CT12

Vòng chặn

DIN 471 / DIN 472 – số liệu khả năng chịu tải theo catalogue (Seeger)
Khả năng chịu lực dọc trục của mối ghép vòng chặn là giá trị nhỏ hơn của: rãnh (phụ thuộc vật liệu rãnh và mép rãnh n) và vòng (phụ thuộc vát mép/bán kính của chi tiết tì vào vòng).

Giải thích chi tiết: Vòng chặn trục / lỗ

Bài toán dùng để làm gì

Vòng chặn (phanh hãm, circlip) giữ ổ lăn, bánh răng không trượt dọc trục. Bài toán kiểm tra lực dọc trục có vượt khả năng chịu của rãnh hoặc của vòng không.

Hình dung đơn giản

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.5 dập

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệu Ý nghĩa Đơn vị Lấy số liệu ở đâu
FN Khả năng chịu tải của rãnh N Catalogue Seeger/Rotor Clip theo d
FR, FRg Khả năng chịu tải của vòng (mép sắc / có vát g) N Catalogue
g Vát mép của chi tiết tì vào vòng mm Bản vẽ

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không "từ trên trời rơi xuống": nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Quy đổi theo vật liệu rãnh

FN của catalogue lập cho vật liệu có Rp0,2 nhất định; vật liệu cứng hơn chịu được nhiều hơn:

FN' = FN · Re / Re,catalogue

Bước 2. Khả năng chịu tải mối ghép

Lấy giá trị nhỏ hơn của rãnh và vòng:

F = min(FN', FR hoặc FRg)

Hình CT12.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình CT12.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TT Đại lượng Ký hiệu Giá trị Đơn vị Ghi chú / nguồn
1 Loại typ Vòng chặn trục DIN 471
2 Đường kính danh nghĩa d 30 mm
3 Khả năng chịu tải của rãnh FN (catalogue) FN 6 400 N Giá trị mặc định chỉ là ví dụ – tra đúng catalogue
4 Rp0,2 vật liệu rãnh mà catalogue giả thiết ReC 200 MPa Seeger thường lập FN cho vật liệu rãnh Rp0,2 = 200 MPa
5 Rp0,2 vật liệu thực của trục/lỗ Re 355 MPa
6 Khả năng chịu tải của vòng FR (chi tiết mép sắc) FR 32 000 N Ví dụ – tra catalogue
7 Khả năng chịu tải của vòng FRg (có vát mép g) FRg 9 000 N Ví dụ – tra catalogue
8 Vát mép / bán kính cho phép g (catalogue) gC 1,5 mm
9 Vát mép thực của chi tiết tì vào vòng g 1 mm
10 Mép rãnh n (khoảng cách rãnh đến đầu trục) nmg 4,5 mm
11 Chiều sâu rãnh t tg 0,7 mm
12 Lực dọc trục FA 3 000 N
13 Hệ số an toàn S 2

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TT Đại lượng Ký hiệu Kết quả Đơn vị Công thức / cách tính
14 Khả năng chịu tải rãnh quy đổi FNr 11 360 N FN' = FN·Rp0,2 thực / Rp0,2 catalogue
15 Khả năng chịu tải của vòng FRr 9 000 N Chi tiết mép sắc → FR; có vát/bán kính → FRg
16 KHẢ NĂNG CHỊU TẢI MỐI GHÉP Fcap 9 000 N Giá trị nhỏ hơn
17 Hệ số an toàn thực tế Sa 3
18 Hệ số an toàn ≥ yêu cầu Kiểm tra ĐẠT
19 Vát mép thực ≤ g cho phép Kiểm tra ĐẠT
20 Mép rãnh n ≥ 3·t Kiểm tra ĐẠT

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Mép rãnh cách đầu trục n ≥ 3 lần chiều sâu rãnh.

  • Chi tiết tì vào vòng nên có mép sắc hoặc vát rất nhỏ; vát lớn làm vòng bị lật.

Nhóm: Trục – ổ

Gồm: CT13 tính sơ bộ đường kính trục · CT14 trục – bền tĩnh, bền mỏi, độ cứng, tốc độ tới hạn · CT15 ổ lăn – tuổi thọ và tải tĩnh · CT16 ổ trượt bôi trơn thủy động