CT28

Vít ren thang / kích

DIN 103 (ren thang 30°) · cơ học ren vít
Mô-men nâng và hạ tải, hiệu suất, tự hãm, ứng suất tương đương thân vít, áp suất ren đai ốc và oằn thân vít chịu nén.

Giải thích chi tiết: Vít ren thang – kích nâng

Bài toán dùng để làm gì

Vít ren thang biến chuyển động quay thành tịnh tiến với lực lớn: kích nâng, ê-tô, bàn nâng đồ gá, cơ cấu điều chỉnh. Bài toán tính mô-men cần để nâng và hạ tải, hiệu suất, có tự hãm không, kiểm tra thân vít chịu nén + xoắn, áp suất trên ren đai ốc và thân vít có bị oằn (cong vẹo) khi chịu nén không.

Hình dung đơn giản

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.3 lực · 0.4 mô-men · 0.5 ứng suất · 0.7 hệ số an toàn · 0.9 xoắn · 0.10 ma sát

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệu Ý nghĩa Đơn vị Lấy số liệu ở đâu
d, P, ns Đường kính danh nghĩa, bước ren, số đầu mối mm, mm, – Bảng ren thang DIN 103 (ví dụ Tr30×6)
F Tải dọc trục N Trọng lượng vật nâng hoặc lực kẹp
μ Hệ số ma sát ren – Thép–đồng có mỡ 0,08–0,12; thép–thép 0,15
μc, rc Hệ số ma sát và bán kính ma sát mặt tựa (ổ chặn) –, mm μc = 0 nếu dùng ổ bi chặn
m, pz Chiều dài đai ốc; áp suất ren cho phép mm, MPa Đai ốc đồng chạy chậm 10–15; gang 5–7
Re, S Giới hạn chảy thân vít; hệ số an toàn chảy MPa, – Vật liệu; S ≈ 2
lk, liên kết Chiều dài chịu nén của vít và kiểu liên kết hai đầu (quyết định hệ số K) mm Kích nâng: đế ngàm, đầu tự do (K = 2)
E Mô-đun đàn hồi thép MPa 210 000

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không "từ trên trời rơi xuống": nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Hình học ren

Đường kính trung bình và chân ren theo DIN 103; bước xoắn = số mối × bước:

d2 = d − 0,5·P ; d3 = d − 2·(0,5·P + ac) ; Ph = ns·P

Bước 2. Góc nâng ren và góc ma sát

Ren thang có góc sườn 30° nên ma sát tăng thêm một chút (chia cos15°):

tanφ = Ph/(π·d2) ; ρ' = arctan(μ/cos15°)

Bước 3. Mô-men nâng và hạ tải

Mô-men = phần thắng mặt nghiêng có ma sát + phần thắng ma sát mặt tựa:

Tnâng = F·d2/2·tan(φ + ρ') + μc·F·rc ; Thạ = F·d2/2·tan(ρ' − φ) + μc·F·rc

Bước 4. Hiệu suất và tự hãm

Tự hãm khi góc nâng nhỏ hơn góc ma sát:

η = tanφ / tan(φ + ρ') ; tự hãm khi φ < ρ'

Bước 5. Bền thân vít

Thân vít vừa bị nén vừa bị xoắn, gộp bằng ứng suất tương đương:

σ = F/(π·d3²/4) ; τ = T/(π·d3³/16) ; σv = √(σ² + 3τ²) ≤ Re/S

Bước 6. Áp suất ren đai ốc

Lực chia cho diện tích tiếp xúc của tất cả các vòng ren trong đai ốc (chiều cao làm việc H1 = 0,5P):

p = F·P / (m·π·d2·H1) ≤ pz

Bước 7. Oằn thân vít

Vít dài, mảnh chịu nén có thể cong vẹo đột ngột trước khi bị nén hỏng (công thức Euler):

