Giải thích chi tiết: Cặp bánh răng trụ răng thẳng / nghiêng
Bài toán dùng để làm gì
Cặp bánh răng trụ (răng thẳng hoặc nghiêng) là bộ phận chính của hộp giảm tốc. Bài toán tính hình học (đường kính, khoảng cách trục, hệ số trùng khớp, kể cả khi dịch chỉnh), lực ăn khớp đưa sang tính trục và ổ, rồi kiểm tra hai kiểu hỏng: mặt răng bị tróc rỗ (σH) và chân răng bị gãy (σF) theo ISO 6336.
Hình dung đơn giản
Kiến thức nền cần có
Đọc lại các mục sau ở Chương 0 nếu chưa nắm chắc: 0.3 lực · 0.4 mô-men · 0.5 ứng suất · 0.7 hệ số an toàn · 0.8 uốn · 0.11 chuyển động quay · 0.14 mỏi
Các đại lượng và lấy số liệu ở đâu
| Ký hiệu | Ý nghĩa | Đơn vị | Lấy số liệu ở đâu |
|---|---|---|---|
| z1, z2 | Số răng bánh nhỏ, bánh lớn | – | Thiết kế; z1 ≥ 17 để không cắt chân răng khi không dịch chỉnh |
| mn, αn, β | Mô-đun pháp, góc áp lực (20°), góc nghiêng răng | mm, ° | Dãy mô-đun chuẩn; răng nghiêng thường 8–20° |
| x1, x2 | Hệ số dịch chỉnh | – | Bản vẽ; 0 nếu không dịch chỉnh |
| b | Chiều rộng vành răng | mm | Thường 8–12 lần mô-đun |
| T1, n1 | Mô-men và tốc độ bánh nhỏ | Nm, v/ph | CT17 |
| KA, KV, KHβ, KHα, KFβ, KFα | Các hệ số tải: va đập ngoài, tải động, phân bố tải theo chiều rộng và giữa các răng | – | ISO 6336-1 và ghi chú trên trang tính; động cơ điện + máy êm KA = 1,0, va đập nhẹ 1,25 |
| σHlim, σFlim | Giới hạn bền mỏi tiếp xúc và uốn của vật liệu | MPa | ISO 6336-5: thấm C tôi ≈ 1500 / 460; C45 thường hóa ≈ 550 / 220 |
| YFa·YSa | Hệ số dạng răng × hệ số tập trung ứng suất chân răng | – | ISO 6336-3 theo z và x; x = 0: z 20 ≈ 4,35, z 60 ≈ 3,95 |
| ZNT, YNT, SHmin, SFmin | Hệ số tuổi thọ; hệ số an toàn tối thiểu | – | ZNT = YNT = 1 khi số chu kỳ lớn; SH 1,0–1,3; SF 1,4–1,6 |
Xây dựng công thức từng bước
Công thức tổng quát không "từ trên trời rơi xuống": nó được ghép từ những công thức con đơn giản. Đi lần lượt từng bước:
Bước 1. Hình học và góc ăn khớp
Đường kính chia từ số răng và mô-đun. Khi dịch chỉnh, góc ăn khớp αwt thay đổi; sheet giải bằng 4 vòng lặp Newton:
d = z·mn/cosβ ; inv αwt = inv αt + 2·tanαn·(x1+x2)/(z1+z2) ; a = (d1+d2)/2·cosαt/cosαwt
Bước 2. Hệ số trùng khớp
Cho biết trung bình có bao nhiêu cặp răng cùng ăn khớp. Phải ≥ 1,2 để truyền động liên tục, êm:
εα = [½√(da1²−db1²) + ½√(da2²−db2²) − a·sinαwt] / (π·mn·cosαt/cosβ)
Bước 3. Lực ăn khớp
Mô-men chia bán kính ra lực vòng; mặt răng nghiêng sinh thêm lực hướng tâm và lực dọc trục (đưa sang CT14, CT15):
Ft = 2000·T1/d1 ; Fr = Ft·tanαwt ; Fa = Ft·tanβ
Bước 4. Ứng suất tiếp xúc
Áp suất Hertz giữa hai mặt răng cong, nhân các hệ số hình dạng, vật liệu, trùng khớp, rồi nhân căn các hệ số tải:
σH = ZH·ZE·Zε·Zβ·√[Ft/(d1·b)·(u+1)/u] · √(KA·KV·KHβ·KHα)
Bước 5. Hệ số an toàn tiếp xúc
So giới hạn bền tiếp xúc (đã hiệu chỉnh) với ứng suất thực:
SH = σHlim·ZNT·ZL·ZV·ZR·ZW·ZX / σH ≥ SHmin
Bước 6. Ứng suất uốn chân răng và hệ số an toàn
Lực vòng chia diện tích b·mn, nhân hệ số dạng răng và các hệ số tải. Tính riêng cho từng bánh; YST = 2:
