suất và ống thành dày
Bài toán dùng để làm gì
Hai bài toán áp lực thường gặp: (1) tấm tròn phẳng chịu áp suất – nắp bình, mặt bích kín, đáy piston; (2) ống thành dày chịu áp suất trong – thân xi lanh thủy lực, ống cao áp. Sheet tính ứng suất lớn nhất, độ võng tấm và ứng suất tương đương của ống.
Hình dung đơn giản
Kiến thức nền cần có
Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.5 ứng suất · 0.6 vật liệu · 0.7 hệ số an toàn · 0.8 uốn · 0.15 áp suất
Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu
| Ký hiệu | Ý nghĩa | Đơn vị | Lấy số liệu ở đâu |
|---|---|---|---|
| Liên kết chu vi | Ngàm chu vi (hàn kín, kẹp chặt) hoặc tựa đơn giản | – | Kết cấu thực tế |
| p | Áp suất tác dụng đều lên tấm | MPa | 1 MPa = 10 bar |
| R, t | Bán kính và chiều dày tấm | mm | Bản vẽ |
| E, ν | Mô-đun đàn hồi, hệ số Poisson | MPa, – | Thép 210 000; 0,3 |
| fy, γ | Giới hạn chảy, hệ số an toàn | MPa, – | S235: 235; 1,5 |
| pi | Áp suất trong ống | MPa | Áp suất làm việc hệ thủy lực (ví dụ 16 MPa = 160 bar) |
| ri, ro | Bán kính trong, bán kính ngoài ống | mm | Bản vẽ, quy cách ống |
Xây dựng công thức từng bước
Công thức tổng quát không "từ trên trời rơi xuống": nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:
Bước 1. Độ cứng trụ của tấm
Đo khả năng chống uốn của tấm, tăng theo lập phương chiều dày:
D = E·t³ / (12·(1 − ν²))
Bước 2. Ứng suất lớn nhất trong tấm
Ngàm: lớn nhất ở mép; tựa: lớn nhất ở tâm (công thức Roark):
Ngàm σmax = 3·p·R²/(4t²) ; Tựa σmax = 3(3 + ν)·p·R²/(8t²) ≤ fy/γ
Bước 3. Độ võng tâm tấm
Tấm tựa võng gấp khoảng 4 lần tấm ngàm:
Ngàm w = p·R⁴/(64D) ; Tựa w = (5 + ν)·p·R⁴/(64(1 + ν)·D)
Bước 4. Ứng suất trong ống thành dày (Lamé)
Tại mặt trong ống có 3 thành phần: vòng (kéo, lớn nhất), hướng kính (nén bằng áp suất), dọc trục (khi ống bịt kín đáy):
σt = p·(ro² + ri²)/(ro² − ri²) ; σr = −p ; σa = p·ri²/(ro² − ri²)
Bước 5. Ứng suất tương đương
Gộp ba thành phần bằng von Mises và so với cho phép:
σv = √{[(σt − σr)² + (σr − σa)² + (σa − σt)²]/2} ≤ fy/γ

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)
Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:
| TT | Đại lượng | Ký hiệu | Giá trị | Đơn vị | Ghi chú / nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Liên kết chu vi | bc | Ngàm chu vi | ||
| 2 | Áp suất | p | 1 | MPa | |
| 3 | Bán kính tấm | R | 100 | mm | |
| 4 | Chiều dày | t | 8 | mm | |
| 5 | E | E | 210 000 | MPa | |
| 6 | ν | ν | 0,3 | ||
| 7 | fy | fy | 235 | MPa | |
| 8 | Hệ số an toàn | g | 1,5 | ||
| 13 | Áp suất trong | pi | 16 | MPa | |
| 14 | Bán kính trong | ri | 31,5 | mm | |
| 15 | Bán kính ngoài | ro | 38 | mm |
Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:
| TT | Đại lượng | Ký hiệu | Kết quả | Đơn vị | Công thức / cách tính |
|---|---|---|---|---|---|
| 9 | Độ cứng trụ tấm | D | 9 846 154 | Nmm | D = Et³/(12(1−ν²)) |
| 10 | Ứng suất lớn nhất | σmax | 117,2 | MPa | Ngàm: 3pR²/(4t²) (ở mép) ; tựa: 3(3+ν)pR²/(8t²) (ở tâm) |
| 11 | Độ võng tâm | w | 0,159 | mm | Ngàm: pR⁴/64D ; tựa: (5+ν)pR⁴/(64(1+ν)D) |
| 12 | σmax ≤ fy/γ | Kiểm tra | ĐẠT | ||
| 16 | Ứng suất vòng mặt trong | σt | 86,29 | MPa | σt = p(ro² + ri²)/(ro² − ri²) |
| 17 | Ứng suất hướng kính mặt trong | σr | -16 | MPa | σr = −p |
| 18 | Ứng suất dọc trục (đáy kín) | σa | 35,14 | MPa | σa = p·ri²/(ro² − ri²) |
| 19 | Ứng suất tương đương | σv | 88,58 | MPa | von Mises |
| 20 | σv ≤ fy/γ | Kiểm tra | ĐẠT |
Áp dụng thực tế và lưu ý
Ứng suất tấm tăng theo (R/t)²: tăng chiều dày tấm 20 % giảm ứng suất khoảng 30 %. Gân tăng cứng cũng rất hiệu quả.
Mép tấm ngàm (mối hàn nắp) là chỗ ứng suất cao nhất – mối hàn đó cần ngấu hoàn toàn.
Với ống, tăng chiều dày quá mức giúp rất ít vì mặt trong vẫn chịu σt > p. Khi ro/ri lớn, cân nhắc vật liệu bền hơn.
Bình/ống thuộc diện thiết bị áp lực phải tính theo CT39 và quy chuẩn kiểm định; sheet này chỉ để ước lượng chi tiết máy.