Fk = π²·E·I/(K·lk)², I = π·d3⁴/64 ; Sk = Fk/F ≥ 3

Hình CT28.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình CT28.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TT Đại lượng Ký hiệu Giá trị Đơn vị Ghi chú / nguồn
1 Đường kính danh nghĩa d 30 mm
2 Bước ren P 6 mm
3 Số đầu mối ns 1
4 Tải dọc trục F 20 000 N
5 Hệ số ma sát ren μ 0,1 Thép–đồng có mỡ 0,08–0,12; thép–thép 0,15
6 Hệ số ma sát mặt tựa (ổ chặn) μc 0,12 0 nếu dùng ổ bi chặn
7 Bán kính ma sát mặt tựa rc 20 mm
8 Chiều dài đai ốc m 50 mm
9 Áp suất ren cho phép pz 10 MPa Đai ốc đồng, chậm 10–15; gang 5–7
10 Giới hạn chảy thân vít Re 355 MPa
11 Hệ số an toàn chảy S 2
12 Chiều dài chịu nén của vít lk 300 mm
13 Liên kết (oằn) ms Ngàm – tự do (K 2) Kích nâng: đế ngàm, đầu tự do
14 E thép E 210 000 MPa

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TT Đại lượng Ký hiệu Kết quả Đơn vị Công thức / cách tính
15 Khe hở đỉnh ac ac 0,5 mm P 1,5–5: 0,25 · 6–12: 0,5 · 14–44: 1
16 Đường kính trung bình d2 27 mm d2 = d − 0,5P
17 Đường kính chân ren d3 23 mm d3 = d − 2(0,5P + ac)
18 Bước xoắn Ph 6 mm
19 Góc nâng ren φ φ 0,0706 rad tanφ = Ph/(π·d2)
20 Góc ma sát quy đổi ρ' ρ' 0,103 rad ρ' = arctan(μ/cos15°)
21 Mô-men nâng tải Tu 95,4 Nm T = F·d2/2·tan(φ+ρ') + μc·F·rc
22 Mô-men hạ tải Td 56,79 Nm T = F·d2/2·tan(ρ'−φ) + μc·F·rc
23 Hiệu suất ren η 40,29 % η = tanφ/tan(φ+ρ')
24 Tự hãm? CÓ TỰ HÃM Tự hãm khi φ < ρ'
25 Ứng suất nén σ 48,14 MPa σ = F/A3
26 Ứng suất xoắn τ 39,93 MPa τ = T/(π·d3³/16)
27 Ứng suất tương đương σv 84,27 MPa σv = √(σ² + 3τ²)
28 σv ≤ Re/S Kiểm tra ĐẠT
29 Áp suất ren đai ốc pn 9,43 MPa p = F·P/(m·π·d2·H1), H1 = 0,5P
30 p ≤ pzul Kiểm tra ĐẠT
31 Hệ số chiều dài K K 2
32 Lực oằn Euler Fk 79 086 N Fk = π²EI/(K·l)², I = π·d3⁴/64
33 Hệ số an toàn oằn Sk 3,95
34 Sk ≥ 3 Kiểm tra ĐẠT

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Nếu áp suất ren không đạt: tăng chiều dài đai ốc m, nhưng không quá 2,5·d vì các vòng ren xa nhận ít tải.

  • Nếu oằn không đạt: tăng đường kính vít hoặc thay đổi liên kết (đỡ thêm đầu vít để K giảm từ 2 xuống 0,7–1).

  • Tự hãm có thể mất khi có rung động hoặc khi bôi trơn quá tốt; cơ cấu nâng người hoặc tải nguy hiểm phải có phanh hoặc khóa riêng.

  • Cần chuyển động nhanh, chính xác, hiệu suất cao thì dùng vít me bi (TB22) thay ren thang.

Nhóm: Lò xo

Gồm: CT29 lò xo nén trụ xoắn, dây tròn · CT30 lò xo kéo có móc · CT31 lò xo xoắn (torsion spring) · CT32 lò xo đĩa