σF = Ft/(b·mn)·YFa·YSa·Yβ·KA·KV·KFβ·KFα ; SF = σFlim·YST·YNT/σF ≥ SFmin

Ảnh động minh họa

Lời giải mẫu từng bước (số liệu mẫu của công cụ tính ở đầu trang)
Bước A – Số liệu đầu vào (ô vàng của công cụ tính). Đây là bộ số ví dụ có sẵn; khi làm thật bạn thay bằng số của mình:
| TT | Đại lượng | Ký hiệu | Giá trị | Đơn vị | Ghi chú / nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số răng bánh nhỏ | z1 | 20 | ||
| 2 | Số răng bánh lớn | z2 | 60 | ||
| 3 | Mô-đun pháp | mn | 3 | mm | |
| 4 | Góc áp lực pháp | αn | 20 | ° | |
| 5 | Góc nghiêng răng | β | 0 | ° | 0 = răng thẳng; răng nghiêng thường 8–20° |
| 6 | Hệ số dịch chỉnh bánh nhỏ | x1 | 0 | ||
| 7 | Hệ số dịch chỉnh bánh lớn | x2 | 0 | ||
| 8 | Chiều rộng vành răng | b | 30 | mm | |
| 9 | Mô-men trên bánh nhỏ | T1 | 150 | Nm | |
| 10 | Tốc độ bánh nhỏ | n1 | 1 450 | v/ph | |
| 11 | Hệ số tải ngoài KA | KA | 1,25 | Động cơ điện + máy công tác êm 1,0 · va đập nhẹ 1,25 · trung bình 1,5 · mạnh 1,75–2,25 (ISO 6336-6 Phụ lục A) | |
| 12 | Hệ số tải động KV | KV | 1,1 | 1,02–1,3 theo vận tốc vòng và cấp chính xác (ISO 6336-1) | |
| 13 | Hệ số phân bố tải theo chiều rộng KHβ | KHβ | 1,2 | 1,1–1,6; trục cứng, răng sửa đỉnh → nhỏ | |
| 14 | Hệ số phân bố tải giữa các răng KHα | KHα | 1 | 1,0–1,2 | |
| 15 | Hệ số KFβ (uốn) | KFβ | 1,15 | Thường hơi nhỏ hơn KHβ | |
| 16 | Hệ số KFα (uốn) | KFα | 1 | ||
| 17 | Mô-đun đàn hồi (2 bánh như nhau) | E | 206 000 | MPa | ISO 6336 dùng 206 000 cho thép → ZE = 189,8 |
| 18 | Hệ số Poisson | ν | 0,3 | ||
| 19 | Giới hạn bền tiếp xúc σHlim | σHlim | 1 500 | MPa | Thấm C tôi ≈ 1500 · tôi cảm ứng ≈ 1200 · tôi ram 300 HB ≈ 750 · C45 thường hóa ≈ 550 (ISO 6336-5 MQ, xấp xỉ) |
| 20 | Giới hạn bền uốn σFlim | σFlim | 460 | MPa | Thấm C tôi 460–500 · tôi cảm ứng ≈ 360 · tôi ram ≈ 300 · C45 ≈ 220 |
| 21 | YFa·YSa bánh nhỏ | YFS1 | 4,35 | Tra ISO 6336-3 theo z, x. Tham khảo x = 0: z=20 ≈ 4,35; z=30 ≈ 4,15; z=60 ≈ 3,95; z=100 ≈ 3,85 | |
| 22 | YFa·YSa bánh lớn | YFS2 | 3,95 | ||
| 23 | Hệ số tuổi thọ tiếp xúc ZNT | ZNT | 1 | 1 khi NL ≥ 5·10⁷ chu kỳ | |
| 24 | Hệ số tuổi thọ uốn YNT | YNT | 1 | 1 khi NL ≥ 3·10⁶ chu kỳ | |
| 25 | Tích ZL·ZV·ZR·ZW·ZX | ZLVR | 1 | Dầu, vận tốc, nhám, cặp vật liệu, kích thước – thường 0,9–1,05 | |
| 26 | SH min | SHm | 1 | 1,0–1,3 | |
| 27 | SF min | SFm | 1,4 | 1,4–1,6 |
Bước B – Tính lần lượt (web tự tính, bạn có thể bấm tay để kiểm tra lại). Dòng xanh lá là kết quả chính:
| TT | Đại lượng | Ký hiệu | Kết quả | Đơn vị | Công thức / cách tính |
|---|---|---|---|---|---|
| 28 | αn (rad) | anr | 0,349 | rad | |
| 29 | β (rad) | br | 0 | rad | |
| 30 | Góc áp lực mặt đầu αt | αt | 0,349 | rad | tanαt = tanαn/cosβ |
| 31 | inv αwt cần đạt | inv | 0,0149 | inv αwt = inv αt + 2·tanαn·(x1+x2)/(z1+z2); inv α = tanα − α | |
| 32 | Lặp Newton lần 1 | aw1 | 0,349 | rad | α(k+1) = α(k) − (inv α(k) − inv αwt)/tan²α(k) |
