CT08

Then hoa / răng cưa / chữ nhật

DIN 5480 / DIN 5466-1 · DIN 5481 · DIN ISO 14
Cùng một công thức áp suất dập mặt bên răng cho cả 3 loại. Nhập kích thước theo bảng tiêu chuẩn của loại then hoa đã chọn.

Giải thích chi tiết: Then hoa thân khai · then răng cưa · then hoa chữ nhật

Bài toán dùng để làm gì

Then hoa (trục có nhiều răng) truyền mô-men lớn hơn then bằng, cho phép mayơ trượt dọc trục (hộp số, trục các-đăng). Bài toán kiểm tra áp suất dập mặt răng.

Hình dung đơn giản

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.4 mô-men · 0.5 dập

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệu Ý nghĩa Đơn vị Lấy số liệu ở đâu
da1, da2 Đường kính đỉnh răng trục, đỉnh răng mayơ mm Tiêu chuẩn DIN 5480 / DIN ISO 14 theo cỡ then hoa
z, L Số răng, chiều dài ăn khớp –, mm Bản vẽ, tiêu chuẩn
T Mô-men xoắn Nm Tính truyền động

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không "từ trên trời rơi xuống": nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Đường kính trung bình và chiều cao tiếp xúc

Vùng hai răng tì vào nhau:

dm = (da1 + da2)/2 ; hw = (da1 − da2)/2 − 2c

Bước 2. Áp suất dập

Giống then bằng nhưng chia cho z răng × hệ số mang tải φ = 0,75:

p = 2·T·Kλ / (dm · hw · L · z · φ) ≤ pzul

Hình CT08.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình CT08.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TT Đại lượng Ký hiệu Giá trị Đơn vị Ghi chú / nguồn
1 Loại then hoa typ Thân khai DIN 5480
2 Mô-men xoắn T 500 Nm
3 Đường kính đỉnh răng trục da1 44,6 mm Ví dụ DIN 5480 W45×2×21: da1 ≈ 44,6; da2 ≈ 41,0
4 Đường kính đỉnh răng mayơ (lỗ) da2 41 mm
5 Số răng z 21
6 Chiều dài ăn khớp L 30 mm
7 Vát mép mỗi bên (trục/mayơ) c 0,2 mm
8 Hệ số phân bố tải Kλ Kλ 1,1 1,0–1,3
9 Tỉ lệ răng mang tải φ φ 0,75 0,75 theo DIN 5466
10 Áp suất cho phép pz 150 MPa Thép không tôi tải êm 100–150; mayơ tôi bề mặt 200–300
11 Đường kính chân răng trục df 40,6 mm Để kiểm tra xoắn trục
12 Ứng suất xoắn cho phép của trục τzul 120 MPa

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TT Đại lượng Ký hiệu Kết quả Đơn vị Công thức / cách tính
13 Đường kính trung bình tiếp xúc dm 42,8 mm dm = (da1 + da2)/2
14 Chiều cao tiếp xúc có ích hw 1,4 mm hw = (da1 − da2)/2 − 2c
15 ÁP SUẤT DẬP MẶT BÊN p 38,85 MPa p = 2·T·Kλ/(dm·hw·L·z·φ)
16 p ≤ pzul Kiểm tra ĐẠT
17 Chiều dài ăn khớp tối thiểu Lmin 7,77 mm
18 Ứng suất xoắn tại chân răng trục τ 38,05 MPa τ = 16T/(π·df³) – kiểm tra mỏi đầy đủ theo DIN 743 (sheet 03)
19 τ ≤ τzul Kiểm tra ĐẠT

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Then hoa trượt (có chuyển động dọc khi chịu tải) phải lấy pzul thấp hơn nhiều (10–20 MPa) để không mòn.