TB21

Hộp số servo chính xác

Phương pháp chọn chu kỳ (cyclic operation) của Wittenstein / Neugart
So mô-men gia tốc đầu ra, mô-men dừng khẩn cấp và tốc độ vào với giới hạn catalogue; tính quán tính quy về động cơ.

Giải thích chi tiết: Hộp số hành tinh chính xác cho servo

Bài toán dùng để làm gì

Hộp số hành tinh chính xác đi kèm servo dùng cho robot, bàn xoay, trục X/Y gantry. Khác hộp số thường, nó được chọn theo chu kỳ chạy–dừng liên tục: kiểm tra mô-men khi tăng tốc, mô-men khi dừng khẩn cấp, tốc độ vào lớn nhất và trung bình, rồi tính quán tính quy về động cơ.

Hình dung đơn giản

Kiến thức nền cần có

Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.4 mô-men · 0.11 quay · 0.13 quán tính · 0.14 mỏi · 0.7 hệ số an toàn

Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu

Ký hiệu Ý nghĩa Đơn vị Lấy số liệu ở đâu
i, η Tỉ số và hiệu suất hộp số hành tinh – Catalogue Wittenstein (alpha), Neugart, Apex Dynamics, Shimpo; 1 cấp ≈ 0,97
T1a Mô-men động cơ khi tăng tốc Nm Từ sheet servo TB16 (mô-men tăng tốc)
T1max Mô-men cực đại của động cơ (khi dừng khẩn cấp) Nm Catalogue servo (Panasonic, Yaskawa, Mitsubishi, Siemens)
n1, n1m Tốc độ vào lớn nhất và trung bình v/ph Biểu đồ chuyển động của trục
fs Hệ số va đập theo số chu kỳ/giờ – Catalogue: ≤ 1000 chu kỳ/h ≈ 1,0, tăng dần đến ≈ 1,8
T2B, T2Not, n1max, n1N Giới hạn của hộp số: mô-men gia tốc, mô-men dừng khẩn, tốc độ vào tối đa và định mức Nm, v/ph Bảng thông số kỹ thuật catalogue hộp số
JL, Jg Quán tính tải ở đầu ra, quán tính hộp số quy về đầu vào kg·m² Tính từ CAD; Jg in trong catalogue

Xây dựng công thức từng bước

Công thức tổng quát không "từ trên trời rơi xuống": nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:

Bước 1. Mô-men gia tốc đầu ra

Mô-men động cơ nhân tỉ số và hiệu suất, nhân thêm hệ số va đập:

T2b = T1a·i·η·fs ≤ T2B

Bước 2. Mô-men khi dừng khẩn

Khi dừng khẩn (va chạm, mất điện, E-stop) động cơ có thể đẩy ra mô-men cực đại:

T2Not,thực = T1max·i·η ≤ T2Not

Bước 3. Kiểm tra tốc độ vào

Tốc độ lớn nhất không vượt n1max; tốc độ trung bình không vượt n1N để hộp số không quá nóng:

n1 ≤ n1max ; n1m ≤ n1N

Bước 4. Quán tính quy về động cơ

Tải ở đầu ra quy về động cơ chia i², cộng quán tính chính hộp số; dùng để kiểm tra tỉ số quán tính của servo:

Jr = JL / i² + Jg

Hình TB21.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận
Hình TB21.2 – Sơ đồ hình thành công thức: số liệu → từng công thức con → kết luận

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)

Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:

TT Đại lượng Ký hiệu Giá trị Đơn vị Ghi chú / nguồn
1 Tỉ số truyền i 10
2 Hiệu suất η 0,97
3 Mô-men động cơ khi tăng tốc T1a 3 Nm Lấy từ TB16 (Ta)
4 Mô-men cực đại động cơ (dừng khẩn) T1m 7,16 Nm
5 Tốc độ vào lớn nhất n1 3 000 v/ph
6 Tốc độ vào trung bình n1m 1 500 v/ph
7 Hệ số va đập fs fs 1 Tra catalogue theo số chu kỳ/giờ (≤ 1000/h ≈ 1,0; tăng dần đến ≈ 1,8)
8 Catalogue: T2B (mô-men gia tốc cho phép) T2B 50 Nm
9 Catalogue: T2Not (dừng khẩn) T2N 100 Nm
10 Catalogue: n1max n1x 6 000 v/ph
11 Catalogue: n1N (tốc độ vào định mức) n1N 3 300 v/ph
12 Quán tính tải ở đầu ra JL 0,02 kg·m²
13 Quán tính hộp số (quy về đầu vào) Jg 2e-05 kg·m²

Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:

TT Đại lượng Ký hiệu Kết quả Đơn vị Công thức / cách tính
14 Mô-men gia tốc đầu ra T2b 29,1 Nm T2b = T1·i·η·fs
15 T2b ≤ T2B Kiểm tra ĐẠT
16 Mô-men khi dừng khẩn T2n 69,45 Nm T2Not,thực = T1max·i·η
17 ≤ T2Not Kiểm tra ĐẠT
18 n1 ≤ n1max Kiểm tra ĐẠT
19 n1 trung bình ≤ n1N Kiểm tra ĐẠT
20 Quán tính quy về động cơ Jr 0,00022 kg·m² J = JL/i² + J hộp số

Áp dụng thực tế và lưu ý

  • Chọn trong catalogue: cùng mặt bích với servo, cùng đường kính trục động cơ, tỉ số i theo tốc độ, rồi kiểm tra T2B, T2Not, n1max, n1N như sheet.

  • Nếu T2Not KHÔNG ĐẠT: chọn cỡ hộp số lớn hơn hoặc giới hạn mô-men cực đại trong cài đặt driver servo (torque limit).

  • Nếu n1m vượt n1N: hộp số nóng, giảm tuổi thọ dầu mỡ – chọn tỉ số nhỏ hơn hoặc hộp số cỡ lớn hơn.

  • Robot hàn và bàn xoay cần khe hở (backlash) nhỏ: chọn loại ≤ 3 arcmin; xem thông số này ngay cạnh T2B trong catalogue.

  • Lỗi hay gặp: dùng mô-men định mức T2N thay cho T2B khi kiểm tra tăng tốc, hoặc quên kiểm tra dừng khẩn.