| 33 | Lặp Newton lần 2 | aw2 | 0,349 | rad | α(k+1) = α(k) − (inv α(k) − inv αwt)/tan²α(k) |
| 34 | Lặp Newton lần 3 | aw3 | 0,349 | rad | α(k+1) = α(k) − (inv α(k) − inv αwt)/tan²α(k) |
| 35 | Lặp Newton lần 4 | aw4 | 0,349 | rad | α(k+1) = α(k) − (inv α(k) − inv αwt)/tan²α(k) |
| 36 | Góc ăn khớp αwt | αwt | 0,349 | °→rad | |
| 37 | αwt (độ) | awd | 20 | ° | |
| 38 | Đường kính chia bánh nhỏ | d1 | 60 | mm | d = z·mn/cosβ |
| 39 | Đường kính chia bánh lớn | d2 | 180 | mm | |
| 40 | Đường kính cơ sở 1 | db1 | 56,38 | mm | db = d·cosαt |
| 41 | Đường kính cơ sở 2 | db2 | 169,1 | mm | |
| 42 | Khoảng cách trục | a | 120 | mm | a = (d1+d2)/2·cosαt/cosαwt |
| 43 | Đường kính đỉnh 1 | da1 | 66 | mm | da = d + 2mn(1+x) (chưa tính hệ số rút đỉnh) |
| 44 | Đường kính đỉnh 2 | da2 | 186 | mm | |
| 45 | Tỉ số truyền | u | 3 | u = z2/z1 | |
| 46 | Hệ số trùng khớp ngang εα | εα | 1,67 | εα = [½√(da1²−db1²) + ½√(da2²−db2²) − a·sinαwt] / (π·mn·cosαt/cosβ) | |
| 47 | εα ≥ 1,2 | Kiểm tra | ĐẠT | ||
| 48 | Hệ số trùng khớp dọc εβ | εβ | 0 | εβ = b·sinβ/(π·mn) | |
| 49 | Lực vòng | Ft | 5 000 | N | Ft = 2000·T1/d1 |
| 50 | Lực hướng tâm | Fr | 1 820 | N | Fr = Ft·tanαwt |
| 51 | Lực dọc trục | Fa | 0 | N | Fa = Ft·tanβ |
| 52 | Vận tốc vòng | v | 4,56 | m/s | v = π·d1·n1/60000 |
| 53 | Công suất | P | 22,77 | kW | P = T·n/9550 |
| 54 | Góc nghiêng cơ sở βb | βb | 0 | rad | tanβb = tanβ·cosαt |
| 55 | Hệ số vùng ZH | ZH | 2,49 | ZH = √[2cosβb·cosαwt/(cos²αt·sinαwt)] | |
| 56 | Hệ số đàn hồi ZE | ZE | 189,8 | √MPa | ZE = √{1/[π((1−ν1²)/E1 + (1−ν2²)/E2)]} = 189,8 thép–thép (E = 206 000) |
| 57 | Hệ số trùng khớp Zε | Zε | 0,881 | Zε = √[(4−εα)/3·(1−εβ) + εβ/εα]; εβ ≥ 1: √(1/εα) | |
| 58 | Hệ số góc nghiêng Zβ | Zβ | 1 | Zβ = 1/√cosβ | |
| 59 | Ứng suất tiếp xúc danh nghĩa | σH0 | 802,9 | MPa | σH0 = ZH·ZE·Zε·Zβ·√[Ft/(d1·b)·(u+1)/u] |
| 60 | ỨNG SUẤT TIẾP XÚC | σH | 1 031 | MPa | σH = σH0·√(KA·KV·KHβ·KHα) |
| 61 | Hệ số an toàn tiếp xúc | SH | 1,45 | SH = σHlim·ZNT·ZL·ZV·ZR·ZW·ZX/σH | |
| 62 | SH ≥ SH min | Kiểm tra | ĐẠT | ||
| 63 | Hệ số góc nghiêng Yβ | Yβ | 1 | Yβ = 1 − εβ·β/120° (εβ ≤ 1, β ≤ 30°) | |
| 64 | Ứng suất uốn bánh nhỏ | σF1 | 382,1 | MPa | σF = Ft/(b·mn)·YFa·YSa·Yβ·KA·KV·KFβ·KFα |
| 65 | Ứng suất uốn bánh lớn | σF2 | 347 | MPa | |
| 66 | Hệ số an toàn uốn bánh nhỏ | SF1 | 2,41 | SF = σFlim·YST·YNT/σF, YST = 2 | |
| 67 | SF1 ≥ SF min | Kiểm tra | ĐẠT | ||
| 68 | Hệ số an toàn uốn bánh lớn | SF2 | 2,65 | ||
| 69 | SF2 ≥ SF min | Kiểm tra | ĐẠT |
Áp dụng thực tế và lưu ý
SH không đạt: tăng chiều rộng b, tăng khoảng cách trục (đường kính lớn hơn), hoặc dùng vật liệu thấm các-bon tôi (σHlim cao). Tăng mô-đun ít tác dụng với tiếp xúc.
SF không đạt: tăng mô-đun, tăng b, dùng dịch chỉnh dương cho bánh nhỏ để chân răng dày hơn.
Bánh nhỏ quay nhiều vòng hơn nên thường làm cứng hơn bánh lớn khoảng 20–50 HB.
Răng nghiêng chạy êm và chịu tải tốt hơn nhưng sinh lực dọc trục: phải chọn ổ chịu được Fa.