CT10

Mối ghép kẹp

Cân bằng ma sát, áp suất phân bố đều (Roloff/Matek)
Mô-men truyền bằng ma sát giữa trục và mayơ kẹp. Kết quả cho lực xiết cần thiết của mỗi bulông – kiểm tra bulông tiếp ở sheet 01.

Giải thích chi tiết: Mối ghép kẹp – mayơ hai nửa

Bài toán dùng để làm gì

Mayơ kẹp (hai nửa ôm trục, siết bằng bulông) dùng nhiều ở khớp nối, tay quay, vòng chặn kẹp, puly trên trục trơn. Bài toán tính mô-men truyền được nhờ ma sát và lực xiết bulông cần thiết.

Hình dung đơn giản

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.10 ma sát · 0.4 mô-men

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệu Ý nghĩa Đơn vị Lấy số liệu ở đâu
d, l Đường kính trục, chiều dài mayơ mm Bản vẽ
n Số bulông mỗi bên cái Bản vẽ
FV Lực xiết mỗi bulông N Lấy FMzul/αA từ CT01
μ Ma sát trục – mayơ – Thép khô 0,15

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không "từ trên trời rơi xuống": nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Áp suất trên mặt trục

Lực kẹp của các bulông phân bố đều trên hình chiếu d × l:

p = n · FV / (d · l)

Bước 2. Lực ma sát quanh chu vi

Áp suất tác dụng quanh nửa vòng tròn, tổng lực ép theo hướng kính lớn hơn lực bulông π/2 lần:

Fms = μ · p · π · d · l

Bước 3. Mô-men truyền được

Nhân bán kính d/2:

T = (π/2) · μ · n · FV · d

Bước 4. Lực xiết cần

Đảo công thức có hệ số an toàn SR:

FV ≥ 2·SR·T / (π·μ·n·d)

Hình CT10.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình CT10.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TT Đại lượng Ký hiệu Giá trị Đơn vị Ghi chú / nguồn
1 Mô-men xoắn cần truyền T 200 Nm
2 Đường kính trục d 30 mm
3 Chiều dài mayơ l 40 mm
4 Số bulông mỗi bên n 2
5 Lực xiết mỗi bulông FV 22 000 N Lấy FMzul/αA từ sheet 01 (ví dụ M10 8.8: 29 600/1,6 ≈ 18 500 N)
6 Hệ số ma sát trục–mayơ μ 0,15
7 Hệ số an toàn trượt SR 1,5
8 Áp suất cho phép pz 150 MPa

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TT Đại lượng Ký hiệu Kết quả Đơn vị Công thức / cách tính
9 Áp suất bề mặt p 36,67 MPa p = n·FV/(d·l)
10 p ≤ pzul Kiểm tra ĐẠT
11 Mô-men truyền được Tc 311 Nm T = (π/2)·μ·n·FV·d
12 Hệ số an toàn trượt thực tế S 1,56
13 S ≥ SR Kiểm tra ĐẠT
14 Lực xiết cần thiết mỗi bulông FVr 21 221 N FV,req = 2·SR·T/(π·μ·n·d)

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Mayơ xẻ một phía (kẹp kiểu càng cua) có lực kẹp phụ thuộc cánh tay đòn: tính riêng như ghi chú trên trang tính.