CT22

Bánh răng côn

ISO 10300-1/-2:2014 – quy về bánh răng trụ tương đương (rút gọn)
Tính hình học côn, lực ăn khớp (cả răng xoắn), rồi kiểm tra tiếp xúc trên bánh răng trụ tương đương tại giữa chiều rộng răng. Phương pháp rút gọn để kiểm tra sơ bộ.

Giải thích chi tiết: Bánh răng côn thẳng / xoắn (σ = 90°)

Bài toán dùng để làm gì

Bánh răng côn truyền chuyển động giữa hai trục vuông góc (Σ = 90°), ví dụ hộp giảm tốc góc, bộ vi sai, đầu dẫn động bàn xoay. Sheet tính hình học côn, lực ăn khớp (cả răng xoắn) để chọn ổ, và kiểm tra sơ bộ bền tiếp xúc bằng cách quy về bánh răng trụ tương đương.

Hình dung đơn giản

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.3 lực · 0.4 mô-men · 0.5 ứng suất · 0.7 hệ số an toàn · 0.14 mỏi

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệu Ý nghĩa Đơn vị Lấy số liệu ở đâu
z1, z2 Số răng bánh nhỏ, bánh lớn – Thiết kế
met Mô-đun ngoài (ở đầu lớn của răng) mm Bản vẽ
b Chiều rộng răng mm Không vượt Re/3
αn, βm Góc áp lực, góc xoắn trung bình (0 = răng thẳng; răng xoắn thường 35°) ° Bản vẽ
Chiều lực dọc 1 = lực dọc đẩy bánh nhỏ ra khỏi ăn khớp (nên chọn); −1 = kéo vào – Chiều xoắn răng và chiều quay
T1, n1 Mô-men, tốc độ bánh nhỏ Nm, v/ph CT17
K, KHβ-be Tích KA·KV·KHα; hệ số theo cách đỡ trục – Hai bánh đỡ 2 đầu 1,0; một bánh công-xôn 1,1; cả hai công-xôn 1,25
σHlim Giới hạn bền tiếp xúc MPa ISO 6336-5 / ISO 10300

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không "từ trên trời rơi xuống": nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Góc côn và chiều dài côn

Với hai trục vuông góc, góc côn chia của hai bánh cộng lại bằng 90°:

tanδ1 = z1/z2 ; δ2 = 90° − δ1 ; Re = de2/(2·sinδ2)

Bước 2. Đường kính trung bình

Lực tính ở giữa chiều rộng răng, nhỏ hơn đường kính ngoài:

de = z·met ; dm = de·(1 − b/(2·Re))

Bước 3. Bánh trụ tương đương

Quy đổi sang bánh trụ tại mặt cắt giữa răng; tỉ số truyền tương đương bằng bình phương tỉ số thật:

dv = dm/cosδ ; uv = u²

Bước 4. Lực ăn khớp

Lực vòng tại dm; lực dọc và lực hướng tâm phụ thuộc góc côn và góc xoắn:

Fmt = 2000·T1/dm1 ; Fa1 = Fmt/cosβm·(tanαn·sinδ1 ± sinβm·cosδ1) ; Fr1 = Fmt/cosβm·(tanαn·cosδ1 ∓ sinβm·sinδ1)

Bước 5. Ứng suất tiếp xúc

Như bánh răng trụ, với hệ số côn ZK = 0,85 và KHβ = 1,5·KHβ-be:

σH = ZH·ZE·Zε·Zβ·ZK·√[Fmt/(dv1·b)·(uv+1)/uv·K·KHβ] ; SH = σHlim/σH ≥ 1,0

Hình CT22.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình CT22.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TT Đại lượng Ký hiệu Giá trị Đơn vị Ghi chú / nguồn
1 Số răng bánh nhỏ z1 15
2 Số răng bánh lớn z2 45
3 Mô-đun ngoài met met 4 mm
4 Chiều rộng răng b 20 mm
5 Góc áp lực pháp αn 20 °
6 Góc xoắn trung bình βm βm 0 ° 0 = răng thẳng; răng xoắn thường 35°
7 Chiều lực dọc trục sg 1 1 = đẩy bánh nhỏ ra khỏi ăn khớp (nên chọn); −1 = kéo vào
8 Mô-men bánh nhỏ T1 60 Nm
9 Tốc độ bánh nhỏ n1 1 450 v/ph
10 Tích KA·KV·KHα K 1,4
11 KHβ-be (cách đỡ trục) KHβ-be 1,1 Hai bánh đỡ 2 đầu 1,0 · một bánh công-xôn 1,1 · cả hai công-xôn 1,25
12 Mô-đun đàn hồi E 206 000 MPa
13 Hệ số Poisson ν 0,3
14 σHlim σHlim 1 500 MPa

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TT Đại lượng Ký hiệu Kết quả Đơn vị Công thức / cách tính
15 Góc côn chia bánh nhỏ δ1 δ1 0,322 rad tanδ1 = z1/z2
16 Góc côn chia bánh lớn δ2 δ2 1,25 rad δ2 = 90° − δ1
17 Đường kính chia ngoài 1 de1 60 mm de = z·met
18 Đường kính chia ngoài 2 de2 180 mm
19 Chiều dài côn ngoài Re 94,87 mm Re = de2/(2sinδ2)
20 b ≤ Re/3 Kiểm tra ĐẠT
21 Đường kính chia trung bình 1 dm1 53,68 mm dm = de·(1 − b/(2Re))
22 Đường kính chia trung bình 2 dm2 161 mm
23 βm (rad) bmr 0 rad
24 Mô-đun pháp trung bình mmn 3,58 mm mmn = dm1/z1·cosβm
25 Đường kính bánh trụ tương đương 1 dv1 56,58 mm dv = dm/cosδ
26 Đường kính bánh trụ tương đương 2 dv2 509,2 mm
27 Tỉ số truyền tương đương uv 9 uv = u² (Σ = 90°)
28 αt αt 0,349 rad
29 εα tương đương εα 1,69 Tính như bánh trụ với dva = dv + 2mmn
30 εβ tương đương εβ 0
31 Lực vòng tại dm Fmt 2 236 N Fmt = 2000·T1/dm1
32 Lực dọc trục bánh nhỏ Fa1 257,3 N Fa1 = Fmt/cosβm·(tanαn·sinδ1 ± sinβm·cosδ1); răng thẳng: Ft·tanα·sinδ1
33 Lực hướng tâm bánh nhỏ Fr1 772 N Fr1 = Fmt/cosβm·(tanαn·cosδ1 ∓ sinβm·sinδ1)
34 ZH ZH 2,49
35 ZE ZE 189,8 √MPa
36 Zε Zε 0,877
37 KHβ KHβ 1,65 KHβ = 1,5·KHβ-be
38 ỨNG SUẤT TIẾP XÚC σH 795,1 MPa σH = ZH·ZE·Zε·Zβ·ZK·√[Fmt/(dv1·b)·(uv+1)/uv·K·KHβ], ZK = 0,85
39 SH SH 1,89
40 SH ≥ 1,0 Kiểm tra ĐẠT

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Bánh lớn nhận lực ngược lại: Fa2 = Fr1 và Fr2 = Fa1. Lực dọc âm nghĩa là kéo bánh nhỏ vào ăn khớp, dễ làm kẹt răng: đổi chiều xoắn răng.

  • Bánh răng côn rất nhạy với sai lệch lắp ráp: phải chỉnh khoảng cách lắp (shim) để vết tiếp xúc nằm giữa răng.

  • Đây là phương pháp rút gọn để kiểm tra sơ bộ; thiết kế chính thức theo ISO 10300 hoặc phần mềm của hãng.